Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857744-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210839112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:37:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,471,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trìnhGiao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởngít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyênngành giao thông/cầu đường- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III hoặc02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường liên xã từ xã Xuân Thượng kết nối với đường Tỉnh lộ 160 đi xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ̉: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57. + Tư vấn thiết kế công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ̉: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực: Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồnghoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc sổ đóng bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu tương đương khác); Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ̉: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3876.212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên;tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN
1Bê tông sản xuất, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,84m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,288100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115tấn
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,527tấn
5Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,764m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,281100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,271tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,593tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,958m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,296100m2
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT155,758m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,492100m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111,36m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,425m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,742100m2
17Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT53,237m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,489100m2
19Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT102,4m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,127100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,1m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,121100m2
23Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,05m3
24Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,242100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,373tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,757tấn
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,247m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,025100m2
29Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,741m3
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,267m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597100m2
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,256m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT228,743m2
34Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,143m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,77100m2
36Bê tông sản xuất, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,992m3
37Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT45,236m3
38Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,539m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,513100m2
40Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,513100m2
41Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,195100m2
42Cắt khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,910m
43Cắt khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,110m
44Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,319100m3
45Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,211100m3
46Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,178100m3
47Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,178100m3
48Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,178100m3
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,213100m3
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
51Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
52Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
53Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,945100m2
54Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,642m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,774100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,469tấn
57Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10mối nối
58Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111 đoạn ống
59Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
60Thi công cột thuỷ chíTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
61Biển báo tải trọng (biển báo tròn) D70Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
62Biển báo tên cầu (biển báo chữ nhật) STheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,48m2
63Trụ đỡ biển báo D=80mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2md
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
66Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,916100m3
67Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,916100m3
68Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,609100m3
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,654100m3
70Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,827100m3
71Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,827100m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,87100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,609100m3
74San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,609100m3
75Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,214100m3
76San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,607100m3
77Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,017100m3
78San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,009100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT128,155100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT509,877100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT119,631100m3
4Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,877100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT39,877100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,759100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,267100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,422100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,422100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,387100m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,51100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,837100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,837100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT119,009100m3
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT110,627100m2
16Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT110,627100m2
17Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT110,627100m2
18Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT452,731m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,152100m2
20Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,152100m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,587100m2
22Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT75,455m3
23Cắt khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4210m
24Cắt khe giãnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,0510m
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,54100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,3661m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT657,166m2
28Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,812100m2
29Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,025100m2
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT256,183m3
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,348100m3
32Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,127100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,1m3
34Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504100m2
35Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,64m3
36Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,36m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,279tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,464m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,105100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,13tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141cấu kiện
43Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,597100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,6m3
46Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,864100m2
47Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,24m3
48Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,76m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,479tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,224m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,18100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,417tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,222tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT241cấu kiện
55Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,421100m2
56Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,421100m2
57Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,421100m2
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,322100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT357,09100m3
60Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT167,54100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT15,071100m3
62San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT269,85100m3
63Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT87,517100m3
64Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT34,124100m3
65Vận chuyển đất , phạm vi ≤700m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,127100m3
66San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT63,384100m3
67Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,053100m3
68Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,375100m3
69Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,709100m3
70San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,068100m3
71Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,229100m3
72San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,615100m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,98m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,115100m2
75Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT361cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,826100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,679100m3
3Bê tông lót móng SX , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT49,12m3
4Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT331,003m3
5Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT160,49m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,05m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT57,96m3
8Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,387m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,212100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,715100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,884tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT562,38m2
13Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1381 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT311 đoạn ống
15Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT128mối nối
16Nối ống bê tông bằng- Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT28mối nối
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênTheo yêu cầu Chương V E-HSMT311 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT311 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,88310 tấn/1km
20Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,929100m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,465100m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,372100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,17100m3
3Bê tông tường SX - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,8m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,66m3
5Thép cắmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,515100m2
7Sơn kè vỉaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,4m2
8Làm cột km BTCTTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,8081m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,9m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,755m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,067tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,312100m2
14Lắp dựng cọc HTheo yêu cầu Chương V E-HSMT391cấu kiện
15Sơn cọc HTheo yêu cầu Chương V E-HSMT35,1m2
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208100m3
17San đất bãi thải0,208100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Giao thông/cầu đường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trìnhGiao thông hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởngít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyênngành giao thông/cầu đường- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thôngcấp III hoặc02 công trình giao thông cấp IV tương tự gói thầu đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo33
3 Cán bộ phụtrách an toàn lao động 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->