Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857807-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 08:26:00 đến ngày 2021-09-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,298,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công sắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dải cây, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư thôn Thượng Phúc, xã Tăng Tiến (giai đoạn 3), huyện Việt Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang – ĐT: 0985.059.223 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,3413 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4586 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách, làm nền đường, vải không rệt ART12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7432 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1026 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,0764 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6638 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9661 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2063 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4183 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2063 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2063 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6246 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,894 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2434 | 100m3 |
| C | Bố vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,48 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8718 | 100m2 |
| D | Rãnh biên | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| E | Bó gáy hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,74 | m3 |
| F | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5849 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5849 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9406 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8813 | 100m3 |
| G | Bó bờ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m2 |
| H | Rãnh biên | |||
| 1 | Đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| I | Lắp đặt ống thoát nước PVC D200 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| J | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,07 | m2 |
| K | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 3 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 4 | Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1704 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m3 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1338 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6355 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1533 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9158 | 100m3 |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4581 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4839 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,37 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1407 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2123 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m3 |
| P | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng C-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1600x1600mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 19 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | mối nối |
| 20 | Nối cống hộp đơn, quy cách 1600x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,181 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2893 | 100m3 |
| Q | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,11 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9829 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,32 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,29 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9292 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0014 | 100m3 |
| R | Máng thu | |||
| 1 | Đổ, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| S | Rãnh xông | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| T | Hố ga thu | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1637 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5953 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8898 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5568 | 100m3 |
| 8 | Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| U | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 3 | Đổ, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m2 |
| V | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2417 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7323 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 10 | Đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 17 | Quét hồ xi măng chống thấm thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| 18 | Láng chống thấm đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| W | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG767-2018DZ&TBA | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công/bộ |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,61 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 7 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 9 | Mua sứ đứng PI 48kV (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mua chống chụp silicol chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ RMU 40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 14 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | TUYẾN CÁP ĐI NGẦM | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100kg |
| 3 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,97 | kg |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 5 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 100m |
| 8 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 36kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 13 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 15 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 16 | Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 17 | Mua dây giáp níu buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| Y | ĐƯỜNG DÂY 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 pha |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM10-2019 | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4428 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6967 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mốc |
| 8 | Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6178 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| AA | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ bể cáp, sản xuất, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9038 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7731 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| AB | TỦ RMU | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| AC | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM10 - 2019 & ĐG767ĐZ &TBA -2018 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | m3 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 6 | Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,22 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| AD | PHẦN RÃNH CHÔN CÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3338 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9548 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0382 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 7 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| AE | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG767-2018ĐZ&TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 tủ |
| 2 | Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 10 cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100kg |
| 5 | Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,68 | kg |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | 100m2 |
| 7 | Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,337 | 1000 viên |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.337 | viên |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 11 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 100m |
| 17 | Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức -3x70+1x50-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức- 3x50+1x25-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua đầu cosse M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua đầu cosse M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 25 | Mua đầu cosse M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| AF | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ THEO ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AG | PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐM10-2019; ĐG767-2018ĐZ&TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX , đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 6 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m3 |
| AH | Đào đất rãnh cáp | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp; Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2564 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 6 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mốc |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn đầu cột, cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn phụ chiều cao lắp 4,5m bóng 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cần đèn |
| 7 | Mua quả cầu D400-E27 trong có tán quang(không bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 8 | Mua bóng đèn Led công suất 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bóng |
| 9 | Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cửa |
| 12 | đánh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 cột |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | 100m |
| 14 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | m |
| 15 | Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | 100m |
| AJ | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG THEO ĐG767-2018 | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m2 |
| 2 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | 1000 viên |
| 4 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.914 | viên |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | 100kg |
| 8 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,8 | kg |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| AK | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AL | CỐNG BỂ CÁP THÔNG TIN ĐM10-2019 & ĐG767 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,208 | m2 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| AM | BỂ CÁP 1 ĐAN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5595 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7386 | m3 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6156 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,28 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9825 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1569 | 100m3 |
| AN | CỐNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1655 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6182 | 100m3 |
| 5 | Đắp rãnh chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 6 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,3 | md |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 61mm ống trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 100m |
| 12 | Bịt đầu ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| AO | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 40,5kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 40,5kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn máy cắt 40,5kV-630A-20kA/3s, rơ le REJ603 V1.5HMI,biến dòng cảm biến đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 630A-38,5kV (Tuấn Ân hoặc tương đương) (bộ gồm 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét 47kV kèm bộ ngắt kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên thuộc ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông đường bộ: 02 người;- Điện: 01 người;- Cấp thoát nước hoặc thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công cấp, thoát nước | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội vận hành máy thi công | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công nề, cốt pha | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công điện | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công sắt | 1 | Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 4 |
| 4 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật liệu, vật tư. | 6 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo khoảng cách, kích thước, cao độ | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 3 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 2 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, đá, dọn dẹp mặt bằng | 3 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 3 |
| 17 | Máy Khoan cầm tay | Khoan đục gạch đá, bê tông | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 2 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông mặt đường | 3 |
| 21 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 22 | Tời | Kéo dải cây, dựng cột | 1 |
| 23 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở | Đo điện trở | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi