Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp cảnh quan khu vực hồ Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp cảnh quan khu vực hồ Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 17:22:00 đến ngày 2021-08-31 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,411,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình / xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HÈ VÀ KÈ QUANH HỒ | |||
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,55 | m2 |
| 4 | Bó vỉa loại 1 trên đường thẳng KT (22x30x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 5 | Bó vỉa loại 1 trong đường cong KT(22x30x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,5 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7508 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 9 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,14 | m2 |
| 10 | Bó vỉa loại 2 trên đường thẳng KT(18x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m |
| 11 | Bó vỉa loại 2 trong đườngcong KT(18x22x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,75 | m |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,75 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Lót vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 16 | Bó vỉa loại 3 trong đường thẳng KT(18x22x100)cm vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 18 | Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 100m |
| 19 | Phá dỡ bó vỉa + đan rãnh (cả móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4732 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m3 |
| 23 | Đan rãnh BT M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 24 | Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9 | m2 |
| 25 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.026 | cái |
| 27 | Tháo dỡ gạch lát hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.261,99 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9572 | 100m3 |
| 29 | Đào nền hè, móng bó vỉa, cổng cơ quan - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,15 | 1m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2515 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ lối vào các cơ quan hành chính (Bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 33 | Chặt rễ cây mọc trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | công |
| 34 | Đầm lại nền hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 35 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.261,99 | m3 |
| 36 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2 | m3 |
| 37 | Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | 10m |
| 38 | Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.261,99 | m2 |
| 39 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,37 | m2 |
| 40 | Bê tông móng đường dạo M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,14 | m3 |
| 41 | Mặt hè lát gạch terrazzo KT (30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,74 | m2 |
| 42 | Xây gờ đường dạo bằng gạch BT đặc M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 43 | Sơn giả đá màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| C | CHÂN KHAY KÈ B( ĐOẠN 1-3;5-1) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,41 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,77 | 1m3 |
| 6 | Đất đắp hoàn trả K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5475 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m3 |
| 9 | Đá xây chân kè M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,28 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 11 | Vệ sinh mái kè đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,1 | m2 |
| 12 | Bê tông mái kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,91 | m3 |
| 13 | Bê tông đỉnh kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1677 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9604 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7535 | tấn |
| 17 | Đánh bóng mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,59 | m2 |
| 18 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| D | TỨ NÓN VỊ TRÍ CỌC TIẾP CUÔI 13 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | M2 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông mái kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| E | CHÂN KHAY KÈ (ĐOẠN 3-5) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,94 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,11 | m3 |
| 5 | Đào hố móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,93 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5257 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,545 | 100m |
| 9 | Đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 10 | Đá xây chân kè M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Vệ sinh mái kè đá khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3 | m2 |
| 13 | Bê tông mái kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,53 | m3 |
| 14 | Bê tông đỉnh kè, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7275 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0802 | tấn |
| 18 | Đánh bóng mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,67 | m2 |
| 19 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| F | TƯỜNG CHẮN LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 bùn |
| 3 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thảikhỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre L=3m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Bê tông móng tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 15 | Bê tông chân lan can, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9303 | 100m3 |
| 19 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m3 bùn |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN LOẠI 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,26 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7747 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,43 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3128 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0323 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 9 | Bê tông chân lan can, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5918 | 100m2 |
| H | CỐNG NỐI DÀI D800-D300 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 2 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối VXMCV M100 ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 7 | Nối VXMCV M100 ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| I | PHÁ DỠ CỐNG CŨ B500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| J | HỐ GA VÀ CỐNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đáy cống BTCT, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| K | GA LÀM MỚI CỐNG B500, GHI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | M2 |
| 5 | Đáy cống BTCT, đá 1x2, mác 250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 9 | Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Thép góc L(110x70x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | kg |
| 18 | Thép góc L(120x80x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép góc, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Mua ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | kg |
| 23 | Nắp gang làm mới KT (900x900) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | kg |
| 24 | Lắp đặt ghi thu nước, nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| L | CẢI TẠO HỐ GA N1+N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất khói công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Thép góc L (110x70x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | kg |
| 16 | Thép góc L(120x80x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | kg |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép góc, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 20 | Mua ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | kg |
| 21 | Lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Nắp gang KT 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghi thu nước, nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| M | HỐ GA THU RÁC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7195 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,02 | m2 |
| 7 | Lưới chắn rác 700x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | kg |
| 8 | Lưới chắn rác D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | ca |
| N | HẠNG MỤC 2: LAN CAN HỒ, ĐIỂM DỪNG NGHỈ, CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ trụ gang và dây xích quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| O | LAN CAN TUYẾN: 1-2, 2-3, 3-4, 4-5, 6-7, 7-8, 8-9, 9-10, 10-1: | |||
| 1 | Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3956 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4912 | m2 |
| 3 | Ốp trụ lan can gạch granite- Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3625 | m2 |
| 4 | Thi công ốp nhựa lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,9432 | m2 |
| 5 | Ốp gạch granite ven hồ- Tiết diện gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,9883 | m2 |
| 6 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9289 | tấn |
| 7 | Gia công lan can bằng thép đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,763 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.830,757 | kg |
| 10 | Chụp thép cho ống D59,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | cái |
| 11 | Chụp thép cho hộp KT 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316 | cái |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3839 | m3 |
| 13 | Mua và trồng cây với ĐK tán 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | cây |
| 14 | Mua và trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7678 | m2 |
| 15 | Mua trồng+ chăm sóc hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 16 | Khối đệm đá + cát lọc nước thấm đáy bồn hoa, A=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48, A=2m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút PVC 45 độ, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,92 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,92 | m2 |
| 21 | Sơn giả đá tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,92 | m2 |
| P | TUYẾN 5-6: LAN CAN + ĐIỂM DỪNG NGHỈ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6141 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,282 | m2 |
| 3 | Ốp gạch granite - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9193 | m2 |
| 4 | Thi công ốp nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2447 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 6 | Mua và trồng cây với ĐK tán 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cây |
| 7 | Mua và trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 8 | Mua trồng+ chăm sóc hoa giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 9 | Khối đệm đá + cát lọc nước thấm đáy bồn hoa, A=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48, A=2m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút PVC 45 độ, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7626 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6291 | tấn |
| 19 | Bê tông trụ cổng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2347 | m3 |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông M20-8.8, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt bu lông M20-8.8, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2542 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m3 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0421 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0421 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.042,13 | kg |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8963 | m3 |
| 28 | Bê tông trụ đèn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1562 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1811 | m2 |
| 30 | Thi công ốp nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7567 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4244 | m2 |
| 32 | Mua ghế băng ngoài trời không tựa lưng kích thước 1500x430x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá slate lai châu đa sắc KT 300x300x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn đá slate bazan KT 300x150x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá slate màu đỏ gạch KT 300x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn đá thớt ong xám ĐK: 400-:-600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | viên |
| Q | CẢI TẠO CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ chỉ đắp VXM tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5395 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1163 | m2 |
| 4 | Mua và trồng cây với ĐK tán 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1493 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7488 | 100m2 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3418 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3418 | m3 |
| 9 | Lót VXM M75 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,4176 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (0.9x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,8 | m |
| 11 | Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (0.68x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,12 | m |
| 12 | Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1.0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7164 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 16 | Mua và trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,75 | m2 |
| 17 | Bổ sung lớp đất màu dày TB 350mm kết hợp phân bón hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8175 | m3 |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | gốc |
| 20 | Mua và trồng cây với ĐK 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 21 | Mua và trồng cây với ĐK 15-20cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100cây/năm |
| 23 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cây |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | m3 |
| 25 | Phá dỡ gạch men ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6308 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | 100m3 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6308 | m2 |
| 29 | Thi công ốp nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6308 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1675 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 40 | Bê tông cột trụ, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6864 | m3 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 44 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m2 |
| 45 | Sơn trụ cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m2 |
| 46 | Mua sẵn + lắp đặt đèn trụ cổng nhôm đúc KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6253 | 1m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5418 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 52 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5577 | m3 |
| 53 | Xây bục bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng bồn hoa, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 58 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7641 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | m3 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5754 | m2 |
| 61 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | m2 |
| 62 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 63 | Mua và trồng cây với ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cây |
| 64 | Mua và trồng cây với ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cây |
| 65 | Mua và trồng cây với ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | cây |
| 66 | Mua và trồng cây với ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cây |
| R | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| S | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điểu khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điều khiển đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tủ |
| 3 | Tháo hạ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 4 | Sơn, sửa lại cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại đèn led mỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6E (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Đấu nối tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đèn nữ hoàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn led bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4545 | 1000 viên |
| 18 | Gạch bê tông 2 lỗ KT 220*105*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,5455 | viên |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4176 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8328 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 30 | Khung bulong móng cột đèn sân vườn M16*340*340*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Khung bulong móng cột đèn cao áp M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Khung bulong móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình / xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu | Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi