Gói thầu: Gói thầu số - Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210856377-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201166165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-21 21:09:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,461,668,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.346368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình cấp 2 trở lên có kết cấu tương tự gói thầu- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị cao ≥ 30 m; ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 - 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bồn chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥240 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có Phòng thí nghiệm vật liệu hoặc thuê (có hợp đồng thuê và tài liệu pháp lý chứng minh năng lực của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số - Xây lắp
Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Tuyên Quang
600 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng COTECO công nghiệp Địa chỉ: ô 38, TT33 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 822 686; Fax: 02073 922 089; mail: [email protected] + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng của cấp có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (cấp trước khi trao hợp đồng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang - Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang. - Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822052 - 0207.2210605 Fax: 0207.3821438.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V404,896m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả về kỹ thuật chương V34,707100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả về kỹ thuật chương V10,262tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả về kỹ thuật chương V43,29tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả về kỹ thuật chương V1,03tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả về kỹ thuật chương V8,493tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả về kỹ thuật chương V8,493tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V33,602100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả về kỹ thuật chương V2,511100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm ( Bao gồm cả thép bản mã nối cọc)Mô tả về kỹ thuật chương V206mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả về kỹ thuật chương V20,482m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật chương V0,205100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật chương V0,205100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V0,205100m3/1km
15Gia công chế tao cọc dẫn để ép âm (tính cho 1 ca máy)Mô tả về kỹ thuật chương V1cọc
B PHẦN KẾT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật chương V13,34100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả về kỹ thuật chương V61,813m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật chương V9,305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V9,305100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V9,305100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả về kỹ thuật chương V50,176m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V7,939tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả về kỹ thuật chương V13,641tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V4,374tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V2,861tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V10,293tấn
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật chương V12,88100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật chương V505,497m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,558tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V1,679tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V3,354tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật chương V0,66100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả về kỹ thuật chương V0,493100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V11,087m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V9,184m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật chương V465,275m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V23,854m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả về kỹ thuật chương V540,603m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mô tả về kỹ thuật chương V73,358m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V33,642m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V6,671tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V11,962tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V4,15tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V11,911100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V196,602m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V4,759tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V8,893tấn
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V8,238100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V98,123m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V24,474tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V7,087tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V85,992tấn
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V32,031100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả về kỹ thuật chương V571,269m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V58,24100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V100,853tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả về kỹ thuật chương V869,887m3
D LANH TÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,655tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V0,077tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật chương V1,293100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V6,725m3
E CẦU THANG BỘ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả về kỹ thuật chương V3,109100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V2,122tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V1,56tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả về kỹ thuật chương V35,125m3
F PHẦN KẾT CẤU MÁI SẢNH CHÍNH
1Gia công mái sảnhMô tả về kỹ thuật chương V5,048tấn
2Lắp dựng mái sảnhMô tả về kỹ thuật chương V5,048tấn
3Sản xuất, lắp dựng Bu lông M12Mô tả về kỹ thuật chương V88cái
4Sản xuất, lắp dựng Bu lông M18Mô tả về kỹ thuật chương V81cái
5Sản xuất, lắp dựng Bu lông M20Mô tả về kỹ thuật chương V22cái
G BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC, MÁI NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật chương V6,629100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật chương V4,419100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V4,419100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V4,419100m3/1km
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật chương V220,967m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả về kỹ thuật chương V0,32100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả về kỹ thuật chương V23,343m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V108,821m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V3,293100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V36,226m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật chương V2,316100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V2,532tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V9,406tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V3,548tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,065tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,482tấn
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật chương V0,148100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả về kỹ thuật chương V0,813m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật chương V0,435100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V2,491tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,716tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V4,122m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật chương V0,883100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,975tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V9,897m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V7,951m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1)Mô tả về kỹ thuật chương V313,276m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 2)Mô tả về kỹ thuật chương V313,276m2
29Bằng diện tích trát lần 1: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V163,792m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V180,477m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật chương V493,753m2
32Băng cản nước mạch ngừng bểMô tả về kỹ thuật chương V53,68m
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả về kỹ thuật chương V0,191tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật chương V0,341100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V2,278m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật chương V24cái
37Nắp cửa bể nước bằng tôn KT : 60x60cm và 80x80cmMô tả về kỹ thuật chương V4bộ
H PHẦN HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG VÀ HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật chương V8,815m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật chương V2,938m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật chương V0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V0,059100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật chương V0,059100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật chương V0,866m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả về kỹ thuật chương V1,041m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V2,148m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật chương V0,063100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật chương V0,036tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V8,85m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V1,6m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả về kỹ thuật chương V0,062tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật chương V0,034100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả về kỹ thuật chương V0,289m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả về kỹ thuật chương V4cái
I PHẦN KIẾN TRÚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả về kỹ thuật chương V9,01m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V56,862m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V793,421m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V11,006m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V4.740,205m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V592,476m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V163,802m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V1.447,463m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật chương V1.208,296m2
10Lưới thép chống nứt 10x10Mô tả về kỹ thuật chương V1.208,296m2
11Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V1.208,296m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V4.701,999m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V700,593m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V32,701m2
15Tầng tum:: Lát nền, sàn, bằng gạch Giếng Đáy kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V795,695m2
16Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V288,764m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V61,017m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V290,93m2
19Lớp xốp cách nhiệt dày 60Mô tả về kỹ thuật chương V519,7m2
20Công tác ốp đá granit nâu Anh Quốc vào tường có chốt bằng inoxMô tả về kỹ thuật chương V261,661m2
21Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả về kỹ thuật chương V98,574m2
22Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V1.116,389m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V848,933m2
24Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả về kỹ thuật chương V1.099,199m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm chịu nướcMô tả về kỹ thuật chương V288,764m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả về kỹ thuật chương V2.325,726m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước tấm 600x600Mô tả về kỹ thuật chương V2.387,687m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm kích thước tấm 1200x2400Mô tả về kỹ thuật chương V122,76m2
29Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả về kỹ thuật chương V2.198,398m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả về kỹ thuật chương V2.614,49m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật chương V11.164,358m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật chương V592,476m2
33Sản xuất, sơn, lắp dựng khuôn cửa đơn kích thước 100x60, gỗ nhóm 2Mô tả về kỹ thuật chương V486,54m cấu kiện
34Nẹp khuôn cửaMô tả về kỹ thuật chương V973,08md
35Sản xuất, Lắp dựng cửa đi Pano gỗ tự nhiên, gỗ nhóm 2 ( Đã bao gồm bản lề + khóa cửa)Mô tả về kỹ thuật chương V186,043m2 cấu kiện
36Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính cường lực dày 10mmMô tả về kỹ thuật chương V1.203,641m2
37Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính cường lực dày 8,38mmMô tả về kỹ thuật chương V558,023m2
38Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 6,38mmMô tả về kỹ thuật chương V48,59m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 10mmmMô tả về kỹ thuật chương V11,861m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép chống cháy 90 phút, phụ kiện khóa gạt ngang thân rời, tay co thủy lực, bản lề Inox 304Mô tả về kỹ thuật chương V92,35m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 6,38mmMô tả về kỹ thuật chương V103,254m2
42Bàn đá Marnle chậu rửa + Khung xương InoxMô tả về kỹ thuật chương V44,2md
43Sản xuất, lắp dựng mái sảnh bằng tấm nhựa Composite dày 6 2 lớp khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 + C100x50, máng thoát nước Inox, phụ kiện đồng bộMô tả về kỹ thuật chương V121,364m2
44Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh liền cửa Composite chân Inox 304Mô tả về kỹ thuật chương V261,536m2
45Sản xuất lắp dựng vách ngăn phòng tắm bằng kính an toàn 10,38mm, bản lề sàn thủy lực, phụ kiện đồng bộMô tả về kỹ thuật chương V28,98m2
46Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tay vịn ống D60, thanh xiên thép ống D10,20 trụ thép lập là 50x10, sơn mày ghi sángMô tả về kỹ thuật chương V115,891m2
47Tầng 3: Tấm CNC, Logo và tên Công ty Điện lực Tuyên Quang theo mẫu nhận diện thương hiệu EVN NPCMô tả về kỹ thuật chương V40m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật chương V20,279100m2
J NHÀ BƠM
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật chương V21,504m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V78,57m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V123,772m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V68,4m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật chương V71,88m2
6Lưới thép chống nứt 10x10Mô tả về kỹ thuật chương V71,88m2
7Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật chương V71,88m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật chương V78,57m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật chương V123,772m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở khung thép hình tôn kết hợp ô kínhMô tả về kỹ thuật chương V4,5m2
11Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp nhôm khung Inox 304Mô tả về kỹ thuật chương V7m2
K PHẦN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 45WMô tả về kỹ thuật chương V419bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 1 bóng 1x20w - 220v gắn tườngMô tả về kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12w - 220vMô tả về kỹ thuật chương V359bộ
4Lắp đặt Đèn downlight bóng led 9w - 220v loại chống ẩmMô tả về kỹ thuật chương V172bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần D280 bóng led 18w - 220vMô tả về kỹ thuật chương V23bộ
6Lắp đặt Đèn ốp trần D280 bóng led 18w - 220v tích hợp cảm biếnMô tả về kỹ thuật chương V28bộ
7Lắp đặt Đèn led panel âm trần bóng led 45w, 300x1200Mô tả về kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt Đèn Led dây hắt khe trần loại 9W/mét dài + bộ nguồnMô tả về kỹ thuật chương V380md
9Lắp đặt Đèn led panel âm trần bóng led 45w, 600x1200Mô tả về kỹ thuật chương V30bộ
10Bộ Driver LED dây LD01.9WMô tả về kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật chương V49cái
12Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật chương V73cái
13Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật chương V22cái
14Lắp đặt công tắc đơn cực 10AMô tả về kỹ thuật chương V10cái
15Lắp đặt công tắc 2 cực 20AMô tả về kỹ thuật chương V8cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả về kỹ thuật chương V257cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sànMô tả về kỹ thuật chương V5cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A chống nướcMô tả về kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V8.200m
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V3.500m
21Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả về kỹ thuật chương V216m
22Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x120mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V360m
23Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V526m
24Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V616m
25Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V20m
26Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V18m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V97m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V108m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5EMô tả về kỹ thuật chương V4.100m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5EMô tả về kỹ thuật chương V1.750m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4EMô tả về kỹ thuật chương V652m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10EMô tả về kỹ thuật chương V616m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16EMô tả về kỹ thuật chương V117m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x95EMô tả về kỹ thuật chương V30m
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x120EMô tả về kỹ thuật chương V45m
36Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (1x70mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V300m
37Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (4x16mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V45m
38Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (2x6mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V20m
39Lắp đặt Máng cáp điện W400xH100Mô tả về kỹ thuật chương V30m
40Lắp đặt Máng cáp điện W300xH100Mô tả về kỹ thuật chương V20m
