Gói thầu: Gói thầu số - Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số - Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-21 21:09:00 đến ngày 2021-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,461,668,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.346368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình cấp 2 trở lên có kết cấu tương tự gói thầu- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | cao ≥ 30 m; ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥240 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Phòng thí nghiệm vật liệu hoặc thuê (có hợp đồng thuê và tài liệu pháp lý chứng minh năng lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số - Xây lắp Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Tuyên Quang 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB của NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng của cấp có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực (cấp trước khi trao hợp đồng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu:
+ Công ty Điện lực Tuyên Quang, địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang. - Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Điện thoại: 0273.822830 Fax: 0273.821855. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822052 - 0207.2210605 Fax: 0207.3821438. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,896 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả về kỹ thuật chương V | 34,707 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10,262 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả về kỹ thuật chương V | 43,29 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,03 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,493 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,493 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 33,602 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,511 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm ( Bao gồm cả thép bản mã nối cọc) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 206 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20,482 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công chế tao cọc dẫn để ép âm (tính cho 1 ca máy) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| B | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 13,34 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả về kỹ thuật chương V | 61,813 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,305 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,305 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,305 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 50,176 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,939 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 13,641 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,374 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,861 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10,293 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12,88 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 505,497 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,558 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,679 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,354 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,493 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,087 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,184 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 465,275 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 23,854 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật chương V | 540,603 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 73,358 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 33,642 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6,671 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,962 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,15 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,911 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 196,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,759 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,893 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,238 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 98,123 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 24,474 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 85,992 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 32,031 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 571,269 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 58,24 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 100,853 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 869,887 | m3 |
| D | LANH TÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,655 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,293 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6,725 | m3 |
| E | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,109 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,122 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,56 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 35,125 | m3 |
| F | PHẦN KẾT CẤU MÁI SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công mái sảnh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5,048 | tấn |
| 2 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5,048 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông M12 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông M18 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng Bu lông M20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| G | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC, MÁI NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6,629 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,419 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,419 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 220,967 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 23,343 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 108,821 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,293 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 36,226 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,316 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,532 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,406 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,548 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,482 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,813 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,435 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,491 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,716 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,122 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,883 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,975 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,897 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,951 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 1) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 313,276 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Trát thành bể phốt lần 2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 313,276 | m2 |
| 29 | Bằng diện tích trát lần 1: Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 163,792 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 180,477 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật chương V | 493,753 | m2 |
| 32 | Băng cản nước mạch ngừng bể | Mô tả về kỹ thuật chương V | 53,68 | m |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,191 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,278 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 37 | Nắp cửa bể nước bằng tôn KT : 60x60cm và 80x80cm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| H | PHẦN HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,815 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,938 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,866 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,041 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,85 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,01 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 56,862 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 793,421 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,006 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4.740,205 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 592,476 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 163,802 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.447,463 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.208,296 | m2 |
| 10 | Lưới thép chống nứt 10x10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.208,296 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.208,296 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4.701,999 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 700,593 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 32,701 | m2 |
| 15 | Tầng tum:: Lát nền, sàn, bằng gạch Giếng Đáy kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 795,695 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 288,764 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 61,017 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 290,93 | m2 |
| 19 | Lớp xốp cách nhiệt dày 60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 519,7 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit nâu Anh Quốc vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật chương V | 261,661 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật chương V | 98,574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.116,389 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 848,933 | m2 |
| 24 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.099,199 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm tấm chịu nước | Mô tả về kỹ thuật chương V | 288,764 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.325,726 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi tấm thả kích thước tấm 600x600 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.387,687 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm kích thước tấm 1200x2400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 122,76 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.198,398 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.614,49 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11.164,358 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 592,476 | m2 |
| 33 | Sản xuất, sơn, lắp dựng khuôn cửa đơn kích thước 100x60, gỗ nhóm 2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 486,54 | m cấu kiện |
| 34 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 973,08 | md |
| 35 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi Pano gỗ tự nhiên, gỗ nhóm 2 ( Đã bao gồm bản lề + khóa cửa) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 186,043 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính cường lực dày 10mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.203,641 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính cường lực dày 8,38mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 558,023 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 6,38mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 48,59 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 10mmm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,861 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi thép chống cháy 90 phút, phụ kiện khóa gạt ngang thân rời, tay co thủy lực, bản lề Inox 304 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 92,35 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4 kính an toàn 6,38mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 103,254 | m2 |
| 42 | Bàn đá Marnle chậu rửa + Khung xương Inox | Mô tả về kỹ thuật chương V | 44,2 | md |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng mái sảnh bằng tấm nhựa Composite dày 6 2 lớp khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 + C100x50, máng thoát nước Inox, phụ kiện đồng bộ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 121,364 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh liền cửa Composite chân Inox 304 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 261,536 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn phòng tắm bằng kính an toàn 10,38mm, bản lề sàn thủy lực, phụ kiện đồng bộ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 28,98 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tay vịn ống D60, thanh xiên thép ống D10,20 trụ thép lập là 50x10, sơn mày ghi sáng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 115,891 | m2 |
| 47 | Tầng 3: Tấm CNC, Logo và tên Công ty Điện lực Tuyên Quang theo mẫu nhận diện thương hiệu EVN NPC | Mô tả về kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20,279 | 100m2 |
| J | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật chương V | 21,504 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78,57 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 123,772 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật chương V | 71,88 | m2 |
| 6 | Lưới thép chống nứt 10x10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 71,88 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 71,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78,57 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 123,772 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cánh mở khung thép hình tôn kết hợp ô kính | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ chớp nhôm khung Inox 304 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| K | PHẦN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 45W | Mô tả về kỹ thuật chương V | 419 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 1 bóng 1x20w - 220v gắn tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12w - 220v | Mô tả về kỹ thuật chương V | 359 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 9w - 220v loại chống ẩm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 172 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần D280 bóng led 18w - 220v | Mô tả về kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần D280 bóng led 18w - 220v tích hợp cảm biến | Mô tả về kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần bóng led 45w, 300x1200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led dây hắt khe trần loại 9W/mét dài + bộ nguồn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 380 | md |
| 9 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần bóng led 45w, 600x1200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 10 | Bộ Driver LED dây LD01.9W | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn cực 10A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 257 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A chống nước | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3.500 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 216 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (1x120mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 526 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 616 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 97 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 108 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4.100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.750 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 652 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 616 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x95E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x120E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (1x70mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (4x16mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp điện chống cháy Cu/Mica/xlpe/Fr-pvc (2x6mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt Máng cáp điện W400xH100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt Máng cáp điện W300xH100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt Máng cáp điện W300xH100 có nắp đậy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt Máng cáp điện W200xH100 có nắp đậy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt Máng cáp điện W200xH50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5.958 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D40 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.138 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp chia ngả | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.423 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy 110x110x5 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| L | CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E CPT-60 bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): 107m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulông, êcu inox m10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bện 120mm2 cho nối đất an toàn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả về kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 5 | Cáp đồng 95mm2 trần liên kết các cọc tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 6 | Bộ ghép nối inox 4m x D42 x 3mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả về kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào cột pulsar18 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa kt: 210x160x100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Bộ đếm sét loại CDR-401 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 13 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | Mối |
| 15 | Thanh đồng tiếp địa dài 500 kt 100x5 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Thanh |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m |
| 17 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | bao |
| M | PHẦN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Tủ phân phối tổng: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.2 kích thước 2200x800x600 (TĐT) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 4P MCCB 1000A 50KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 630A 50KA kèm cuộn Shuntrip 220V | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 500A 50KA 50KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 50KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền PRD 100kA + cầu chì 125A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy biến dòng hạ thế 1000/5A, cl: 0.5, S: 15VA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ ampe 0-800a + chuyển mạch ampe 4 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 13 | Tủ phân phối sự cố: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.2 kích thước 2200x800x600 (TĐ-SC) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt bộ chuyển mạch tự động ATS 3P 500A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 500A 50KA kèm cuộn Shuntrip 220V | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 320A 50KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 250A 36KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 40A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 20A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 40A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 2P MCCB 20A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Máy biến dòng hạ thế 500/5A, cl: 1.0, S: 10VA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đồng hồ ampe 0~500a + chuyển mạch ampe 4 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 45 | kg |
| 30 | Tủ phân phối tầng 1: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T1) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 41 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 42 | Tủ phân phối tầng 2: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 53 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 54 | Tủ phân phối tầng 3: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T3) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 65 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 66 | Tủ phân phối tầng 4: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T4) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 77 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | kg |
| 78 | Tủ phân phối tầng 5: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T5) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 89 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | kg |
| 90 | Tủ phân phối tầng 6: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T6) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 101 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | kg |
| 102 | Tủ phân phối tầng 7: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 1000x800x250 (TĐ-T7) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 63A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1.0kW (Contactor + Rơle nhiệt + Nút ấn kèm đèn) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 114 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | kg |
| 115 | Tủ điện thang máy: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 500x400x200 (TĐ-TM) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 120 | Tủ điện thang máy PCCC: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 500x400x200 (TĐ-TM-PCCC) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 18KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 126 | Tủ điện điều hòa tổng: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 2 kích thước 2000x800x500 (TĐH) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 127 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 630A 50KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 80A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 50A 25KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Đồng hồ volt 0-500v + chuyển mạch volt 7 vị trí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cầu chì hạ thế 3p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 134 | Thanh cái đồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 135 | Tủ bơm nước sinh hoạt: Lắp đặt tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện dày 1.5 kích thước 600x500x200 (TĐ-BSH) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 20A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 6A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cầu chì 1p-5a | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc tơ 3 pha 25A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt (dải điều chỉnh 12-18a) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt nút ấn D25 kèm đèn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ chuyển mạch tự động / bằng tay | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ chuyển mạch chọn bơm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt máng nhựa 40x50mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 147 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Cầu đấu 20a 4 mắt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt biến áp cách ly 250va - 220/24v | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 151 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2,5mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt ống thép bảo vệ dây dẫn D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 153 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 6 Module | Mô tả về kỹ thuật chương V | 27 | tủ |
| 155 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 8 Module | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | tủ |
| 156 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 16 Module | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt Aptomat 3P MCB 25A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 63A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 40A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt Aptomat 2P MCB 25A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 20A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 164 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 109 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptomat 2P RCBO 16A, 6kA, 30mA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| O | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường Mika chống cháy loại 4-6 Module | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 25A 10KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 10A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1P MCB 16A 6KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1,2m 1 bóng 1x20w - 220v gắn tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| P | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển tối đa 200 thiết bị | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ điều khiển tối đa 50 thiết bị | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ máy tính điều khiển trung tâm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ Switch HUB 5 Port | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 5KVA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9 | máy |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả về kỹ thuật chương V | 65 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | máy |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt bộ chia ga điều hòa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu gắn Luver 850x400/300x200, L=500 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu gắn Luver 1200x400/400x250, L=700 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu gắn Luver 2000x400/850x250, L=1000 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu gắn Luver 1700x400/600x250, L=900 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu gắn Luver 1500x400/350x250, L=900 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống gió 300x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gió 200x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió 600x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gió D200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gió 400x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt ống gió 300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gió 400x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gió D100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gió 200x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gió 250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gió 250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gió 250x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gió 300x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gió 650x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gió 550x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gió 450x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gió 350x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gió 200x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gió 500x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gió 150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió 150x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gió 250x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gió 100x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ 200x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ 250x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ 150x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt rẽ nhánh 2 bên KT 300x200/250x200/200x200 (Ba chạc) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu 250x200/150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu 400x150/250x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu 400x250/400x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu 450x250/400x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu 300x250/250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu 500x250/300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu 850x250/650x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu 550x250/450x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu 650x250/500x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu 600x250/250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu 300x250/250x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu 300x150/150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu 300x250/250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu 300x250/250x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu 250x100/100x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu 250x250/250x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu 350x250/300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu 300x250/200x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu 400x250/300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 100x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 300x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn vuông tròn 250x150/D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp gió KT 600x600x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 230 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp gió KT 1200x150x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x250, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x250/600x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 700x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 700x250/500x200. L= 350 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x300/700x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x300, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x300/1100x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x250/300x250, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu lệch đầu cấp KT 1400x300/500x300, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x300,L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x300,L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1600x300/550x300, L= 450 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 900x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 900x250/500x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1400x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x250/450x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 900x250, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 900x250/60x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1600x300, L= 450 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x300/500x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1400x250/450x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu đầu cấp KT 1100x300/300x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp gió đầu hồi KT 1100x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1100x250, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp gió đầu cấp KT 1400x300, L= 400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống gió 300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gió 550x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 112 | Lắp đặt ống gió 300x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gió 450x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gió 250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gió 500x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 116 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 117 | cái |
