Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp cảnh quan khu vực hồ Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857015-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp cảnh quan khu vực hồ Vị Hoàng, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210856961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 17:22:00 đến ngày 2021-08-31 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,411,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình / xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HÈ VÀ KÈ QUANH HỒ
B VỈA HÈ
1Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2485100m2
2Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
3Lót vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,55m2
4Bó vỉa loại 1 trên đường thẳng KT (22x30x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V206m
5Bó vỉa loại 1 trong đường cong KT(22x30x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5m
6Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V248,51 cấu kiện
7Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7508100m2
8Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
9Lót vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V135,14m2
10Bó vỉa loại 2 trên đường thẳng KT(18x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V621m
11Bó vỉa loại 2 trong đườngcong KT(18x22x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V129,75m
12Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V750,751 cấu kiện
13Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
14Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
15Lót vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,46m2
16Bó vỉa loại 3 trong đường thẳng KT(18x22x100)cm vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V97m
17Bốc xếp cấu kiện bê tông có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V971 cấu kiện
18Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,01100m
19Phá dỡ bó vỉa + đan rãnh (cả móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,32m3
20Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4732100m3
21Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m2
22Bê tông móng đan rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,39m3
23Đan rãnh BT M200 đá 1x2 KT(50x30x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
24Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V303,9m2
25Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,945100m2
26Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.026cái
27Tháo dỡ gạch lát hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.261,99m2
28Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9572100m3
29Đào nền hè, móng bó vỉa, cổng cơ quan - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V425,151m3
30Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2515100m3
31Phá dỡ lối vào các cơ quan hành chính (Bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,05m3
32Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3
33Chặt rễ cây mọc trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V63,5công
34Đầm lại nền hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
35Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.261,99m3
36Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V326,2m3
37Cắt khe co giãn mặt nền bê tông mặt hè, khoảng cách 5m/ kheMô tả kỹ thuật theo chương V76,0410m
38Mặt hè lát gạch terrazzo giả đá KT (30x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.261,99m2
39Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V151,37m2
40Bê tông móng đường dạo M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m3
41Mặt hè lát gạch terrazzo KT (30x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,74m2
42Xây gờ đường dạo bằng gạch BT đặc M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
43Sơn giả đá màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V46,41m2
C CHÂN KHAY KÈ B( ĐOẠN 1-3;5-1)
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V217,41m3
2Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V217,41m3 bùn
3Phá dỡ kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
4Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
5Đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V172,771m3
6Đất đắp hoàn trả K85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9096100m3
7Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V129,5475100m
8Đá dăm đệm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,27m3
9Đá xây chân kè M100Mô tả kỹ thuật theo chương V207,28m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,16m3
11Vệ sinh mái kè đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V809,1m2
12Bê tông mái kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,91m3
13Bê tông đỉnh kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,46m3
14Ván khuôn mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,1677100m2
15Ván khuôn thép đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,9604100m2
16Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7535tấn
17Đánh bóng mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V787,59m2
18Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
D TỨ NÓN VỊ TRÍ CỌC TIẾP CUÔI 13
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
3Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,37M2
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
5Bê tông mái kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Ván khuôn mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
E CHÂN KHAY KÈ (ĐOẠN 3-5)
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V213,94m3
2Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V213,94m3 bùn
3Phá dỡ kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V88,11m3
4Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,11m3
5Đào hố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V275,931m3
6Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V1,5257100m3
7Vận chuyển đất các loại khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,12m3
8Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V103,545100m
9Đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
10Đá xây chân kè M100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,9m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
12Vệ sinh mái kè đá khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V325,3m2
13Bê tông mái kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,53m3
14Bê tông đỉnh kè, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
15Ván khuôn mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,195100m2
16Ván khuôn thép đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,7275100m2
17Lắp dựng cốt thép kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0802tấn
18Đánh bóng mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V507,67m2
19Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
F TƯỜNG CHẮN LOẠI 1
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3
2Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V60,8m3 bùn
3Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,81m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
5Vận chuyển đất khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
6Phá dỡ kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
7Vận chuyển phế thảikhỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
8Đóng cọc tre L=3m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66100m
9Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
10Bê tông móng tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
11Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,08m3
12Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064100m2
13Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,078100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,67m2
15Bê tông chân lan can, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
16Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
17Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9303100m3
19Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m3
20Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m3 bùn
21Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
G TƯỜNG CHẮN LOẠI 2
1Đóng cọc tre L=3m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,26100m
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7747100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,37m3
4Bê tông móng tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,43m3
5Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V159,25m3
6Ván khuôn móng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3128100m2
7Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0323100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
9Bê tông chân lan can, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,07m3
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
11Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5918100m2
H CỐNG NỐI DÀI D800-D300
1Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
2Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Đế cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống bê tông D800Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông D300Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
6Nối VXMCV M100 ống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
7Nối VXMCV M100 ống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
I PHÁ DỠ CỐNG CŨ B500
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
3Phá dỡ nền xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
4Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
J HỐ GA VÀ CỐNG NỐI DÀI
1Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2Đáy cống BTCT, đá 1x2, mác 250 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
5Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m2
7Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
9Ván khuôn tấm đan cống BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
K GA LÀM MỚI CỐNG B500, GHI THU NƯỚC
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,191m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
3Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
4Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,39M2
5Đáy cống BTCT, đá 1x2, mác 250 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m2
9Láng đáy, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
10Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
11Ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m2
12Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
13Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m2
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
17Thép góc L(110x70x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,62kg
18Thép góc L(120x80x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,04kg
19Gia công cấu kiện thép góc, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
21Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
22Mua ghi thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47kg
23Nắp gang làm mới KT (900x900)Mô tả kỹ thuật theo chương V442kg
24Lắp đặt ghi thu nước, nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
L CẢI TẠO HỐ GA N1+N2
1Tháo dỡ ghi thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
2Tháo dỡ nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
4Vận chuyển đất khói công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
5Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
8Bê tông đệm đầu tường đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Ván khuôn bê tông đệm đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
11Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
15Thép góc L (110x70x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,62kg
16Thép góc L(120x80x8)mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,04kg
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép góc, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép góc miệng ga, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
20Mua ghi thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47kg
21Lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻoMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
22Nắp gang KT 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V442kg
23Lắp đặt ghi thu nước, nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
M HỐ GA THU RÁC
1Đóng cọc tre, dài 3m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7195100m
2Bê tông lót móng đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
4Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
5Xây gạch bê tông đặc KT (220x105x60) xây tường cống vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,02m2
7Lưới chắn rác 700x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6kg
8Lưới chắn rác D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4kg
9Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38ca
N HẠNG MỤC 2: LAN CAN HỒ, ĐIỂM DỪNG NGHỈ, CÂY XANH CẢNH QUAN
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
2Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
3Phá dỡ trụ gang và dây xích quanh hồMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
O LAN CAN TUYẾN: 1-2, 2-3, 3-4, 4-5, 6-7, 7-8, 8-9, 9-10, 10-1:
1Xây bồn hoa gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3956m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,4912m2
3Ốp trụ lan can gạch granite- Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,3625m2
4Thi công ốp nhựa lan canMô tả kỹ thuật theo chương V252,9432m2
5Ốp gạch granite ven hồ- Tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V401,9883m2
6Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9289tấn
7Gia công lan can bằng thép đặcMô tả kỹ thuật theo chương V6,9018tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V287,763m2
9Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8.830,757kg
10Chụp thép cho ống D59,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V376cái
11Chụp thép cho hộp KT 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.316cái
12Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,3839m3
13Mua và trồng cây với ĐK tán 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V571cây
14Mua và trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V90,7678m2
15Mua trồng+ chăm sóc hoa giấyMô tả kỹ thuật theo chương V87cây
16Khối đệm đá + cát lọc nước thấm đáy bồn hoa, A=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D48, A=2m, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
18Lắp đặt cút PVC 45 độ, D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V209,92m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,92m2
21Sơn giả đá tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V209,92m2
P TUYẾN 5-6: LAN CAN + ĐIỂM DỪNG NGHỈ:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6141m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,282m2
3Ốp gạch granite - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9193m2
4Thi công ốp nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V61,2447m2
5Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
6Mua và trồng cây với ĐK tán 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V172cây
7Mua và trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
8Mua trồng+ chăm sóc hoa giấyMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
9Khối đệm đá + cát lọc nước thấm đáy bồn hoa, A=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC D48, A=2m, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
11Lắp đặt cút PVC 45 độ, D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,76261m3
13Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m2
16Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6291tấn
19Bê tông trụ cổng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2347m3
20Mua sẵn, lắp đặt bu lông M20-8.8, L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Mua sẵn, lắp đặt bu lông M20-8.8, L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542m3
23Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451100m3
24Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0421tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2,0421tấn
26Sơn tĩnh điện hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V2.042,13kg
27Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8963m3
28Bê tông trụ đèn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1562m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1811m2
30Thi công ốp nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21,7567m2
31Sơn giả đá đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V21,4244m2
32Mua ghế băng ngoài trời không tựa lưng kích thước 1500x430x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
34Lát nền, sàn đá slate lai châu đa sắc KT 300x300x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
35Lát nền, sàn đá slate bazan KT 300x150x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m2
36Lát nền, sàn đá slate màu đỏ gạch KT 300x600x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
37Lát nền, sàn đá thớt ong xám ĐK: 400-:-600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V203viên
Q CẢI TẠO CÂY XANH CẢNH QUAN
1Phá dỡ chỉ đắp VXM tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Ốp tường trụ, cột - gạch granite KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5395m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V12,1163m2
4Mua và trồng cây với ĐK tán 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cây
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,14931m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7488100m2
7Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3418m3
8Bê tông lót móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3418m3
9Lót VXM M75 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,4176m2
10Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (0.9x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V748,8m
11Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (0.68x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,12m
12Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1.0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.0611cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7164m3
15Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m3
16Mua và trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V316,75m2
17Bổ sung lớp đất màu dày TB 350mm kết hợp phân bón hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V100,8175m3
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V64cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V64gốc
20Mua và trồng cây với ĐK 15-20cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
21Mua và trồng cây với ĐK 15-20cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
22Duy trì cây cảnh trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100cây/năm
23Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V751 cây
24Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,4795m3
25Phá dỡ gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,6308m2
26Vận chuyển đất khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215100m3
27Ốp đá granit tự nhiên vào đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V166,6308m2
29Thi công ốp nhựa ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V166,6308m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0721m3
31Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
32Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1675m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
37Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
40Bê tông cột trụ, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6864m3
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
44Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,754m2
45Sơn trụ cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,754m2
46Mua sẵn + lắp đặt đèn trụ cổng nhôm đúc KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,62531m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
49Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5418m3
51Vận chuyển phế thải khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m3
52Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5577m3
53Xây bục bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
56Bê tông giằng bồn hoa, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2409m3
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
58Lót nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7641m2
59Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764m3
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5754m2
61Lát gạch Terrazzo KT 300x300x30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9m2
62Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
63Mua và trồng cây với ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V182cây
64Mua và trồng cây với ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V224cây
65Mua và trồng cây với ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V266cây
66Mua và trồng cây với ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V182cây
R HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S PHẦN CẢI TẠO
1Tháo dỡ tủ điểu khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điều khiển đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V17tủ
3Tháo hạ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
4Sơn, sửa lại cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
5Lắp đặt đèn cầu hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo và lắp đặt lại đèn led mỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V157bộ
7Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
9Lắp đặt dây tín hiệu Cat6E (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
10Đấu nối tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
T PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp dựng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
4Lắp đặt đèn nữ hoàngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Đèn led bulb 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
10Lắp đặt các aptomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V89,61m3
12Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
14Vận chuyển đất khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
16Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
17Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,45451000 viên
18Gạch bê tông 2 lỗ KT 220*105*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.454,5455viên
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
20Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
21Rải cáp ngầm, cáp CXV/DSTA 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đkMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,41761m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8328100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,976m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m3
30Khung bulong móng cột đèn sân vườn M16*340*340*500Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Khung bulong móng cột đèn cao áp M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
32Khung bulong móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Làm tiếp địa cho cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư)hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.388.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.51
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công 2 - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình / xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->