Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856898-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-22 08:25:00 đến ngày 2021-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,631,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành liên quan các lĩnh vực sau:+ Giao thông: > 04 người;+ Điện: > 02 người;+ Cấp thoát nước: > 02 người;+ Trắc địa: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Cấp thoát nước: > 01 người;+ Lái máy xây dựng: > 01 người;+ Hàn: > 01 người;+ Cốt thép: > 01 người;+ Bê tông: > 01 người;+ Nề hoàn thiện: > 01 người;+ Điện: > 01 người; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, vận chuyển người và vật tư, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẹp bóp đầu cos dây cáp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư Trúc Tay, Trung Đồng, xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên ; địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đấu thầu và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên; địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào san đất - đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất (khu cây xanh), độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,4283 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 173,8406 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,4447 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,4316 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,4136 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6945 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,1564 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,3388 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,6011 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,2867 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,953 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 223,9612 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0598 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2329 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,0404 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,0404 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,0404 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,0404 | 100m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,9273 | 100m2 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,8546 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,5936 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5841 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.968,61 | m |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 323,45 | m |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,1388 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2921 | 100m2 |
| 24 | Cây hoa móng bò hoa tím- đường kính gốc 10-12cm, chiều cao 3.5m ( bao gồm cả trồng + bảo dưỡng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | cây |
| 25 | Cây chống trồng cây ( đường kính 6-8cm, dài 2m, 4 c/1 hố) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 882 | m |
| 26 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,891 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 29 | Cột biển báo tròn D90 sơn trắng, đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,28 | m |
| 30 | Biển báo vuông, chữ nhật-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III ( 423B) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 31 | Biển báo tam giác-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III (W208) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 636,6 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8286 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống cống đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 187 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 372 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống cống đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 236 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 470 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống cống đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống cống đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 109 | cái |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1608 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0246 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,89 | m3 |
| 27 | Xây hố ga 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 415,48 | m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,498 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,59 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0321 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,0206 | tấn |
| 34 | SX thép V50x50x3 - hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 243,46 | kg |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,6273 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 40 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92 | bộ |
| 41 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2666 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6403 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,254 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5168 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1189 | tấn |
| 47 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260,2336 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0651 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,328 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,1711 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0467 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9746 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3846 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 59 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3956 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3756 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1116 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6195 | tấn |
| 66 | Bê tông cống hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,625 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,875 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5512 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0722 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7701 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,397 | 100 m |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3831 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8537 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,921 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,44 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,07 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,28 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4747 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4103 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,8224 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 709 | cái |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9382 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7084 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga, cổ ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3419 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,31 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,63 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5516 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6594 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC -Đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | cái |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2987 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1579 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,758 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4725 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,9187 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 47 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,72 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,676 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| E | CẤP NƯỚC - TRÚC TAY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 7 | Chụp gang bảo vệ ( chụp + nắp D80) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Đai thép 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Bu lông M16-100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối chuyển HDPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN - TRÚC TAY | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA 35(22)/0,4kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35Kv-630A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì FCO-42Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trạm kios hợp bộ 560KVA -35(22).0,4KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| G | TRẠM BIẾN ÁP - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2495 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5071 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 6 | Mua bu lông M28x350mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 8 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,075 | 100 m |
| 11 | Cột BTLT 14B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 16 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 820,18 | kg |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 19 | Sứ đứng 40.5KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 20 | Sứ đứng polymer 40,5KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | quả |
| 21 | Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Dây dẫn AL/XLPE 35KV 1x70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Kéo rải dây, tiết diện dây dẫn 150mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 26 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt hòm tổn thất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6692 | 100kg |
| 33 | Mua cọc thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 439,02 | kg |
| 34 | Biển báo nguy hiểm 240x360, biển báo tên trạm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 36 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện U: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | ĐIỆN HẠ THẾ - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng tủ công tơ, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7589 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh chôn cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,636 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7669 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5164 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, đổ bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 12 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100; | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,56 | 100 m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.356 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | 100 m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.900 | m |
| 17 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 19 | Tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | tủ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,2 | 10 cọc |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3288 | 100kg |
| 22 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.055,67 | kg |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,74 | 100m2 |
| 24 | Mua băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.148 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,332 | 1000 viên |
| 26 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10.332 | viên |
| 27 | Kéo cáp, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8324 | 100m |
| 28 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 283,24 | m |
| 29 | Kéo cáp, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,815 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 498,58 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382,92 | m |
| 32 | Kéo cáp, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9146 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,46 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Mua đầu cáp: 3x120+1x95-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Mua đầu cáp: 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Mua đầu cáp: 3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 39 | Mua đầu cáp: 3x50+1x35-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cose đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Mua đầu cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 46 | Mua đầu cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 47 | Mua đầu cose đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 48 | Mua đầu cose đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| I | ĐIỆN TRUNG THẾ - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,926 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1748 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh chôn tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,542 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,198 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2516 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | mốc |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 770 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,85 | 100 m |
| 19 | Cột nối - LT 16: NPC - 11 (C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 22 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1329 | 100kg |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,33 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 27 | Lắp đặt gông giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 600,74 | kg |
| 29 | Kéo rải căng dây, tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,027 | km/dây |
| 30 | Mua dây cáp: AC/XLPE/ HDPE (1x95)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 31 | Kéo rải căng dây, tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6075 | km/dây |
| 32 | Mua dây cáp: AC/XLPE/ HDPE (1x95)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 607,5 | m |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 34 | Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 36 | Mua bát thủy tinh làm sứ chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | bát |
| 37 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 40 | Mua băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 385 | md |
| 41 | Kéo cáp, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 42 | Mua cáp: Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 474 | m |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 44 | Mua đầu cáp T_plug 3x95-36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 48 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 49 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2042 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp; Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8628 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6007 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0558 | 100m3 |
| 11 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | mốc |
| 12 | Đổ bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 13 | Đào móng tủ; Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 18 | Ốp chân móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤12m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | 1 cột |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 120W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 23 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 25 | Lắp của cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | cửa |
| 26 | đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,699 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.454,905 | m |
| 31 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.454,905 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,825 | 100m2 |
| 33 | Mua băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.365 | md |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,285 | 1000 viên |
| 35 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12.285 | viên |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | 10 cọc |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 38 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 726,93 | kg |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152 | cái |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| K | THÔNG TIN LIÊN LẠC - TRÚC TAY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4215 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7723 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,63 | 100m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7808 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5066 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,3597 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2438 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 14 | Gia công thép khung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5617 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5617 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,0249 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,9672 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9923 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0057 | m3 |
| 23 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4845 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,2314 | m2 |
| 27 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển thông tin liên lạc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | tủ |
| 29 | Khung móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| L | SAN NỀN - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,2482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 1.1km - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5299 | 100m3/1km |
| M | GIAO THÔNG - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,5154 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,8728 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,6302 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,0989 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132,1947 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3, K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,5721 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3, K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,3547 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3, K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 145,4142 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8133 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,518 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5241 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5241 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5241 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,5241 | 100m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật, 25KN/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,0005 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật, 200KN/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,0005 | 100m2 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật, 400KN/m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,0005 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0863 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0066 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT 23x26x100cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 448,95 | m |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường KT 23x26x50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,37 | m |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5033 | 100m2 |
| 24 | Cây hoa móng bò hoa tím- đường kính gốc 10-12cm, chiều cao 3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cây |
| 25 | Cây chống trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2228 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 29 | Cột biển báo tròn D90 sơn trắng -đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8 | m |
| 30 | Biển báo vuông, chữ nhật-mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III ( 423B) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,07 | m2 |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8119 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ống dài 2m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ống dài 1m - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông - Đường kính 1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111 | cái |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3936 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4375 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,06 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,92 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,48 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,813 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7419 | tấn |
| 24 | SX thép V50x50x3 - hố thu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,9 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,374 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 29 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm,tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9141 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 154,44 | 100m |
| 34 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,4208 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6922 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,694 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143 | 1 đoạn cống |
| 38 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143 | mối nối |