41Lắp đặt Máng cáp điện W300xH100 có nắp đậyMô tả về kỹ thuật chương V12m
42Lắp đặt Máng cáp điện W200xH100 có nắp đậyMô tả về kỹ thuật chương V25m
43Lắp đặt Máng cáp điện W200xH50Mô tả về kỹ thuật chương V350m
44Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V5.958m
45Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D32Mô tả về kỹ thuật chương V250m
46Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D40Mô tả về kỹ thuật chương V150m
47Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V1.138m
48Lắp đặt hộp chia ngảMô tả về kỹ thuật chương V1.423hộp
49Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy 110x110x5Mô tả về kỹ thuật chương V8hộp
L CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): 107mMô tả về kỹ thuật chương V1cái
2Bulông, êcu inox m10Mô tả về kỹ thuật chương V4bộ
3Cáp đồng bện 120mm2 cho nối đất an toànMô tả về kỹ thuật chương V70m
4Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétMô tả về kỹ thuật chương V105m
5Cáp đồng 95mm2 trần liên kết các cọc tiếp địaMô tả về kỹ thuật chương V47m
6Bộ ghép nối inox 4m x D42 x 3mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
7Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sétMô tả về kỹ thuật chương V1cái
8Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả về kỹ thuật chương V90cái
9Đai cố định cáp vào cột pulsar18Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
10Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápMô tả về kỹ thuật chương V1bộ
11Hộp đo kiểm tra tiếp địa kt: 210x160x100mmMô tả về kỹ thuật chương V1hộp
12Bộ đếm sét loại CDR-401Mô tả về kỹ thuật chương V1bộ
13Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4mMô tả về kỹ thuật chương V13cọc
14Mối hàn hóa nhiệtMô tả về kỹ thuật chương V16Mối
15Thanh đồng tiếp địa dài 500 kt 100x5Mô tả về kỹ thuật chương V1Thanh
16Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả về kỹ thuật chương V1,05100m
17Hóa chất giảm điện trởMô tả về kỹ thuật chương V6bao
M PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI
1Tủ phân phối tổng: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.2 kích thước 2200x800x600 (TĐT)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt Aptomat 4P MCCB 1000A 50KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 630A 50KA kèm cuộn Shuntrip 220VMô tả về kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 500A 50KA 50KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 50KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền PRD 100kA + cầu chì 125AMô tả về kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt Máy biến dòng hạ thế 1000/5A, cl: 0.5, S: 15VAMô tả về kỹ thuật chương V3bộ
8Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-800a + chuyển mạch ampe 4 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
12Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V30kg
13Tủ phân phối sự cố: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.2 kích thước 2200x800x600 (TĐ-SC)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
14Lắp đặt bộ chuyển mạch tự động ATS 3P 500AMô tả về kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 500A 50KA kèm cuộn Shuntrip 220VMô tả về kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 320A 50KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 250A 36KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
19Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 20A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 40A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 20A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt Máy biến dòng hạ thế 500/5A, cl: 1.0, S: 10VAMô tả về kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt Đồng hồ ampe 0~500a + chuyển mạch ampe 4 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V2cái
28Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V6bộ
29Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V45kg
30Tủ phân phối tầng 1: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T1)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
31Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
32Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V6cái
37Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
41Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V5kg
42Tủ phân phối tầng 2: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T2)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
43Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
53Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V5kg
54Tủ phân phối tầng 3: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T3)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
55Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V6cái
61Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
65Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V5kg
66Tủ phân phối tầng 4: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T4)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
67Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
73Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
77Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V6kg
78Tủ phân phối tầng 5: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T5)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
79Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
80Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V5cái
82Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
83Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
88Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
89Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V6kg
90Tủ phân phối tầng 6: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T6)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
91Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
93Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V5cái
94Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
95Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
96Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
97Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
100Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
101Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V6kg
102Tủ phân phối tầng 7: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T7)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
103Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
104Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
105Lắp đặt Aptomat 2P MCB 63A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
106Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V3cái
107Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
108Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
111Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
114Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V6kg
115Tủ điện thang máy: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 500x400x200 (TĐ-TM)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
116Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
120Tủ điện thang máy PCCC: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 500x400x200 (TĐ-TM-PCCC)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
121Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
122Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
124Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
125Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
126Tủ điện điều hòa tổng: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 2 kích thước 2000x800x500 (TĐH)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
127Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 630A 50KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
128Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
129Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V4cái
130Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 25KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị tríMô tả về kỹ thuật chương V1cái
132Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5aMô tả về kỹ thuật chương V1cái
133Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V3bộ
134Thanh cái đồngMô tả về kỹ thuật chương V30kg
135Tủ bơm nước sinh hoạt: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 600x500x200 (TĐ-BSH)Mô tả về kỹ thuật chương V1tủ
136Lắp đặt Aptomat 3P MCB 20A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
138Lắp đặt Aptomat 1P MCB 6A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt Cầu chì 1p-5aMô tả về kỹ thuật chương V3cái
140Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 25AMô tả về kỹ thuật chương V2cái
141Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 12-18a)Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
142Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả về kỹ thuật chương V7bộ
143Lắp đặt nút ấn D25 kèm đènMô tả về kỹ thuật chương V4cái
144Lắp đặt đồng hồ chuyển mạch tự động / bằng tayMô tả về kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt đồng hồ chuyển mạch chọn bơmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
146Lắp đặt máng nhựa 40x50mmMô tả về kỹ thuật chương V2m
147Cầu đấu điều khiển 10 mắtMô tả về kỹ thuật chương V2cái
148Cầu đấu 20a 4 mắtMô tả về kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt biến áp cách ly 250va - 220/24vMô tả về kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V50m
151Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2,5mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V20m
152Lắp đặt ống thép bảo vệ dây dẫn D25Mô tả về kỹ thuật chương V20m
153Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V10m
154Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 6 ModuleMô tả về kỹ thuật chương V27tủ
155Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 8 ModuleMô tả về kỹ thuật chương V18tủ
156Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 16 ModuleMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
157Lắp đặt Aptomat 3P MCB 25A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt Aptomat 2P MCB 63A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V19cái
160Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V25cái
161Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
162Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V3cái
163Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V66cái
164Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V109cái
165Lắp đặt Aptomat 2P RCBO 16A, 6kA, 30mAMô tả về kỹ thuật chương V6cái
N PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V70m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4EMô tả về kỹ thuật chương V70m
O NHÀ BƠM
1Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 4-6 ModuleMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A 10KAMô tả về kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 1 bóng 1x20w - 220v gắn tườngMô tả về kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V60m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V10m
9Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V10m
10Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5EMô tả về kỹ thuật chương V30m
11Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5EMô tả về kỹ thuật chương V15m
12Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V35m
13Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D32Mô tả về kỹ thuật chương V10m
P PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt bộ điều khiển tối đa 200 thiết bịMô tả về kỹ thuật chương V11 bộ
2Lắp đặt bộ điều khiển tối đa 50 thiết bịMô tả về kỹ thuật chương V11 bộ
3Lắp đặt bộ máy tính điều khiển trung tâmMô tả về kỹ thuật chương V11 thiết bị
4Lắp đặt bộ Switch HUB 5 PortMô tả về kỹ thuật chương V11 thiết bị
5Lắp đặt bộ lưu điện UPS 5KVAMô tả về kỹ thuật chương V11 bộ
6Lắp đặt dàn nóng điều hòaMô tả về kỹ thuật chương V9máy
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióMô tả về kỹ thuật chương V65máy
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả về kỹ thuật chương V20máy
9Lắp đặt bộ điều khiển gắn tườngMô tả về kỹ thuật chương V781 thiết bị
10Lắp đặt bộ điều khiển từ xaMô tả về kỹ thuật chương V41 thiết bị
11Lắp đặt bộ chia ga điều hòaMô tả về kỹ thuật chương V90cái
12Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt Côn thu gắn Luver 850x400/300x200, L=500Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt côn thu gắn Luver 1200x400/400x250, L=700Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt Côn thu gắn Luver 2000x400/850x250, L=1000Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Côn thu gắn Luver 1700x400/600x250, L=900Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt Côn thu gắn Luver 1500x400/350x250, L=900Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt ống gió 300x200Mô tả về kỹ thuật chương V6m
19Lắp đặt ống gió 200x200Mô tả về kỹ thuật chương V20m
20Lắp đặt ống gió 600x250Mô tả về kỹ thuật chương V13m
21Lắp đặt ống gió D150Mô tả về kỹ thuật chương V40m
22Lắp đặt ống gió D200Mô tả về kỹ thuật chương V10m
23Lắp đặt ống gió 400x250Mô tả về kỹ thuật chương V32m
24Lắp đặt ống gió 300x250Mô tả về kỹ thuật chương V70m
25Lắp đặt ống gió 400x150Mô tả về kỹ thuật chương V12m
26Lắp đặt ống gió D100Mô tả về kỹ thuật chương V75m
27Lắp đặt ống gió 200x100Mô tả về kỹ thuật chương V46m
28Lắp đặt ống gió 250x250Mô tả về kỹ thuật chương V45m
29Lắp đặt ống gió 250x200Mô tả về kỹ thuật chương V37m
30Lắp đặt ống gió 250x150Mô tả về kỹ thuật chương V40m
31Lắp đặt ống gió 300x150Mô tả về kỹ thuật chương V3m
32Lắp đặt ống gió 650x250Mô tả về kỹ thuật chương V6m
33Lắp đặt ống gió 550x250Mô tả về kỹ thuật chương V10m
34Lắp đặt ống gió 450x250Mô tả về kỹ thuật chương V7m
35Lắp đặt ống gió 350x250Mô tả về kỹ thuật chương V32m
36Lắp đặt ống gió 200x150Mô tả về kỹ thuật chương V10m
37Lắp đặt ống gió 500x250Mô tả về kỹ thuật chương V7m
38Lắp đặt ống gió 150x150Mô tả về kỹ thuật chương V29m
39Lắp đặt ống gió 150x100Mô tả về kỹ thuật chương V35m
40Lắp đặt ống gió 250x100Mô tả về kỹ thuật chương V12m
41Lắp đặt ống gió 100x100Mô tả về kỹ thuật chương V12m
42Lắp đặt cút ống gió 90 độ 200x200Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
43Lắp đặt cút ống gió 90 độ D150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt cút ống gió 90 độ 250x100Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
45Lắp đặt cút ống gió 90 độ 150x100Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt rẽ nhánh 2 bên KT 300x200/250x200/200x200 (Ba chạc)Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
47Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt côn thu 250x200/150x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt côn thu 400x150/250x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt côn thu 400x250/400x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt côn thu 450x250/400x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt côn thu 300x250/250x250Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
53Lắp đặt côn thu 500x250/300x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt côn thu 850x250/650x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt côn thu 550x250/450x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
56Lắp đặt côn thu 650x250/500x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt côn thu 600x250/250x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt côn thu 300x250/250x100Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
59Lắp đặt côn thu 300x150/150x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
60Lắp đặt côn thu 300x250/250x200Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt côn thu 300x250/250x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt côn thu 250x100/100x100Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
63Lắp đặt côn thu 250x250/250x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt côn thu 350x250/300x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt côn thu 300x250/200x200Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt côn thu 400x250/300x250Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
67Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D100Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
68Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D200Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
69Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D150Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
70Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x150Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
71Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x150Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x200Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 100x100Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
74Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x100Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
75Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 300x250Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
76Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x100Mô tả về kỹ thuật chương V17cái
77Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x250Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
78Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 300x150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D100Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt côn vuông tròn 250x150/D150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
81Lắp đặt hộp gió KT 600x600x250Mô tả về kỹ thuật chương V230cái
82Lắp đặt hộp gió KT 1200x150x250Mô tả về kỹ thuật chương V60cái
83Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x250, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x250/600x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
85Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 700x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 700x250/500x200. L= 350Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
88Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x300/700x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
89Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x300, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
90Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x300/1100x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
91Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x250/300x250, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt côn thu lệch đầu cấp KT 1400x300/500x300, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
93Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x300,L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
94Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x300,L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
95Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1600x300/550x300, L= 450Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
96Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 900x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
97Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 900x250/500x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
98Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
100Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x250/450x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
101Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 900x250, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
102Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 900x250/60x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
103Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1600x300, L= 450Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x300/500x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V19cái
105Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x250/450x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
106Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x300/300x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
107Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1100x250, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
109Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x300, L= 400Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
110Lắp đặt ống gió 300x250Mô tả về kỹ thuật chương V6m
111Lắp đặt ống gió 550x300Mô tả về kỹ thuật chương V37m
112Lắp đặt ống gió 300x300Mô tả về kỹ thuật chương V78m
113Lắp đặt ống gió 450x250Mô tả về kỹ thuật chương V22m
114Lắp đặt ống gió 250x250Mô tả về kỹ thuật chương V22m
115Lắp đặt ống gió 500x300Mô tả về kỹ thuật chương V55m
116Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D300Mô tả về kỹ thuật chương V117cái
117Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D250Mô tả về kỹ thuật chương V30cái
118Lắp đặt côn thu Vuông tròn 300x250/D300Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
119Lắp đặt côn thu Vuông tròn 500x300/D300Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt côn thu Vuông tròn 300x300/D300Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
121Lắp đặt côn thu Vuông tròn 250x250/D250Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
122Lắp đặt côn thu 550x300/300x300Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
123Lắp đặt côn thu 450x250/250x250Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
124Lắp đặt côn thu 500x300/300x300Mô tả về kỹ thuật chương V18cái
125Lắp đặt bịt đầu ống gió 300x300Mô tả về kỹ thuật chương V31cái
126Lắp đặt bịt đầu ống gió 250x250Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
127Lắp đặt bịt đầu ống gió 300x250Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
128Lắp đặt bịt đầu ống gió 250x150Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
129Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D350mmMô tả về kỹ thuật chương V50m
130Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D300mmMô tả về kỹ thuật chương V450m
131Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D250mmMô tả về kỹ thuật chương V210m
132Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D200mmMô tả về kỹ thuật chương V65m
133Lắp đặt Ống gió mềm D250mmMô tả về kỹ thuật chương V95m
134Lắp đặt Ống gió mềm D150mmMô tả về kỹ thuật chương V85m
135Lắp đặt Ống gió mềm D100mmMô tả về kỹ thuật chương V60m
136Lắp đặt van Van chỉnh gió D200mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
137Lắp đặt Van chỉnh gió D150mmMô tả về kỹ thuật chương V11cái
138Lắp đặt Van chỉnh gió D100mmMô tả về kỹ thuật chương V18cái
139Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x100mmMô tả về kỹ thuật chương V16cái
140Lắp đặt Van chỉnh gió KT 150x150mmMô tả về kỹ thuật chương V7cái
141Lắp đặt Van chỉnh gió KT 250x200mmMô tả về kỹ thuật chương V3cái
142Lắp đặt Van chỉnh gió KT 150x100mmMô tả về kỹ thuật chương V5cái
143Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x150mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
144Lắp đặt Van chỉnh gió KT 300x150mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
145Lắp đặt Van chỉnh gió KT 300x250mmMô tả về kỹ thuật chương V6cái
146Lắp đặt Van chỉnh gió KT 100x100mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
147Lắp đặt Van chỉnh gió KT 250x250mmMô tả về kỹ thuật chương V10cái
148Lắp đặt Van chỉnh gió KT 400x250mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
149Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x200mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
150Lắp đặt Miệng gió hồi KT 600x600mm kèm fin lọc bụiMô tả về kỹ thuật chương V63cái
151Lắp đặt Miệng gió cấp KT 1200x150mmMô tả về kỹ thuật chương V60cái
152Lắp đặt Miệng gió hồi KT 1200x150mm kèm fin lọc bụiMô tả về kỹ thuật chương V115cái
153Lắp đặt Miệng gió cấp KT 600x600mmMô tả về kỹ thuật chương V118cái
154Lắp đặt Miệng gió cấp 1200x150mm gắn vách dựngMô tả về kỹ thuật chương V6cái
155Lắp đặt Miệng cấp gió tươi KT 225x225mmMô tả về kỹ thuật chương V16cái
156Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 850x400mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
157Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x400mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
158Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1500x400mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
159Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1700x400mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
160Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 2000x400mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
161Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
162Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
163Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả về kỹ thuật chương V7,75100m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả về kỹ thuật chương V7,75100m
165Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả về kỹ thuật chương V3,5100m
166Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả về kỹ thuật chương V3,5100m
167Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả về kỹ thuật chương V8,35100m
168Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả về kỹ thuật chương V8,35100m
169Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả về kỹ thuật chương V3,25100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả về kỹ thuật chương V3,25100m
171Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
172Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
173Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmMô tả về kỹ thuật chương V1,45100m
174Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmMô tả về kỹ thuật chương V1,45100m
175Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả về kỹ thuật chương V0,3100m
176Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả về kỹ thuật chương V0,3100m
177Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mmMô tả về kỹ thuật chương V2,2100m
178Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmMô tả về kỹ thuật chương V2,2100m
179Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D21 + bảo ônMô tả về kỹ thuật chương V0,6100m
180Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D34 + bảo ônMô tả về kỹ thuật chương V4,5100m
181Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D42 + bảo ônMô tả về kỹ thuật chương V2,78100m
182Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D48 + bảo ônMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
183Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D60 + bảo ônMô tả về kỹ thuật chương V1,29100m
184Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm²Mô tả về kỹ thuật chương V2.500m
185Kéo rải dây tín hiệu cat6Mô tả về kỹ thuật chương V100m
186Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V2.950m
187Lắp đặt Thang cáp KT 500x150x1.5mm + NắpMô tả về kỹ thuật chương V50m
188Môi chất lạnh (Gas).Mô tả về kỹ thuật chương V295kg
189Nối mềm cho dàn lạnhMô tả về kỹ thuật chương V86cái
190Nối mềm cho quạt hút gió tươiMô tả về kỹ thuật chương V14cái
191Thử áp hệ thống ống dẫn môi chất lạnh.Mô tả về kỹ thuật chương V29,8100m
192Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mmMô tả về kỹ thuật chương V0,6100m
193Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả về kỹ thuật chương V4,5100m
194Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả về kỹ thuật chương V2,78100m
195Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả về kỹ thuật chương V1,5100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả về kỹ thuật chương V1,29100m
Q VẬT TƯ LẮP ĐẶT HÚT KHÍ THẢI KHU VỆ SINH
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả về kỹ thuật chương V14cái
2Lắp đặt côn thu gắn Luver 900x350/300x200, L=500Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt côn thu gắn Luver 900x350/400x200, L=500Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt côn thu gắn Luver 600x300/150x150, L=400Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt ống gió 300x200Mô tả về kỹ thuật chương V9m
6Lắp đặt ống gió 200x150Mô tả về kỹ thuật chương V7m
7Lắp đặt ống gió 150x150Mô tả về kỹ thuật chương V70m
8Lắp đặt ống gió 400x200Mô tả về kỹ thuật chương V29m
9Lắp đặt ống gió 250x200Mô tả về kỹ thuật chương V88m
10Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x150Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x150Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x200Mô tả về kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D150Mô tả về kỹ thuật chương V74cái
14Lắp đặt cút 90 độ 300x200Mô tả về kỹ thuật chương V1m
15Lắp đặt cút 90 độ 150x150Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt bịt đầu 400x200Mô tả về kỹ thuật chương V6m
17Lắp đặt bịt đầu 250x200Mô tả về kỹ thuật chương V12m
18Lắp đặt bịt đầu 300x200Mô tả về kỹ thuật chương V1m
19Lắp đặt bịt đầu 200x150Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt hộp gió KT 250x250x250Mô tả về kỹ thuật chương V94m
21Lắp đặt Ống gió mềm D150mmMô tả về kỹ thuật chương V150m
22Lắp đặt Van chỉnh gió D150mmMô tả về kỹ thuật chương V94cái
23Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 600x300mmMô tả về kỹ thuật chương V5cái
24Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x350mmMô tả về kỹ thuật chương V7cái
25Lắp đặt Miệng hút gió khu vệ sinh KT 250x250mmMô tả về kỹ thuật chương V94cái
26Nối mềm cho quạt hút gió khu vệ sinhMô tả về kỹ thuật chương V14cái
27Lắp đặt Lắp đặt bộ điều khiển quạt hút khí thảiMô tả về kỹ thuật chương V71 thiết bị
28Căn chỉnh và vận hành chạy thử hệ thốngMô tả về kỹ thuật chương V1hệ thống
29HỆ THỐNG HÚT KHÓI HỘI TRƯỜNG TẦNG 3: Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
30Lắp đặt Cửa gió nan Z KT 2300x500mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt Miệng gió hút khói KT 600x600 kèm van VCDMô tả về kỹ thuật chương V7cái
32Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 1300x350 dày 1.4 mmMô tả về kỹ thuật chương V10,5m
33Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 900x350 dày 1.4 mmMô tả về kỹ thuật chương V8,5m
34Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 600x300 dày 1.2 mmMô tả về kỹ thuật chương V12,5m
35Lắp đặt Côn thu KT 1300x350/900x350Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt Côn thu KT 1300x350/2300x350Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt Côn thu KT 900x350/600x300Mô tả về kỹ thuật chương V12cái
38Lắp đặt Côn thu đầu quạt kèm nối mềm chống cháyMô tả về kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt bịt đầu ống gió 600x300Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
R PHẦN ĐIỆN NHẸ
11. Hệ thống Camera: Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V650m
2Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V200m
3Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5EMô tả về kỹ thuật chương V100m
42, Hệ thống mạng thoại: Lắp đặt ổ cắm mạng J145 âm tườngMô tả về kỹ thuật chương V295cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng J145 âm sànMô tả về kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt dây cáp mạng cat 6Mô tả về kỹ thuật chương V13.100m
7Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V12.500m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả về kỹ thuật chương V200m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5EMô tả về kỹ thuật chương V100m
10Lắp đặt Máng cáp điện W200xH100 có nắp đậyMô tả về kỹ thuật chương V55m
11Lắp đặt cáp quang 12 coreMô tả về kỹ thuật chương V450m
123. Hệ thống âm thanh: Lắp đặt dây "Dây loa chuyên dụng Đường kính lõi dây :2x1.5mm"Mô tả về kỹ thuật chương V2.200m
13Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20Mô tả về kỹ thuật chương V1.900m
14Lắp đặt ống mềm bảo vệ dây dẫn đường kính ống D20Mô tả về kỹ thuật chương V300m
S ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI HỆ 78KWP
1Tấm pin năng lượng mặt trời (Solar panel – Solar module), loại JAM78S10 MR 445W/1tấm pinMô tả về kỹ thuật chương V78Kw
2Bộ hòa lưới điện (Grid-tie inverter) Solis 80KW 3 PhaMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
3Ống lồng đầu cốt - đánh dấu lineMô tả về kỹ thuật chương V78Kw
4Chống sét lan truyền hạ thế 40kA (8/20μ)Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
5Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 30KAMô tả về kỹ thuật chương V1cái
6Dây cáp DC - K4-1.5kV DC màu đỏMô tả về kỹ thuật chương V375m
7Dây cáp DC - K4-1.5kV DC màu đenMô tả về kỹ thuật chương V375m
8Cáp AC: Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50mm2Mô tả về kỹ thuật chương V240m
9Cáp tiếp địa Cu/PVC 0.6/1kV 1x25mm2Mô tả về kỹ thuật chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D25Mô tả về kỹ thuật chương V120m
11Ống ruột gà lõi thep bọc nhựa D50Mô tả về kỹ thuật chương V5m
12Đầu nối ống thép với máng điện D50Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
13Đầu cosse đồng M50Mô tả về kỹ thuật chương V110 đầu
14Đầu cosse đồng M25Mô tả về kỹ thuật chương V0,210 đầu
15Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp mángMô tả về kỹ thuật chương V30m
16Co lên máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điệnMô tả về kỹ thuật chương V5cái
17Co xuống máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điệnMô tả về kỹ thuật chương V6cái
18Tê đều máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điệnMô tả về kỹ thuật chương V1cái
19Nối máng cáp 100x50x1mmMô tả về kỹ thuật chương V20cái
20Dây đồng trần M16mm2Mô tả về kỹ thuật chương V150m
21Dây đồng trần M95mm2Mô tả về kỹ thuật chương V15m
22Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50mm2Mô tả về kỹ thuật chương V15m
23Dây nhảy tiếp địa từng tấm pin bao gồm dây nhảy, long den gai, vit M5Mô tả về kỹ thuật chương V350Bộ
24Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4mMô tả về kỹ thuật chương V6cọc
25Mối hàn hóa nhiệtMô tả về kỹ thuật chương V6Mối
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:200x200Mô tả về kỹ thuật chương V1hộp
27Kiểm định hệ thống tiếp địaMô tả về kỹ thuật chương V1vị trí
28Thanh ray: 65x52mmMô tả về kỹ thuật chương V440m
29Nối ray:Mô tả về kỹ thuật chương V73Bộ
30Kẹp cạnh tấm pin - kẹp cạnhMô tả về kỹ thuật chương V50Bộ
31Kẹp giữa tấm pinMô tả về kỹ thuật chương V330Bộ
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả về kỹ thuật chương V4,5tấn
33Bình bột chữa cháy 4kgMô tả về kỹ thuật chương V1Bình
T PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN10Mô tả về kỹ thuật chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN10Mô tả về kỹ thuật chương V0,49100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN10Mô tả về kỹ thuật chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN10Mô tả về kỹ thuật chương V0,32100m
5Lắp đặt tê nhựa PP-R D20Mô tả về kỹ thuật chương V18cái
6Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa PP-R D32Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20Mô tả về kỹ thuật chương V60cái
9Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D25/20Mô tả về kỹ thuật chương V30cái
10Lắp đặt cút nhựa PP-R D50Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa PP-R D32Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
12Lắp đặt cút nhựa PP-R D25Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt cút nhựa PP-R D20Mô tả về kỹ thuật chương V120cái
14Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25Mô tả về kỹ thuật chương V17cái
15Lắp đặt van D20Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt van D25Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt van D32Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
18Lắp nút bịt nhựa PP-R D15Mô tả về kỹ thuật chương V96cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20Mô tả về kỹ thuật chương V96cái
20Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25Mô tả về kỹ thuật chương V100cái
21Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20Mô tả về kỹ thuật chương V150cái
22Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V1,4100m
23Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V1,12100m
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V0,95100m
25Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V0,52100m
26Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V0,65100m
27Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V0,35100m
28Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D140/110Mô tả về kỹ thuật chương V15cái
29Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D110Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
30Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D110/90Mô tả về kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D75Mô tả về kỹ thuật chương V14cái
32Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D75/60Mô tả về kỹ thuật chương V56cái
33Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D60Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D140Mô tả về kỹ thuật chương V12cái
35Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110Mô tả về kỹ thuật chương V35cái
36Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D75Mô tả về kỹ thuật chương V28cái
37Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60Mô tả về kỹ thuật chương V105cái
38Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D42Mô tả về kỹ thuật chương V49cái
39Lắp đặt côn thu u.PVC D75/60Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
40Lắp đặt côn thu u.PVC D60/42Mô tả về kỹ thuật chương V42cái
41Lắp đặt con thỏ u.PVC D60Mô tả về kỹ thuật chương V21cái
42Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D140Mô tả về kỹ thuật chương V14cái
43Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D75Mô tả về kỹ thuật chương V14cái
44Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D60Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
45Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D140Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
46Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110Mô tả về kỹ thuật chương V18cái
47Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
48Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60Mô tả về kỹ thuật chương V20cái
49Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D42Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
50PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V0,9100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 3Mô tả về kỹ thuật chương V2,8100m
52Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D140Mô tả về kỹ thuật chương V10cái
53Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110Mô tả về kỹ thuật chương V90cái
54Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D140/110Mô tả về kỹ thuật chương V5cái
55Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110Mô tả về kỹ thuật chương V30cái
56Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
57PHẦN THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu rửaMô tả về kỹ thuật chương V39bộ
58Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả về kỹ thuật chương V39bộ
59Xi phông + Dây cấp mềmMô tả về kỹ thuật chương V39bộ
60Lắp đặt sen tắmMô tả về kỹ thuật chương V5bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namMô tả về kỹ thuật chương V17bộ
62Lắp đặt van xả tiểuMô tả về kỹ thuật chương V17bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật chương V51bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật chương V51cái
65Lắp lô giấy vệ sinhMô tả về kỹ thuật chương V51cái
66Lắp đặt gương soi kích thước 2mx1mMô tả về kỹ thuật chương V8cái
67Lắp đặt gương soi kích thước 2,5mx1mMô tả về kỹ thuật chương V6cái
68Lắp đặt gương soi kích thước 1mx0,8mMô tả về kỹ thuật chương V5cái
69Bơm nước sinh hoạt Pentax Q=5m3/h, H=45mMô tả về kỹ thuật chương V2bộ
70Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15mMô tả về kỹ thuật chương V2bộ
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Mô tả về kỹ thuật chương V1bể
U PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Rọ bơm DN200Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
2Rọ bơm DN65Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
3Đồng hồ đo áp lực DN25Mô tả về kỹ thuật chương V6cái
4Công tắc áp suấtMô tả về kỹ thuật chương V1cái
5Trụ chữa cháy ngoài nhà (kèm hộp chữa cháy ngoài nhà)Mô tả về kỹ thuật chương V4bộ
6Hộp chữa cháy ngoài nhà (kèm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 van góc DN50, 1 lăng phun DN13)Mô tả về kỹ thuật chương V4bộ
7Hộp chữa cháy vách tường 2.5L(kèm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 van góc DN50, 1 lăng phun DN13)Mô tả về kỹ thuật chương V8bộ
8Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả về kỹ thuật chương V8cái
9Bình chữa cháy xách tay ABC 8kgMô tả về kỹ thuật chương V66cái
10Bình chữa cháy xách tay C02 8kgMô tả về kỹ thuật chương V33cái
11Họng khô chữa cháy DN65Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
12Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
13Đầu phun quay xuống (Nhiệt độ 680C) K = 5,6Mô tả về kỹ thuật chương V453cái
14Đầu phun quay lên (Nhiệt độ 680C) K = 5,6Mô tả về kỹ thuật chương V17cái
15Mắt nước DN25Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
16Đồng hồ đo lưu lượng DN100Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
17Công tắc dòng chảy DN150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
18Công tắc dòng chảy DN100Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
19Van bướm kèm công tắc giám sát DN150Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
20Van bướm kèm công tắc giám sát DN100Mô tả về kỹ thuật chương V7cái
21Van 2 chiều (van khóa) DN 200mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
22Van 2 chiều (van khóa) DN 150mmMô tả về kỹ thuật chương V3cái
23Van 2 chiều (van khóa) DN 100mmMô tả về kỹ thuật chương V6cái
24Van 2 chiều (van khóa) DN 80mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
25Van 2 chiều (van khóa) DN 65mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
26Van 2 chiều (van khóa) DN 50mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
27Van 2 chiều (van khóa) DN 25mmMô tả về kỹ thuật chương V16cái
28Y lọc DN200Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
29Y lọc DN65Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
30Van 1 chiều DN150mmMô tả về kỹ thuật chương V3cái
31Van 1 chiều DN100mmMô tả về kỹ thuật chương V5cái
32Van 1 chiều DN80mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
33Van 1 chiều DN50mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
34Van chống nước va DN100Mô tả về kỹ thuật chương V1Cái
35Bích thép đặc 200mmMô tả về kỹ thuật chương V1cặp bích
36Bích thép đặc 150mmMô tả về kỹ thuật chương V1cặp bích
37Bích thép rỗng 200mmMô tả về kỹ thuật chương V6cặp bích
38Bích thép rỗng 150mmMô tả về kỹ thuật chương V8cặp bích
39Bích thép rỗng 100mmMô tả về kỹ thuật chương V8cặp bích
40Bích thép rỗng 80mmMô tả về kỹ thuật chương V1cặp bích
41Bích thép rỗng 65mmMô tả về kỹ thuật chương V3cặp bích
42Mối nối mềm DN 200mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
43Mối nối mềm DN 150mmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
44Mối nối mềm DN 65mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
45Mối nối mềm DN 50mmMô tả về kỹ thuật chương V1cái
46Van xả khí DN32Mô tả về kỹ thuật chương V3Cái
47Ống thép DN25Mô tả về kỹ thuật chương V11,95100m
48Ống thép DN32Mô tả về kỹ thuật chương V4,58100m
49Ống thép DN40Mô tả về kỹ thuật chương V3,04100m
50Ống thép DN50Mô tả về kỹ thuật chương V0,44100m
51Ống thép DN65Mô tả về kỹ thuật chương V0,06100m
52Ống thép DN100Mô tả về kỹ thuật chương V9,9100m
53Ống thép DN150Mô tả về kỹ thuật chương V2,42100m
54Ống thép DN200Mô tả về kỹ thuật chương V0,11100m
55Côn thu: DN200/đầu hút bơmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
56Côn thu: DN150/đầu đẩy bơmMô tả về kỹ thuật chương V2cái
57Côn thu: DN32/25Mô tả về kỹ thuật chương V112cái
58Côn thu: DN40/32Mô tả về kỹ thuật chương V29cái
59Tê DN200/200Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
60Tê DN150/150Mô tả về kỹ thuật chương V9cái
61Tê DN150/100Mô tả về kỹ thuật chương V17cái
62Tê DN32/25Mô tả về kỹ thuật chương V112cái
63Tê DN40/25Mô tả về kỹ thuật chương V107cái
64Cút DN200Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
65Cút DN150Mô tả về kỹ thuật chương V22cái
66Cút DN100Mô tả về kỹ thuật chương V48cái
67Cút DN80Mô tả về kỹ thuật chương V2cái
68Cút DN65Mô tả về kỹ thuật chương V1cái
69Cút DN50Mô tả về kỹ thuật chương V14cái
70Cút DN40Mô tả về kỹ thuật chương V16cái
71Cút DN32Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
72Cút DN25Mô tả về kỹ thuật chương V1.064cái
73Giá đỡ ống DN25Mô tả về kỹ thuật chương V854cái
74Giá đỡ ống DN32Mô tả về kỹ thuật chương V327cái
75Giá đỡ ống DN40Mô tả về kỹ thuật chương V217cái
76Giá đỡ ống DN50Mô tả về kỹ thuật chương V31cái
77Giá đỡ ống DN65Mô tả về kỹ thuật chương V4cái
78Giá đỡ ống DN100Mô tả về kỹ thuật chương V707cái
79Giá đỡ ống DN150Mô tả về kỹ thuật chương V173cái
80Giá đỡ ống DN200Mô tả về kỹ thuật chương V8cái
81Sơn màu 3 lớp (1 lót,2 phủ)Mô tả về kỹ thuật chương V617,892m2
82Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật chương V20,07100m
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật chương V9,9100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mmMô tả về kỹ thuật chương V2,42100m
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mmMô tả về kỹ thuật chương V0,11100m
86Vận chuyển vật tư trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả về kỹ thuật chương V15tấn
87Phần lắp đặt thiết bị chữa cháy: Bơm chính chữa cháy Q=185m3/h-H=70mMô tả về kỹ thuật chương V2máy
88Bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h-H=75mMô tả về kỹ thuật chương V1máy
89Tủ điều khiển bơmMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
90Tủ điều khiển bơm bù ápMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
91Cảm biến mực nướcMô tả về kỹ thuật chương V1cái
92Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên caoMô tả về kỹ thuật chương V4tấn
V PHẦN BÁO CHÁY
1Hộp đấu dây tầng (160x160x80)mmMô tả về kỹ thuật chương V7Bộ
2Đầu báo khói địa chỉMô tả về kỹ thuật chương V18,410 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăng loại địa chỉMô tả về kỹ thuật chương V0,510 đầu
4Nút nhấn báo cháy loại địa chỉMô tả về kỹ thuật chương V3,25 nút
5Chuông, đèn báo cháyMô tả về kỹ thuật chương V3,25 chuông
6Vỏ bộ tổ hợp khẩn, chuông và đènMô tả về kỹ thuật chương V16Bộ
7Module địa chỉ giám sát đầu vào loại 1 ngõ vàoMô tả về kỹ thuật chương V27Bộ
8Module địa chỉ điều khiển đầu ra loại 1 ngõ raMô tả về kỹ thuật chương V2Bộ
9Modul điều khiển có điện áp (CM)Mô tả về kỹ thuật chương V8Bộ
10Modul cách ly (Isolator module )Mô tả về kỹ thuật chương V8Bộ
11Dây tín hiệu chống cháy (2x1.5mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V2.495m
12Dây cấp nguồn chống cháy (2x2.5mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V36m
13Dây cấp nguồn chống cháy (2x1.5mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V363m
14Ống PVC D20 (đi nổi)Mô tả về kỹ thuật chương V1.895,2m
15Ống PVC D20Mô tả về kỹ thuật chương V473,8m
16Ống PVC mềm D20 (đi nổi)Mô tả về kỹ thuật chương V188,8m
17Ống PVC mềm D20Mô tả về kỹ thuật chương V47,2m
18Khớp nối ống D20Mô tả về kỹ thuật chương V592cái
19Kẹp ống D20Mô tả về kỹ thuật chương V1.974cái
20Kẹp ống mềm D20Mô tả về kỹ thuật chương V197cái
21Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâmMô tả về kỹ thuật chương V1HT
22CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BAO GỒM: Đèn báo lối ra Led 220V/2W, kèm bộ lưu điện 2hMô tả về kỹ thuật chương V7,45 đèn
23Đèn sự cố gắn tường Led 220V/2x1W, kèm bộ lưu điện 2hMô tả về kỹ thuật chương V175 đèn
24Đèn chỉ hướng 1 chiều 2 mặt Led 220V/2W, kèm bộ lưu điện 2hMô tả về kỹ thuật chương V1,25 đèn
25Dây cấp nguồn chống cháy lõi đồng (2x1.5mm2)Mô tả về kỹ thuật chương V38m
26Ống PVC D20 (đi nổi)Mô tả về kỹ thuật chương V644m
27Ống PVC D20Mô tả về kỹ thuật chương V161m
28Ống PVC mềm D20 (đi nổi)Mô tả về kỹ thuật chương V128m
29Ống PVC mềm D20Mô tả về kỹ thuật chương V32m
30Khớp nối ống D20Mô tả về kỹ thuật chương V201cái
31Kẹp ống D20Mô tả về kỹ thuật chương V671cái
32Kẹp ống mềm D20Mô tả về kỹ thuật chương V133cái
33Hộp box 2, 3 ngảMô tả về kỹ thuật chương V98hộp
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả về kỹ thuật chương V2tấn
35Tủ trung tâm báo cháy 2 loops (198 địa chỉ/loop)Mô tả về kỹ thuật chương V11 trung tâm
36Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâmMô tả về kỹ thuật chương V1HT
37Vận chuyển vật tư trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả về kỹ thuật chương V1tấn
W PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ
1FLEXIBLE HOSE (40A)Ống cao áp kèm van 1 chiềuMô tả về kỹ thuật chương V1cái
2Relief Valve 6AVan giảm áp 6AMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
3Safety Valve 20AVan an toàn 20AMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
4Check Valve 6AVan 1 chiều 6AMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
5Actuating Device (1ℓ/0.65kg)Van điện từ xả khí bao gồm:- Vỏ hộp;- Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg;- Van điện từ;- Công tắc áp lực.Mô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
6Discharge Nozzle 360o (32A)Đầu phun xả khí loại 360o 32AMô tả về kỹ thuật chương V2Chiếc
7Discharge Nozzle 360o (15A)Đầu phun xả khí loại 360o 15AMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
8Bảng cảnh báo đang xả khíMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
9Bảng cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
10Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùngMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
11Đầu báo khói quang họcMô tả về kỹ thuật chương V0,210 đầu
12Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả về kỹ thuật chương V0,210 đầu
13Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khíMô tả về kỹ thuật chương V0,25 nút
14Chuông báo cháyMô tả về kỹ thuật chương V0,25 chuông
15Còi, đèn chớp báo cháyMô tả về kỹ thuật chương V0,25 đèn
16Chi phí kiểm địnhMô tả về kỹ thuật chương V1
17Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồngMô tả về kỹ thuật chương V2tấn
X PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị điều khiển trung tâm: Bộ điều khiển tối đa 200 thiết bịMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
2Bộ điều khiển tối đa 50 thiết bịMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
3Bộ máy tính điều khiển trung tâmMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
4Bộ Switch HUB 5 PortMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
5Bộ lưu điện UPS 1P, 230V, 5KVA loại đặt ngoàiMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
6Thiết bị điều hoà không khí: Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 121,5 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A.Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
7Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 103 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A.Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
8Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 68 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A.Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
9Dàn nóng treo tường 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 10.6 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A.Mô tả về kỹ thuật chương V2Bộ
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 14KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V8Bộ
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 7.1KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V4Bộ
12Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 9KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V5Bộ
13Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 8KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
14Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 11.2KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V7Bộ
15Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 4.5KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
16Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 3.6KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
17Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 16KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng:Mô tả về kỹ thuật chương V5Bộ
18Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 2.8KWMô tả về kỹ thuật chương V3Bộ
19Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 4.5KWMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
20Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 3.6KWMô tả về kỹ thuật chương V2Bộ
21Dàn lạnh áp trần 1 pha, 230V, công suất lạnh 10.6KWMô tả về kỹ thuật chương V2Bộ
22Bộ điều khiển gắn tườngMô tả về kỹ thuật chương V72Bộ
23Bộ điều khiển từ xaMô tả về kỹ thuật chương V5Bộ
24Bộ chia GasMô tả về kỹ thuật chương V90Bộ
25Quạt hướng trục cấp gió tươi 800m³/h, áp suất 150PAMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
26Quạt hướng trục cấp gió tươi 1500m³/h, áp suất 150PAMô tả về kỹ thuật chương V2Chiếc
27Quạt hướng trục cấp gió tươi 4000m³/h, áp suất 150PAMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
28Quạt hướng trục cấp gió tươi 2100m³/h, áp suất 150PAMô tả về kỹ thuật chương V2Chiếc
29Quạt hướng trục cấp gió tươi 1600m³/h, áp suất 150PAMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
30Bộ điều khiển quạt cấp gió tươi bao gồm dây, cáp điện từ bộ điều khiển đến quạtMô tả về kỹ thuật chương V7Bộ
31Thiết bị hút khí thải: Quạt hút hướng trục 1200m³/h, áp suất 100PAMô tả về kỹ thuật chương V5Chiếc
32Quạt hút hướng trục 800m³/h, áp suất 100PAMô tả về kỹ thuật chương V2Chiếc
33Quạt hút gắn trần 168m³/hMô tả về kỹ thuật chương V5Chiếc
34Quạt hút gắn tường 900m³/hMô tả về kỹ thuật chương V2Chiếc
35Bộ điều khiển quạt hút khí thải bao gồm dây, cáp điện từ bộ điều khiển đến quạtMô tả về kỹ thuật chương V7Bộ
Y THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Bơm chính chữa cháy Q=185m3/h-H=70mMô tả về kỹ thuật chương V2
2Bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h-H=75mMô tả về kỹ thuật chương V1Bộ
3Tủ điều khiển bơmMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
4Tủ điều khiển bơm bù ápMô tả về kỹ thuật chương V1tủ
5Bình tích áp V=500l, P=10barMô tả về kỹ thuật chương V1Cái
6Cảm biến mực nướcMô tả về kỹ thuật chương V1cái
7Bình khí HFC-227EA loại 15L nạp 15kg (kèm đầy đủ phụ kiện)Mô tả về kỹ thuật chương V12bộ
8Bình khí HFC-227ea 42bar loại 82.5L nạp 80kg khí FM200, bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và phụ kiện kèm theo.Mô tả về kỹ thuật chương V1Bình
9Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùngMô tả về kỹ thuật chương V1Chiếc
10Chi phí kiểm địnhMô tả về kỹ thuật chương V1
Z THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 2 loops (198 địa chỉ/loops)Mô tả về kỹ thuật chương V1Tủ
2Bộ lưu điện 24h và bộ sạcMô tả về kỹ thuật chương V1Tủ
3Màn hình hiển thịMô tả về kỹ thuật chương V1bộ
AA THIẾT BỊ THANG MÁY
1Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 90 m/phút - 1.5 m/giây (90 mpm - 1.5 m/s); Hố thang: 2100 mm (Rộng/W) x 2350 mm (Sâu/D); Kích thước cabin: 1600 mm (Rộng/W) x 1500 mm (Sâu/D) x 2200 mm (Cao/H); OH : 4600 (mm), Pit : 1650 (mm); Kích thước cửa:900 mm (Rộng/W) x 2100 mm (Cao/H); Số điểm dừng: 07 điểm dừng (1-7); Vật liệu cabin, cửa cabin: Inox sọc nhuyễn SUS430J1L; Vật liệu cửa tầng, khung cửa tầng: Inox sọc nhuyễn SUS430J1L; Điều khiển nhóm đôi 2C-2BC (Duplex control 2C-2BC); Có bộ cứu hộ tự độngMô tả về kỹ thuật chương V2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.346368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình cấp 2 trở lên có kết cấu tương tự gói thầu- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).86
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 02 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).85
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu trục cao ≥ 30 m; ≥ 6 tấn1
2 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h2
3 Máy đào 0,8 m32
4 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 10 tấn1
5 Ô tô tự đổ 5 - 7 tấn3
6 Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn2
7 Xe bồn chở bê tông chuyên dụng ≥ 2 tấn3
8 Vận thăng lồng ≥ 2 tấn2
9 Máy ép cọc ≥240 tấn1
10 Cẩu tự hành ≥ 15 tấn1
11 Phòng thí nghiệm Có Phòng thí nghiệm vật liệu hoặc thuê (có hợp đồng thuê và tài liệu pháp lý chứng minh năng lực của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->