Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường liên xã từ thôn Pạc Trà, xã Tả Gia Khâu đến thôn Na Cổ, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857317-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường liên xã từ thôn Pạc Trà, xã Tả Gia Khâu đến thôn Na Cổ, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210853102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-22 11:23:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,076,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách VS - an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường liên xã từ thôn Pạc Trà, xã Tả Gia Khâu đến thôn Na Cổ, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương
Đường liên xã từ thôn Pạc Trà, xã Tả Gia Khâu đến thôn Na Cổ, xã Dìn Chin, huyện Mường Khương
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS và QLDA tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,249100m3
2Đào nền đường trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,411100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,983100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,208100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,785100m3
6Phá đá nền đường, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,436100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,728100m3
8Đào rãnh, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,306100m3
9Phá đá rãnh, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,272100m3
10Đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,686100m3
11Đào khuôn, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,846100m3
12Đào khuôn, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,874100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,91100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,443100m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,796m3
16Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,307100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,322100m2
18Làm khe co đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184,110m
19Làm khe giãn đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,310m
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT254,765100m2
21Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT193,443100m2
22Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,87100m3
23Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,902100m3
24Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,91100m3
25Vận chuyển đất về đắp 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,91100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,249100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,249100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,249100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,506100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,467100m3
31Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,004100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,169100m3
33Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,762100m3
34Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,352100m3
35Vận chuyển đất 3.5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,353100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,827100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,452100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,412100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,845100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,631100m3/1km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,757100m3/1km
43Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,938100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,649100m3
45Vận chuyển đất 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m3
46Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,594100m3
47Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,286100m3
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,968100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,288100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,358100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,02100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,991100m3/1km
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,972100m3/1km
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,103100m3/1km
55Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,581100m3
56Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,581100m3
57Vận chuyển đá 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,872100m3
58Vận chuyển đá 1,3km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,692100m3
59Vận chuyển đá 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,804100m3
60Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,899100m3
61Vận chuyển đá km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,078100m3
62Vận chuyển đá 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,237100m3
63Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,908100m3
64Vận chuyển đá km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,606100m3
65Vận chuyển đá 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,724100m3/1km
66San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,16100m3
67San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,791100m3
68Đào rãnh bê tông, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,648100m3
69Bê tông rãnh M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT990,545m3
70Ván khuôn rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,229100m2
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,882100m2
B Thoát nước
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,39m3
2Đào móng, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,931m3
3Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,934100m3
4Xếp đá khan không chít mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,22m3
5Bê tông tường M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,66m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,55m3
7Bê tông hố thu cống tròn M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,55m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,38m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,499m2
10Ván khuôn hố thu, tường đầu, tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,062100m2
11Bê tông ống cống + chèn cống M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,72m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,641100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,198tấn
14Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cấu kiện
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,68m3
16Phá đá móng cống bản, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,765100m3
17Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m3
18Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,38m3
19Bê tông cửa xả hạ lưu M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,54m3
20Bê tông tường M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,16m3
21Bê tông móng M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,68m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,12m3
23Xếp đá khan không chít mạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,62m3
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,36m3
25Ván khuôn cống, tường, hố thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,908100m2
26Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29tấn
27Bê tông tấm bản biên, bản giữa M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,41m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,499tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173100m2
30Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
31Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,537100m3
32Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,619100m3
33Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,192100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,192100m3
35San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,156100m3
36San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,192100m3
C Kè gia cố
1Đào móng đất C3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.076,21m3
2Đào móng đất C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT239,47m3
3Đào móng đá C4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,73m3
4Đắp đất K95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT836,2m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT289,82m3
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,54m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,725100m2
8Ván khuôn thânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,066100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,735m3
10Đắp cát tầng lọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,37m3
11Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,95m3
12Thi công lớp đá tầng lọc, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,88m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,104100m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (Khe phòng lún)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,91m2
15Bê tông hộ lan đỉnh kè M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,85m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
17Ván khuôn hộ lanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,323100m2
18Sơn phản quang hộ lanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,43m2
19Đào móng kè rọ thép, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155,159m3
20Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,532100m3
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94rọ
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,263100m3
23San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,263100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,395100m3
25San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,395100m3
26Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317100m3
28San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,317100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
3 Cán bộ phụtrách VS - an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
6 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
7 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
13 Máy nén khí Hoạt động tốt2
14 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->