| 117 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu Vuông tròn 300x250/D300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu Vuông tròn 500x300/D300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu Vuông tròn 300x300/D300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thu Vuông tròn 250x250/D250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu 550x300/300x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu 450x250/250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu 500x300/300x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt bịt đầu ống gió 300x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 126 | Lắp đặt bịt đầu ống gió 250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt đầu ống gió 300x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bịt đầu ống gió 250x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D350mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D300mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 131 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 132 | Lắp đặt Ống gió mềm cách nhiệt D200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 133 | Lắp đặt Ống gió mềm D250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 134 | Lắp đặt Ống gió mềm D150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 135 | Lắp đặt Ống gió mềm D100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 136 | Lắp đặt van Van chỉnh gió D200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Van chỉnh gió D150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van chỉnh gió D100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 150x150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 250x200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 150x100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 300x150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 300x250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 100x100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 250x250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 400x250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van chỉnh gió KT 200x200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Miệng gió hồi KT 600x600mm kèm fin lọc bụi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 151 | Lắp đặt Miệng gió cấp KT 1200x150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt Miệng gió hồi KT 1200x150mm kèm fin lọc bụi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 153 | Lắp đặt Miệng gió cấp KT 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 154 | Lắp đặt Miệng gió cấp 1200x150mm gắn vách dựng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt Miệng cấp gió tươi KT 225x225mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 850x400mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x400mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1500x400mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1700x400mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 2000x400mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 162 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,75 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 166 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,35 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,35 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,45 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 178 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D21 + bảo ôn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D34 + bảo ôn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D42 + bảo ôn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,78 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D48 + bảo ôn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 183 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC, D60 + bảo ôn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,29 | 100m |
| 184 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.5mm² | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.500 | m |
| 185 | Kéo rải dây tín hiệu cat6 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt ống ruột gà chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.950 | m |
| 187 | Lắp đặt Thang cáp KT 500x150x1.5mm + Nắp | Mô tả về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 188 | Môi chất lạnh (Gas). | Mô tả về kỹ thuật chương V | 295 | kg |
| 189 | Nối mềm cho dàn lạnh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 190 | Nối mềm cho quạt hút gió tươi | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 191 | Thử áp hệ thống ống dẫn môi chất lạnh. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 29,8 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,78 | 100m |
| 195 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,29 | 100m |
| Q | VẬT TƯ LẮP ĐẶT HÚT KHÍ THẢI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu gắn Luver 900x350/300x200, L=500 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thu gắn Luver 900x350/400x200, L=500 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu gắn Luver 600x300/150x150, L=400 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống gió 300x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gió 200x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gió 150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gió 400x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 29 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió 250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 88 | m |
| 10 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 200x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân rẽ vuông - vuông 250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chân rẽ vuông tròn D150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ 300x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ 150x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt đầu 400x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt bịt đầu 250x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt bịt đầu 300x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt bịt đầu 200x150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp gió KT 250x250x250 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 94 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống gió mềm D150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt Van chỉnh gió D150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 94 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 600x300mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 900x350mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Miệng hút gió khu vệ sinh KT 250x250mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 94 | cái |
| 26 | Nối mềm cho quạt hút gió khu vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lắp đặt bộ điều khiển quạt hút khí thải | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 28 | Căn chỉnh và vận hành chạy thử hệ thống | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HỘI TRƯỜNG TẦNG 3: Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cửa gió nan Z KT 2300x500mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Miệng gió hút khói KT 600x600 kèm van VCD | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 1300x350 dày 1.4 mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10,5 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 900x350 dày 1.4 mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8,5 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống gió hút khói mạ kẽm, sơn chống cháy KT 600x300 dày 1.2 mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 35 | Lắp đặt Côn thu KT 1300x350/900x350 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu KT 1300x350/2300x350 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu KT 900x350/600x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu đầu quạt kèm nối mềm chống cháy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bịt đầu ống gió 600x300 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | 1. Hệ thống Camera: Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | 2, Hệ thống mạng thoại: Lắp đặt ổ cắm mạng J145 âm tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 295 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng J145 âm sàn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 13.100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12.500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5E | Mô tả về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt Máng cáp điện W200xH100 có nắp đậy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp quang 12 core | Mô tả về kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 12 | 3. Hệ thống âm thanh: Lắp đặt dây "Dây loa chuyên dụng Đường kính lõi dây :2x1.5mm" | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống mềm bảo vệ dây dẫn đường kính ống D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| S | ĐIỆN MẶT TRỜI ÁP MÁI HỆ 78KWP | |||
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời (Solar panel – Solar module), loại JAM78S10 MR 445W/1tấm pin | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78 | Kw |
| 2 | Bộ hòa lưới điện (Grid-tie inverter) Solis 80KW 3 Pha | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ống lồng đầu cốt - đánh dấu line | Mô tả về kỹ thuật chương V | 78 | Kw |
| 4 | Chống sét lan truyền hạ thế 40kA (8/20μ) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P MCCB 150A 30KA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây cáp DC - K4-1.5kV DC màu đỏ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 7 | Dây cáp DC - K4-1.5kV DC màu đen | Mô tả về kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 8 | Cáp AC: Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 9 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 0.6/1kV 1x25mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP chống cháy bảo vệ dây dẫn D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 11 | Ống ruột gà lõi thep bọc nhựa D50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 12 | Đầu nối ống thép với máng điện D50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Đầu cosse đồng M50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 10 đầu |
| 14 | Đầu cosse đồng M25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm + nắp máng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Co lên máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Co xuống máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê đều máng cáp 100x50x1mm + nắp máng, sơn tĩnh điện | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Nối máng cáp 100x50x1mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 20 | Dây đồng trần M16mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 21 | Dây đồng trần M95mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 23 | Dây nhảy tiếp địa từng tấm pin bao gồm dây nhảy, long den gai, vit M5 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 350 | Bộ |
| 24 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất d16 dài 2.4m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 25 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | Mối |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa kt:200x200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 27 | Kiểm định hệ thống tiếp địa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | vị trí |
| 28 | Thanh ray: 65x52mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 29 | Nối ray: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 73 | Bộ |
| 30 | Kẹp cạnh tấm pin - kẹp cạnh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| 31 | Kẹp giữa tấm pin | Mô tả về kỹ thuật chương V | 330 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,5 | tấn |
| 33 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| T | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN10 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D32/20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa thu PP-R D25/20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-R D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PP-R D32/25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt van D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van D32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PP-R D15 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 20 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt mang sông nhựa PP-R D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D140/110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D110/90 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D75/60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ u.PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D140 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D42 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu u.PVC D75/60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu u.PVC D60/42 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 41 | Lắp đặt con thỏ u.PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D140 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thông tắc u.PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D140 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D75 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D42 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 50 | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 class 3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D140 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ u.PVC D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chéo 45 độ u.PVC D140/110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt mang sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | PHẦN THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC: Lắp đặt chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 59 | Xi phông + Dây cấp mềm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 39 | bộ |
| 60 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 65 | Lắp lô giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi kích thước 2mx1m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi kích thước 2,5mx1m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi kích thước 1mx0,8m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 69 | Bơm nước sinh hoạt Pentax Q=5m3/h, H=45m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 70 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| U | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Rọ bơm DN200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Rọ bơm DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ đo áp lực DN25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Công tắc áp suất | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà (kèm hộp chữa cháy ngoài nhà) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (kèm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 van góc DN50, 1 lăng phun DN13) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Hộp chữa cháy vách tường 2.5L(kèm 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 1 van góc DN50, 1 lăng phun DN13) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả về kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy xách tay C02 8kg | Mô tả về kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 11 | Họng khô chữa cháy DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu phun quay xuống (Nhiệt độ 680C) K = 5,6 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 453 | cái |
| 14 | Đầu phun quay lên (Nhiệt độ 680C) K = 5,6 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 15 | Mắt nước DN25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc dòng chảy DN150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Van 2 chiều (van khóa) DN 200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 2 chiều (van khóa) DN 150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Van 2 chiều (van khóa) DN 100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Van 2 chiều (van khóa) DN 80mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Van 2 chiều (van khóa) DN 65mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Van 2 chiều (van khóa) DN 50mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Van 2 chiều (van khóa) DN 25mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 28 | Y lọc DN200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Van 1 chiều DN100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN80mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN50mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Van chống nước va DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bích thép đặc 200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 36 | Bích thép đặc 150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 37 | Bích thép rỗng 200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 38 | Bích thép rỗng 150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 39 | Bích thép rỗng 100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Bích thép rỗng 80mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Bích thép rỗng 65mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 42 | Mối nối mềm DN 200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm DN 150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Mối nối mềm DN 65mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Mối nối mềm DN 50mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Van xả khí DN32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 47 | Ống thép DN25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 11,95 | 100m |
| 48 | Ống thép DN32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4,58 | 100m |
| 49 | Ống thép DN40 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,04 | 100m |
| 50 | Ống thép DN50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 51 | Ống thép DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống thép DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,9 | 100m |
| 53 | Ống thép DN150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,42 | 100m |
| 54 | Ống thép DN200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 55 | Côn thu: DN200/đầu hút bơm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu: DN150/đầu đẩy bơm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu: DN32/25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 58 | Côn thu: DN40/32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 59 | Tê DN200/200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê DN150/150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 61 | Tê DN150/100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 62 | Tê DN32/25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 63 | Tê DN40/25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 107 | cái |
| 64 | Cút DN200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút DN150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 66 | Cút DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 67 | Cút DN80 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Cút DN50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 70 | Cút DN40 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 71 | Cút DN32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút DN25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.064 | cái |
| 73 | Giá đỡ ống DN25 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 854 | cái |
| 74 | Giá đỡ ống DN32 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 327 | cái |
| 75 | Giá đỡ ống DN40 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 217 | cái |
| 76 | Giá đỡ ống DN50 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống DN65 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Giá đỡ ống DN100 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 707 | cái |
| 79 | Giá đỡ ống DN150 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 173 | cái |
| 80 | Giá đỡ ống DN200 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 81 | Sơn màu 3 lớp (1 lót,2 phủ) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 617,892 | m2 |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật chương V | 20,07 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 9,9 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2,42 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 200mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 86 | Vận chuyển vật tư trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 15 | tấn |
| 87 | Phần lắp đặt thiết bị chữa cháy: Bơm chính chữa cháy Q=185m3/h-H=70m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 88 | Bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h-H=75m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 89 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 90 | Tủ điều khiển bơm bù áp | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 91 | Cảm biến mực nước | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị lên cao | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | tấn |
| V | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu dây tầng (160x160x80)mm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 18,4 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 4 | Nút nhấn báo cháy loại địa chỉ | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 nút |
| 5 | Chuông, đèn báo cháy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3,2 | 5 chuông |
| 6 | Vỏ bộ tổ hợp khẩn, chuông và đèn | Mô tả về kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Module địa chỉ giám sát đầu vào loại 1 ngõ vào | Mô tả về kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 8 | Module địa chỉ điều khiển đầu ra loại 1 ngõ ra | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Modul điều khiển có điện áp (CM) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Modul cách ly (Isolator module ) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Dây tín hiệu chống cháy (2x1.5mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2.495 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn chống cháy (2x2.5mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn chống cháy (2x1.5mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 363 | m |
| 14 | Ống PVC D20 (đi nổi) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.895,2 | m |
| 15 | Ống PVC D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 473,8 | m |
| 16 | Ống PVC mềm D20 (đi nổi) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 188,8 | m |
| 17 | Ống PVC mềm D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 47,2 | m |
| 18 | Khớp nối ống D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 592 | cái |
| 19 | Kẹp ống D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1.974 | cái |
| 20 | Kẹp ống mềm D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 197 | cái |
| 21 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 22 | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ BAO GỒM: Đèn báo lối ra Led 220V/2W, kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 23 | Đèn sự cố gắn tường Led 220V/2x1W, kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả về kỹ thuật chương V | 17 | 5 đèn |
| 24 | Đèn chỉ hướng 1 chiều 2 mặt Led 220V/2W, kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Dây cấp nguồn chống cháy lõi đồng (2x1.5mm2) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 26 | Ống PVC D20 (đi nổi) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 644 | m |
| 27 | Ống PVC D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 161 | m |
| 28 | Ống PVC mềm D20 (đi nổi) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 29 | Ống PVC mềm D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 30 | Khớp nối ống D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 201 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 671 | cái |
| 32 | Kẹp ống mềm D20 | Mô tả về kỹ thuật chương V | 133 | cái |
| 33 | Hộp box 2, 3 ngả | Mô tả về kỹ thuật chương V | 98 | hộp |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 35 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loops (198 địa chỉ/loop) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 36 | Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 37 | Vận chuyển vật tư trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| W | PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ | |||
| 1 | FLEXIBLE HOSE (40A)Ống cao áp kèm van 1 chiều | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Relief Valve 6AVan giảm áp 6A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Safety Valve 20AVan an toàn 20A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Check Valve 6AVan 1 chiều 6A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Actuating Device (1ℓ/0.65kg)Van điện từ xả khí bao gồm:- Vỏ hộp;- Bình khí CO2 loại 1L/0.65kg;- Van điện từ;- Công tắc áp lực. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Discharge Nozzle 360o (32A)Đầu phun xả khí loại 360o 32A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Discharge Nozzle 360o (15A)Đầu phun xả khí loại 360o 15A | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bảng cảnh báo đang xả khí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bảng cảnh báo chuẩn bị xả khí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Đầu báo khói quang học | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 12 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Nút nhấn kích hoạt/ tạm dừng xả khí | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 nút |
| 14 | Chuông báo cháy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 15 | Còi, đèn chớp báo cháy | Mô tả về kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 16 | Chi phí kiểm định | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 17 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà bằng vận thăng lồng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điều khiển trung tâm: Bộ điều khiển tối đa 200 thiết bị | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển tối đa 50 thiết bị | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ máy tính điều khiển trung tâm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Switch HUB 5 Port | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 1P, 230V, 5KVA loại đặt ngoài | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị điều hoà không khí: Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 121,5 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 103 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tổ hợp dàn nóng 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 68 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng treo tường 1 chiều lạnh, 3 pha 380V, công suất lạnh 10.6 KW, biến tần toàn phần, Gas R410A. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 14KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 7.1KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 9KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 8KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 11.2KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 15 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 4.5KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 3.6KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 1 pha 230V, công suất lạnh 16KW, cột áp tĩnh trung bình, kèm bơm nước ngưng: | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 2.8KW | Mô tả về kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 4.5KW | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dàn lạnh treo tường 1 pha, 230V,công suất lạnh 3.6KW | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Dàn lạnh áp trần 1 pha, 230V, công suất lạnh 10.6KW | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ điều khiển gắn tường | Mô tả về kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 23 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Bộ chia Gas | Mô tả về kỹ thuật chương V | 90 | Bộ |
| 25 | Quạt hướng trục cấp gió tươi 800m³/h, áp suất 150PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Quạt hướng trục cấp gió tươi 1500m³/h, áp suất 150PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Quạt hướng trục cấp gió tươi 4000m³/h, áp suất 150PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Quạt hướng trục cấp gió tươi 2100m³/h, áp suất 150PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 29 | Quạt hướng trục cấp gió tươi 1600m³/h, áp suất 150PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Bộ điều khiển quạt cấp gió tươi bao gồm dây, cáp điện từ bộ điều khiển đến quạt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 31 | Thiết bị hút khí thải: Quạt hút hướng trục 1200m³/h, áp suất 100PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | Chiếc |
| 32 | Quạt hút hướng trục 800m³/h, áp suất 100PA | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 33 | Quạt hút gắn trần 168m³/h | Mô tả về kỹ thuật chương V | 5 | Chiếc |
| 34 | Quạt hút gắn tường 900m³/h | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 35 | Bộ điều khiển quạt hút khí thải bao gồm dây, cáp điện từ bộ điều khiển đến quạt | Mô tả về kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| Y | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm chính chữa cháy Q=185m3/h-H=70m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | bô |
| 2 | Bơm bù áp chữa cháy Q=9m3/h-H=75m | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển bơm bù áp | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp V=500l, P=10bar | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cảm biến mực nước | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình khí HFC-227EA loại 15L nạp 15kg (kèm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bình khí HFC-227ea 42bar loại 82.5L nạp 80kg khí FM200, bao gồm van đầu bình, đồng hồ áp lực và phụ kiện kèm theo. | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Bình |
| 9 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 2 kênh 1 vùng | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Chi phí kiểm định | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| Z | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loops (198 địa chỉ/loops) | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ lưu điện 24h và bộ sạc | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Màn hình hiển thị | Mô tả về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AA | THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Tải trọng: 1000kg; Tốc độ: 90 m/phút - 1.5 m/giây (90 mpm - 1.5 m/s); Hố thang: 2100 mm (Rộng/W) x 2350 mm (Sâu/D); Kích thước cabin: 1600 mm (Rộng/W) x 1500 mm (Sâu/D) x 2200 mm (Cao/H); OH : 4600 (mm), Pit : 1650 (mm); Kích thước cửa:900 mm (Rộng/W) x 2100 mm (Cao/H); Số điểm dừng: 07 điểm dừng (1-7); Vật liệu cabin, cửa cabin: Inox sọc nhuyễn SUS430J1L; Vật liệu cửa tầng, khung cửa tầng: Inox sọc nhuyễn SUS430J1L; Điều khiển nhóm đôi 2C-2BC (Duplex control 2C-2BC); Có bộ cứu hộ tự động | Mô tả về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.346368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình cấp 2 trở lên có kết cấu tương tự gói thầu- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - 02 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộn phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm phụ trách an toàn 01 công trình xây dựng cấp II (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu). | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu trục | cao ≥ 30 m; ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h | 2 |
| 3 | Máy đào | 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tải có gắn cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5 - 7 tấn | 3 |
| 6 | Ô tô tải thùng | ≥ 7 tấn | 2 |
| 7 | Xe bồn chở bê tông chuyên dụng | ≥ 2 tấn | 3 |
| 8 | Vận thăng lồng | ≥ 2 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép cọc | ≥240 tấn | 1 |
| 10 | Cẩu tự hành | ≥ 15 tấn | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có Phòng thí nghiệm vật liệu hoặc thuê (có hợp đồng thuê và tài liệu pháp lý chứng minh năng lực của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi