Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856408-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210845352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 16:25:00 đến ngày 2021-09-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,152,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 13.407.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 13.407.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25: 01 cái (hoặc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh từ 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh từ 8T-12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
5-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung mini ≥2,5T (bề rộng ≤ 1,0m)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh hơi ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Trạm trộn ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đấtTheo Chương V của E-HSMT727,33m3
2Điều phối đất cự ly ≤1000mTheo Chương V của E-HSMT498m3
3Điều phối đất cự ly 1000<L≤5000mTheo Chương V của E-HSMT1.271m3
4Đắp đấtTheo Chương V của E-HSMT3.479,19m3
5Đào rãnh đấtTheo Chương V của E-HSMT2.347,85m3
B Mặt đường
1Mặt đường BTN dày 6,9cm (bù vênh TB 1,9cm + tăng cường BTN dày 5cm)Theo Chương V của E-HSMT20.862,22m2
2Mặt đường BTN dày 5cmTheo Chương V của E-HSMT15.219,01m2
3Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2Theo Chương V của E-HSMT15.219,01m2
4Dính bám (nhựa/nhũ tương)Theo Chương V của E-HSMT36.109,32m2
5ĐDTC lớp trên dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT14.134,77m2
6ĐDTC lớp dưới dày 15cmTheo Chương V của E-HSMT3.673,18m2
7ĐDTC lớp dưới dày 8cm (lề gia cố)Theo Chương V của E-HSMT1.250,29m2
8Đào kết cấu mặt đường cũTheo Chương V của E-HSMT382,15m3
9Lề gia cốTheo Chương V của E-HSMT250,06m3
10Đào khuôn đường đất (khuôn lề gia cố)Theo Chương V của E-HSMT785,05m3
11Lu khuôn đường (K98 dày 30cm, khuôn lề gia cố)Theo Chương V của E-HSMT769,65m3
C Công trình thoát nước
1Rãnh BTXM (rãnh hình thang) (sửa chữa nâng cao thành rãnh)Theo Chương V của E-HSMT4.155,07m
2Rãnh hình thang BTXM làm mớiTheo Chương V của E-HSMT894,13m
3Tấm rãnh KT (60x50x7)cmTheo Chương V của E-HSMT228ck
4Rãnh U (L=50)Theo Chương V của E-HSMT1.883,5m
5Tấm đan rãnhTheo Chương V của E-HSMT1.921Ck
6Sửa chữa cốngTheo Chương V của E-HSMT30cái
7Cống bản L=0,6mTheo Chương V của E-HSMT3Cái
D Công trình ATGT
1Sơn đường dày 2mmTheo Chương V của E-HSMT645,33m2
2Cọc H (làm mới)Theo Chương V của E-HSMT3cọc
3Cọc tiêu, cọc H, cọc Km nâng hạTheo Chương V của E-HSMT67cột
4Cọc tiêu, cọc H, cọc Km sửa chữaTheo Chương V của E-HSMT60cột
E Chi phí đảm bảo ATGT
1Chi phí đảm bảo ATGTđơn giá chi tiết1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (hoặc hợp đồng có hạng mục tương tự) đã thực hiện giá trị hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) ≥ 13.407.000.000 VNĐ; hoặc có 02 hợp đồng (hoặc hạng mục hợp đồng) có cấp công trình thấp hơn liền kề giá trị mỗi hợp đồng ≥ 13.407.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.407.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
3 Cán bộ KCS 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường, cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng.32
4 Cán bộ phụ trách VSMT và ATLĐ 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nghiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành phù hợp hoặc cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm.32
6 Công nhân kỹ thuật 10 có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T Sử dụng tốt1
2 Máy đào ≥ 1,25: 01 cái (hoặc Sử dụng tốt1
3 Lu tĩnh từ 6T-8T Sử dụng tốt2
4 Lu tĩnh từ 8T-12T Sử dụng tốt6
5 Lu rung ≥ 16T Sử dụng tốt1
6 Lu rung mini ≥2,5T (bề rộng ≤ 1,0m) Sử dụng tốt1
7 Lu bánh hơi ≥ 25T Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Sử dụng tốt4
9 Bộ thiết bị sơn kẻ đường Sử dụng tốt1
10 Đầm bàn ≥ 1Kw Sử dụng tốt3
11 Đầm cóc Sử dụng tốt3
12 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw Sử dụng tốt4
13 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
15 Máy hàn Sử dụng tốt2
16 Máy nén khí Sử dụng tốt2
17 Máy phun, tưới nhựa đường Sử dụng tốt1
18 Máy ủi ≥110CV Sử dụng tốt1
19 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Sử dụng tốt2
20 Ô tô tự đổ ≥ 10T Sử dụng tốt3
21 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt2
22 Máy rải ≥ 50m3/h Sử dụng tốt1
23 Trạm trộn ≥ 80T Sử dụng tốt1
24 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
25 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->