Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè đường Nguyễn Du, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857093-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hè đường Nguyễn Du, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210857001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 17:53:00 đến ngày 2021-08-31 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,598,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.000.000 VND* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Hp, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÈ ĐƯỜNG ĐOẠN 1 (TỪ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI)
B THÁO DỠ NỀN HÈ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ gạch lát hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.976,5382m2
2Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,43100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng (cả móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V182,169m3
4Đào nền hè, móng bó vỉa, cổng cơ quan - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V345,18711m3
5Chặt, bỏ rể cây trồi lên mặt hèMô tả kỹ thuật theo chương V37công
6Vận chuyển đất, phế thải khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4519100m3
7Vận chuyển KL phá dỡ khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9053100m3
C MẶT HÈ LÁT GẠCH TERRAZO
1Đầm lại nền hè, cổng cơ quan trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đệm đá mạt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
3Nilong lót chống thấm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,5m2
4Bê tông mặt cổng cơ quan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,575m3
5Đánh bóng mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V150,5m2
6Nilong lót chống thấm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.916,2532m2
7Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V291,6253m3
8Cắt khe co giãn mặt nền bê tông; 5 m/khe; rộng TB3,14m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V58,410310m
9Mặt sân lát gạch Terrazzo màu ghi đá 300x300 dày 5cm, lót vữa XM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.066,7532m2
D BÓ VỈA ĐÁ
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6272m3
2Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2924100m2
3Vữa lót dưới bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,272m2
4Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh kích thước (1,0x0,3x0,22)mMô tả kỹ thuật theo chương V416,3m
5Mua + lắp đặt bó vỉa đứng đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)mMô tả kỹ thuật theo chương V513,8m
6Mua + lắp đặt bó vỉa giải phân cách đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,25)mMô tả kỹ thuật theo chương V716,1m
E ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2046m3
2Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4068100m2
3Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3228m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7011100m2
5Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V422,046m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.813,64cái
7Đổ bê tông vị trí tiếp giáp mép nhựa và đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8477m3
F BÓ HÈ
1Đệm đá mạt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
2Bê tông bó hè, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
3Ván khuôn móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
G HẠNG MỤC 2: BỒN CÂY XANH ĐOẠN 1 (TỪ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI)
H BỒN CÂY A1,A2,A3
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,56331m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2756100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4515m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1613100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,904m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,8m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V121m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường vi (đường kính cách gốc là (3-5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây/năm
11Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V37,891m2
I BỒN CÂY A4
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,33581m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3038m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V6,831m2
J BỒN CÂY A5
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6471m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V7,231m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V12,311m2
K BỒN CÂY A6
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,24241m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3614m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V15,461m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100cây/năm
L BỒN CÂY A7
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,37061m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5569m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6646m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,47m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9797m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V30,62431m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
10Duy trì cây cảnh trổ hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100cây/năm
M BỒN CÂY A8
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,16531m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4559m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6242m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8223m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V19,57581m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100cây/năm
N BỒN CÂY A9
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,34991m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6332m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8623m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V19,17721m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100cây/năm
O BỒN CÂY A10
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6071m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7231m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3584m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4797m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V33,29431m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100cây/năm
P BỒN CÂY A11
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,61871m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0762100m3
4Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
5Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
6Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248m2
7Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
8Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5249m3
9Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
10Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V11,98721m2
11Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây/năm
13Mua + trồng cây cây bóng mát; đường kính cách cổ gốc 15cm là 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cây/năm
Q BỒN CÂY A12
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,46341m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3578m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6756m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V13,821m2
9Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100cây/năm
R BỒN CÂY A13
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,94581m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V9,621m2
10Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
11Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100cây/năm
S BỒN CÂY A14
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,94581m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V9,621m2
10Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
11Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây/năm
T BỒN CÂY A15
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9131m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V11,641m2
10Mua, trồng + chăm sóc cây Tường viMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
11Duy trì cây mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây/năm
U BỒN CÂY A16
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,11381m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5738m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
8Mua, trồng + chăm bón cây bụiMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m2
9Mua, trồng + chăm bón cỏ LạcMô tả kỹ thuật theo chương V14,831m2
V BỒN CÂY B1, B1*
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,71281m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6498m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,588m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,4m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7229m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V83,61431m2
W BỒN CÂY B2
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1841m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4386m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,824m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
7Mua + đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4343m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V37,17171m2
X BỒN CÂY B3
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,84811m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2236m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2356m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m
7Mua + đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6688m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V8,3521m2
Y BỒN CÂY B4
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,82151m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1024m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m
7Mua + đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6834m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V8,41681m2
Z BỒN CÂY B5
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,02081m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3002m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0024m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m
AA BỒN CÂY B6, B7
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,531m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m
7Mua + đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,825m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V14,1251m2
AB HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, NÂNG CẤP HÈ ĐƯỜNG ĐOẠN 2 (TỪ MẠC THỊ BƯỞI ĐẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG)
AC THÁO DỠ NỀN HÈ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ gạch lát hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.146,3869m2
2Cắt mép thảm bê tông nhựa để thi công đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,464100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng (cả móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5772m3
4Đào nền hè, móng bó vỉa, cổng cơ quan - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V341,13571m3
5Chặt, bỏ rể cây trồi lên mặt hèMô tả kỹ thuật theo chương V50công
6Vận chuyển đất, phế thải ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4114100m3
7Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9582100m3
AD MẶT HÈ LÁT GẠCH TERRAZO
1Đầm lại nền hè, mặt ngõ trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Nilon lót chống thấm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.007,4989m2
3Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V300,7499m3
4Cắt khe co giãn mặt nền bê tông; 5 m/khe; rộng TB2,6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V60,184810m
5Mặt sân lát gạch Terrazzo màu ghi đá 300x300 dày 5cm, lót vữa XM dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.007,4989m2
AE BÊ TÔNG NGÕ VÀO NHÀ DÂN, CỔNG CƠ QUAN, TRƯỜNG HỌC
1Đệm đá mạt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
2Nilon lót chống thấm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V218,5m2
3Bê tông mặt cổng cơ quan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,775m3
4Đánh bóng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V218,5m2
AF BÓ VỈA ĐÁ
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,722m3
2Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3148100m2
3Vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,22m2
4Mua + lắp đặt bó vỉa đá vát cạnh kích thước (1,0x0,3x0,22)mMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,4m
AG ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0252m3
2Ván khuôn móng đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0008100m2
3Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0151m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9216100m2
5Vữa lót đan rãnh, vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V300,252m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.001,68cái
7Đổ bê tông vị trí tiếp giáp mép nhựa và đan rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0059m3
AH HẠNG MỤC 4: BỒN CÂY XANH ĐOẠN 2 (TỪ MẠC THỊ BƯỞI ĐẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG)
AI BỒN CÂY B1 LOẠI 1: 82 BỒN KT (1260*1260)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,38641m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4339100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3763m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7085100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,3904m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V413,28m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5112m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V63,84391m2
AJ BỒN CÂY B1 LOẠI 2: 01 BỒN KT (1360*1360)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,50891m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9792m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96861m2
AK BỒN CÂY B2 LOẠI 1: 16 BỒN KT (1560*1560)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,06791m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5898m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9712m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,84m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4572m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V22,53731m2
AL BỒN CÂY B2 LOẠI 2: 03 BỒN KT (1560*1560)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,07521m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2981m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 35cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V4,22581m2
AM BỒN CÂY B3 LOẠI 1: 3 BỒN KT (1760*1760)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,12751m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3413m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8016m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1477m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V5,78581m2
AN BỒN CÂY B4 LOẠI 1: 2 BỒN KT (1960*1960)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,59091m3
2Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
3Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563m3
4Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
5Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8224m2
6Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m
7Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0052m3
8Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V5,05721m2
AO BỒN CÂY B5 LOẠI 1: 4 BỒN KT (2360*2360)
1Đào móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,53191m3
2Đốn, hạ cây tại đầu ngõ 96 (giáp trụ sở Ban QLDAĐTXD tỉnh):Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
3Vận chuyển đất ra khỏi công trường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
4Bê tông móng bồn cây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6278m3
5Ván khuôn móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
6Vữa lót dưới thành bồn cây đá tự nhiên, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7968m2
7Mua + lắp đặt thành bồn cây đá tự nhiên kích thước (1,0x0,18x0,22)m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m
8Mua + đổ đất màu trồng cây cao 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1623m3
9Mua, trồng + chăm bón cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V15,87431m2
10Mua + trồng cây cây bóng mát; đường kính cách cổ gốc 15cm là 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cây/năm
AP HẠNG MỤC 5: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐẾN ĐƯỜNG MẠC THỊ BƯỞI)
1Nạo vét bùn cống ngầm dày TB20cm. Đường kính cống 300mm÷600mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V56,811m3 bùn
2Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V56,811m3 bùn
3Tháo dỡ tấm đan cống cũ bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,154m3
5Nạo vét bùn đáy cống dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3
6Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m3 bùn
7Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
8Xây cơi tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,634m3
9Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
10Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m2
11Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 (trát phần cơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
12Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
13Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,283100m2
14Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
16Đào đất thi công cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,839m3
17Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
18Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
19Đá mạt đệm đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
20Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
22Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
23Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
24Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
25Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
26Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
27Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
28Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
29Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
31Đào đất thi công cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
32Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
33Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
34Lắp đặt ống nhựa D315 class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Tháo dỡ tấm đan ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
37Đào đất thi công hố ga thu nước mặt, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
38Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
39Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
40Xây bịt cửa thu hiện trạng bằng gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
41Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67m2
42Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,307m3
43Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
45Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc sẵn trọng lượng 221kg (tận dụng nắp ga cũ, vệ sinh trước khi lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
46Tháo dỡ tấm đan ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
47Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường, đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,973m3
48Phá dỡ tường ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,311m3
49Đào đất thi công hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V78,225m3
50Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
51Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
52Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m3
53Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,337m3
54Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
55Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
56Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 1129kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
57Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,661m3
58Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,125m2
59Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
60Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
61Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
64Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc sẵn trọng lượng 221kg (tận dụng nắp ga cũ, vệ sinh trước khi lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
65Đào đất thi công hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,756m3
66Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
67Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
68Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
69Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
70Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
71Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 850kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
72Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
73Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,284m2
74Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
75Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
76Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
77Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
78Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tườnghố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
79Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
80Mua bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V221kg
81Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc sẵn trọng lượng 221kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
82Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,701m3
83Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,058m3
84Ván khuôn đáy ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
85Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,388m3
86Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,213m2
87Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,075m2
88Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
89Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
90Gia công thép góc viền miệng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
91Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
92Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
93Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
94Mua ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V3.105kg
95Lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
96Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m
97Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
98Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13công
99Tháo dỡ tấm đan ga cũ, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
101Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
102Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
103Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
104Gia công thép góc viền miệng ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
105Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
106Tấm đan ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cm (không tính ván khuôn vì đẫ viền thép góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
107Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
108Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
109Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
110Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
111Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện DT = 500m2 (04 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tháng
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V63,308tấn
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
117Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59210 tấn
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V63,308tấn
119Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
123Bốc xếp thép từ kho bãi lên ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
124Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24310 tấn/1km
125Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24310 tấn/1km
126Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤140kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24310 tấn/1km
127Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
AQ HẠNG MỤC 6: CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 (ĐOẠN ĐƯỜNG MẠC THI BƯỞI ĐẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG)
1Tháo dỡ tấm đan cống cũ bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,079m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,874m3
4Nạo vét bùn đáy cống dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
5Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3 bùn
6Đào đất thi công cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,254m3
7Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
8Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
9Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
10Đá mạt đệm đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,794m3
11Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,324m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
13Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
14Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
15Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
16Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
17Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
18Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
19Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
20Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
22Tháo dỡ tấm đan cống cũ bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V736cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V87,731m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V142,49m3
25Nạo vét bùn đáy cống dày TB 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
26Vận chuyển bùnMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3 bùn
27Đào đất thi công cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V466,771m3
28Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,668100m3
29Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,523100m3
30Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929100m3
31Đá mạt đệm đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,544m3
32Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,624m3
33Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,419100m2
34Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kgMô tả kỹ thuật theo chương V736cấu kiện
35Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,125m3
36Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,861m3
37Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,71100m2
38Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,6m2
39Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,328m3
40Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,884100m2
41Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 120kgMô tả kỹ thuật theo chương V736cấu kiện
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,319tấn
43Đào đất thi công cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,355m3
44Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
45Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
46Đá mạt đệm đáy cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
47Đáy cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,742m3
48Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
49Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 310kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
50Xây tường cống bằng gạch BT không nung đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
51Bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
52Ván khuôn bê tông đệm đầu tường đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
53Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
54Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
55Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
56Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 180kgMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
57Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
58Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
60Tháo dỡ tấm đan ga cũ, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
61Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
62Phá dỡ tường ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,903m3
63Đào đất thi công hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V102,753m3
64Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m3
65Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
66Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m3
67Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,364m3
68Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,181m3
69Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
70Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 850kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
71Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,086m3
72Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,862m2
73Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
74Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,206m3
75Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
76Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
77Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
78Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
79Mua bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V5.967Kg
80Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc sẵn trọng lượng 221kgMô tả kỹ thuật theo chương V27cấu kiện
81Tháo dỡ tấm đan ga cũ, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
82Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
83Phá dỡ 1 phần tường ga xây gachMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
84Vận chuyển KL phá dỡ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
85Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
86Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
87Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m2
88Tấm đan ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
89Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
90Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 101kg (tấm đan dưới mặt hè, lát gạch lên trên mặt hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
91Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
92Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
93Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
94Đào đất thi công hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,629m3
95Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
96Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
97Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
98Đáy hố ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,108m3
99Ván khuôn đáy hố ga BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
100Lắp dựng đáy hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng 659.0kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
101Tường hố ga xây gạch bê tông đặc 220x105x60, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,005m3
102Trát tường hố ga bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,453m2
103Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
104Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
105Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
106Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
107Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
108Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
109Mua bộ nắp ga gang dẻo trọng lượng 221 kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.768Kg
110Lắp dựng bộ nắp ga gang đúc sẵn trọng lượng 221kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
111Đá mạt đệm đáy ga dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,797m3
112Đáy ga bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 mác 150 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
113Ván khuôn đáy ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
114Xây tường hố ga gạch BT đặc 220x105x60 M75, vữa XMCV mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,984m3
115Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,858m2
116Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
117Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,342m3
118Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
119Gia công thép góc viền miệng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
120Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
121Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
122Cốt thép BT đệm đầu tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
123Mua ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115,0kg, có dây xích sắt D12 chống trộmMô tả kỹ thuật theo chương V4.025kg
124Lắp đặt ghi thu nước mặt bằng gang dẻo đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
125Mua + lắp đặt ống nhựa PVC D200, class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m
126Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
127Nhân công đục cống, ga để kết nối hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17công
128Tháo dỡ tấm đan ga cũ, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
129Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
130Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
131Bê tông đầu tường hố ga đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
132Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
133Gia công thép góc viền miệng ga, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,967tấn
134Lắp đặt thép góc viền miệng ga (đặt sẵn trong bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967tấn
135Tấm đan ga BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 dày 10cm (không tính ván khuôn vì đẫ viền thép góc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
136Lắp đặt tấm đan cống BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
137Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
138Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
139Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đầu tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
140Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V108,346tấn
141Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V867cấu kiện
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V814cấu kiện
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
144Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44,99710 tấn
145Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V45,038tấn
146Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V867cấu kiện
147Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V814cấu kiện
148Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
149Bốc xếp thép từ kho bãi lên ô tô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V17,707tấn
150Vận chuyển thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,77110 tấn/1km
151Bốc xếp thép từ ô tô vận tải thùng xuống chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,707tấn
AR HẠNG MỤC 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG ĐOẠN 2 (ĐOẠN ĐƯỜNG MẠC THI BƯỞI ĐẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG)
AS 1. Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng cũ
1Tháo dỡ choá đèn cao áp cũ (cả bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Tháo dỡ cần đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V16cần đèn
3Vận chuyển bóng, chóa về vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AT 2. Cải tạo lại hệ thống điện chiếu sáng
AU 2.1. Xây dựng mới cột chiếu sáng (15 cột)
1Đào đất thi công móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V32,922m3
2Đào đất thi công rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V225,2728m3
3Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5819100m3
4Đắp cát hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0126100m3
5Đắp cát hoàn trả trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3734100m3
6Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
7Bê tông móng cột chiếu sáng đá 1x2 mác 200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m2
9Khung móng cột đèn cao áp M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Mua ống nhựa PVC D65 luồn cáp vào raMô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Mua + Lắp đặt cột đèn cao áp, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
12Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
AV 2.2. Cáp ngầm (582.1m)
1Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V611,205m
2Ống nhựa xoắn D65 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V582,1m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,821100m
4Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,821100m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,54381000v
6Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,4926100m2
7Mốc báo cáp bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Mua mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AW * Hoàn trả mặt đường (Bắc Ninh)
1Lớp đá thải đầm chặt dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Đắp cát vàng tạo phẳng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
AX 3. Lắp đặt đèn cao áp
1Mua + Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V15cần đèn
2Bóng đèn cao áp S250 (ánh sáng vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Mua + Luồn dây lên đèn, dây 2x2,5 (20,0m/vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng có hạng mục công trình giao thông cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.000.000 VND* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản gốc hoặc bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo;2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.819.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cấp IV trở lên).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.51
2 Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công 2 - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công với vị trí phù hợp ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/ Kỹ thuật công trình/ xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận tham gia thực hiện gói thầu.- Đã phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh về chức danh phụ trách.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Cần trục ô tô hoặc ô tô vận tải có gắn cẩu Cẩu được các cấu kiện theo hồ sơ được duyệt, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12 CV, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T, Có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định tương ứng còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 5,5KVA, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 5Hp, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Máy mài Công suất ≥ 1kW, Có hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->