| O | THOÁT NƯỚC THẢI - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3893 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5926 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,111 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,85 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,66 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3328 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê xiên nhựa PVC -Đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 160mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3226 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0537 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0865 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2493 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1404 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 27 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4262 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| P | CẤP NƯỚC - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 80mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 7 | Chụp gang bảo vệ ( chụp + nắp D80) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Đai thép 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bu lông M16-100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối chuyển HDPE-Thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỆN - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Máy biến áp 160KVA 35(22)/0,4kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35Kv-630A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cầu chì FCO-42Kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế 400A 3 lộ ra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hòm chống tổn thất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 8 | Cột BTLT 14B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2107 | tấn |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2527 | tấn |
| 13 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 14 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 820,18 | kg |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | 1 cái |
| 16 | Sứ đứng 40.5KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | quả |
| 17 | Sứ đứng polymer 40,5KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | quả |
| 18 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Mua dây dẫn AL/XLPE 35KV 1x70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 120mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 21 | Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 150mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt hòm tổn thất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8843 | 100kg |
| 29 | Mua cọc thép làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,62 | kg |
| 30 | Biển báo nguy hiểm 240x360, biển báo tên trạm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 32 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| S | ĐIỆN TRUNG THẾ- TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2834 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,852 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh chôn tiếp địa - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,236 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4038 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3288 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 13 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | mốc |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2873 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 266 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,044 | 100 m |
| 19 | Cột nối - LT 18: NPC - 11 (C) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cột |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 22 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2658 | 100kg |
| 23 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,66 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | công/bộ |
| 27 | Lắp đặt gông giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.264,232 | kg |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | km/dây |
| 30 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/ HDPE (1x120)mm2-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 32 | Mua sứ đứng PI 45kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Mua sứ đứng polymer 45kV (bao gồm cả phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Chuỗi sứ kép polymer 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 36 | Phụ kiện chuỗi kép 24KV và 35KV (VN) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 38 | Lắp chống sét van, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 40 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 133 | md |
| 41 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,684 | 100m |
| 42 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 368,4 | m |
| 43 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp 95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 44 | Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cose M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | đầu |
| 49 | Đầu cose M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | đầu |
| 50 | Đầu cose AM120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | đầu |
| 51 | Dây Cu/PVC 1x35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bát |
| 55 | Thí nghiệm dao cách ly, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| T | ĐIỆN HẠ THẾ - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 2 | Tủ công tơ chứa 6 đến 12 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700 x 450 (Rộng x cao x sâu) (bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6 | 10 cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,906 | 100kg |
| 5 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 722,61 | kg |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,445 | 100m2 |
| 7 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 489 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,401 | 1000 viên |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.401 | viên |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2086 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,3 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,56 | m |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x70+1x50-0,6/1kV: | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Mua đầu cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Mua đầu cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Mua đầu cose đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| U | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ĐM 10 - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| V | PHẦN RÃNH CHÔN CÁP: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6424 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7008 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8421 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 5 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100; | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9886 | 100 m |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 298,86 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,96 | 100 m |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196 | m |
| 10 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| W | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ ĐM 1781 - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| X | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 (D63) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8456 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3524 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4473 | 100m3 |
| 11 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | mốc |
| 12 | Đổ bê tông, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 13 | Đào móng tủ ĐKCS bằng máy đào; Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(2x1.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp của cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cửa |
| 24 | đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5123 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 326,23 | m |
| 29 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 326,23 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 31 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 302 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,718 | 1000 viên |
| 33 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.718 | viên |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 36 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,31 | kg |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| Y | THÔNG TIN LIÊN LẠC - TRUNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2075 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8107 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3967 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựauPVC - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9156 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1129 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2261 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Gia công thép khung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4566 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5416 | m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Đào móng - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1828 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1853 | m3 |
| 23 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8261 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3847 | m2 |
| 27 | Nắp Ganivo composite KT: 320x320x43mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển thông tin liên lạc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Khung móng tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 9 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành liên quan các lĩnh vực sau:+ Giao thông: > 04 người;+ Điện: > 02 người;+ Cấp thoát nước: > 02 người;+ Trắc địa: > 01 người.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp làm cán bộ thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp tốt nghiệp ngành, chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng kỹ thuật thi công | 7 | Yêu cầu có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề hoặc Giấy chứng nhận nghề đào tạo phù hợp, cụ thể như sau:+ Cấp thoát nước: > 01 người;+ Lái máy xây dựng: > 01 người;+ Hàn: > 01 người;+ Cốt thép: > 01 người;+ Bê tông: > 01 người;+ Nề hoàn thiện: > 01 người;+ Điện: > 01 người; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 5 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 5 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 5 |
| 4 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 3 |
| 5 | Máy ủi | San ủi đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 6 | Máy san | San gạt mặt bằng | 2 |
| 7 | Máy lu các loại | Lu đầm đất, đá, base | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, bê tông | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan đục tường, bê tông | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 5 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 17 | Ô tô cần cẩu | Vận chuyển hàng hoá, cẩu lắp hàng hoá. | 2 |
| 18 | Xe nâng | Nâng, vận chuyển người và vật tư, thiết bị | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 20 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 2 |
| 22 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Kẹp bóp đầu cos dây cáp điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi