Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 09:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,471,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trìnhGiao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởngít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyênngành giao thông/cầu đường- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III hoặc02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Xuân Thượng kết nối với đường Tỉnh lộ 160 đi xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồnghoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ̉: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên;tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,527 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,764 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 155,758 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,492 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,36 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,742 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 53,237 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 102,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,127 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,247 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,741 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,267 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,256 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 228,743 | m2 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,143 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,992 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,236 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,539 | m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,513 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,513 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 42 | Cắt khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 43 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 10m |
| 44 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,319 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,211 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 47 | Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 48 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 51 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 52 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,945 | 100m2 |
| 54 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 57 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 59 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 60 | Thi công cột thuỷ chí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Biển báo tải trọng (biển báo tròn) D70 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 63 | Trụ đỡ biển báo D=80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | md |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,654 | 100m3 |
| 70 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 71 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,827 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,214 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,607 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,017 | 100m3 |
| 78 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128,155 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 509,877 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,631 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,877 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,877 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,759 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,267 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,387 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,51 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,837 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,837 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 119,009 | 100m3 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110,627 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110,627 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 110,627 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 452,731 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,152 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,587 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75,455 | m3 |
| 23 | Cắt khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 42 | 10m |
| 24 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,05 | 10m |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,54 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,366 | 1m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 657,166 | m2 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,812 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,025 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 256,183 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 36 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 48 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 55 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 56 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 57 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,322 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 357,09 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,54 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,071 | 100m3 |
| 62 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 269,85 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 87,517 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,124 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,127 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,384 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,053 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,375 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,709 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,068 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,229 | 100m3 |
| 72 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,615 | 100m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,679 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,12 | m3 |
| 4 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 331,003 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160,49 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,05 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,96 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,387 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,715 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,884 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 562,38 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 138 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 128 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng- Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,883 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,929 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Thép cắm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 7 | Sơn kè vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 8 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,808 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cọc H | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 15 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | 0,208 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trìnhGiao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởngít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyênngành giao thông/cầu đường- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III hoặc02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy tưới nhựa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi