Gói thầu: Cung cấp sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810136-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Cung cấp sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210810100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 09:51:00 đến ngày 2021-09-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,124,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,461,872 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bốn trăm sáu mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746187265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9103121E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.299.874 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng (nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Cung cấp sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa năm 2021
Cung cấp sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308


E-CDNT 10.1(g)
bản scan các tài liệu kỹ thuật để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalogue sản phẩm, giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, các văn bản chứng từ khác liên quan đến hàng hóa ( nếu có)...
E-CDNT 10.2(c)
"1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT + Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: giấy phép nhập khẩu, bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) - Đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A; giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D; bản phân loại trang thiết bị y tế + Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D + Có đầy đủ tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (điều 4 TT14/2020/TT-BYT) + Có đầy đủ tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT 2. Đối với hàng hóa dự thầu sử dụng trong quy trình xét nghiệm hiện đang là các sản phẩm RUO (research use only), LUO (laboratory use only), IUO (Investigative Use Only), phụ kiện, tài liệu cung cấp: + Giấy phép nhập khẩu hoặc Tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu) + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ theo quy định của pháp luật."
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 theo hạn dùng còn lại cam kết trong E-HSDT tính từ thời điểm giao hàng tại kho Hóa chất - khoa Dược, Bệnh viện Hữu nghị VIệt Đức
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.461.872   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS. Trần Bình Giang, Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ThS.DS. Nguyễn Thanh Hiền, khoa Dược Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không yêu cầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1UREAL50HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Urea, Urea nitrogen. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 500 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2CREJ2158HộpHóa chất định lượng Creaj Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 700 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3GLUC 330HộpHóa chất xét nghiệm định lượng GlucoseĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 800 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4UA243HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Acid UricĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 400 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5BILTS45HộpHóa chất xét nghiệm định lượng BIL-TĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 250 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6BIL-D G220HộpHóa chất xét nghiệm định lượng BIL-DĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 350 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7TP222HộpHóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phầnĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 300 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
8ALB, BCG Gen 2183HộpHóa chất xét nghiệm định lượng AlbuminĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 300 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
9CHOL 244HộpHóa chất định lượng Cholesterone, thế hệ 2Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 400 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
10TRIGL65HộpHóa chất xét nghiệm định lượng triglycerideĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 250 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11HDL-C Gen,481HộpHóa chất xét nghiệm định lượng HDL-CĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 350 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12CA97HộpHóa chất định lượng Calcium trong nước tiểu, huyết thanh, huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 300 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13ASTL49HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ASTĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 500 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14ALTL49HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ALTLĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 500 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
15LDHI G2 IFCC2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng LDHI Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 300 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
16AMYL 286HộpHóa chất xét nghiệm định lượng alpha- amylaseĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 300 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
17ALP IFCC gen 223HộpHóa chất xét nghiệm định lượng alkalin phosphataseĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
18GGT27HộpHóa chất xét nghiệm định lượng GGTĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 400 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
19CRP lX51HộpHóa chất định lượng CRP 4Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 250 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
20CK-MB26HộpHóa chất định lượng CK-MBĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 100 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
21CK l2HộpHóa chất định lượng CK,Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
22LIPC6HộpHóa chất xét nghiệm định lượng LIPCĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
23LDL-C Gen 254HộpHóa chất xét nghiệm định lượng LDL-CĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
24CFAS8HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 12x3 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
25Precicontrol CC Multi 16HộpDung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4x5mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
26Precicontrol CC Multi 26HộpDung dịch kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng sinh hóa, mức 2Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4x5mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
27CFAS Proteins U8HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5x1 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
28CFAS CK-MB2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MBĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 3x1 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
29ISE Diluent G25HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Na, K , ClĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2x2 LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
30ISE Int,Stand G213HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Na, K , Cl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2 x 2000 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
31ISE cleaning sol2HộpDung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịchĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5x100 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
32ISE Referelectrolyte1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Na, K , ClĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5 x 300 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
33ISE Reference Electrolyte7HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Na, K , ClĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 500 MLNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
34ISE Standard low4HộpHóa chất chuẩn định điện cực chọn lọc ion mức thấpĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 10x3mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
35ISE Standard High4HộpHóa chất chuẩn định điện cực chọn lọc ion mức caoĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 10x3mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
36NaOH - D372HộpDung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng,Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 66 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
37SMS7HộpDung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 50 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
38NACL6HộpChất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thửĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 50 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
39NAOH -D102HộpDung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 4 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2x1.8LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
40Sample Cleaner 24HộpDung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 12x20 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
41Ecotergent9HộpHóa chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng làm giảm sức căng bề mặt, sử dụng trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 12x59mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
42Halogen lamp31HộpBóng đèn halogen, phát ra ánh sáng theo độ dài bước sóng qui định trong mỗi loại phản ứng xét nghiệm trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa, 1 hộp gồm 1 bóng đèn 12V, 50 W; Hộp 1 pcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
43HBA1C Haemolyzing6HộpHóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng HbA1CĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 51 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
44CFAS HbA1c4HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C trên máy xét nghiệm sinh hóa Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 3x2 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
45HbA1c-333HộpHóa chất xét nghiệm định lượng HbA1C Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 150 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
46HbA1c Norm Precicontrol2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bình thườngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4x1mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
47Phos Gen,22HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Phospho, thế hệ 2Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 250 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
48Sample Cup3HộpCốc nhỏ để đựng mẫu xét nghiệm; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5000 cupsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
49Precicontrol HbA1c Path2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định lượng HbA1C, mức bệnh lýĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4x1mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
50AMY- P9HộpHóa chất xét nghiệm định lượng alpha- amylase tụyĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
51Sample Cleaner14HộpDung dịch rửa cho kim hút mẫu trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 12x20 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
52Iron G,29HộpHóa chất xét nghiệm định lượng sắt Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 200 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
53Cartridge NA4HộpĐiện cực Na cho máy sinh hóa; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1 pcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
54Cartridge K3HộpĐiện cực Kali cho máy sinh hóa; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1 pcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
55RE electrode3HộpĐiện cực tham chiếu, sử dụng cho máy phân tích sinh hóa; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1 pcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
56TPUC27HộpHóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu và trong dịch não tủyĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 150 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
57CL electrode3HộpĐiện cực Clo cho máy sinh hóa; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1 pcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
58Activator C/Inte/C1113HộpHóa chất bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu, dùng trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 9x12 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
59Precipath Proteins Urin6HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm trong phép đo hóa sinhĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4 x 3mLNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
60Precinorm Proteins U6HộpDung dịch kiểm tra chất lượng của xét nghiệm định ProteinĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4 x 3 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
61CFAS PAC1HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm trên máy sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 3x1 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
62Reaction Cell C5012HộpCuvette sử dụng cho hệ thống sinh hóa tự động , gồm 3 bộ cuvette, mỗi bộ 8 nhánh cuvette, mỗi nhánh gồm 20 cuvette bằng plastic trong suốt; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 24 pieces (3 sets)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
63Cell wash solution II/Acid wash2HộpDung dịch rửa kim hút thuốc thử và mẫuĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2x1.8 LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
64CFAS Proteins4HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng Proteins trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5x1 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
65CFAS lipids2HộpChất chuẩn xét nghiệm định lượng trên máy xét nghiệm sinh hóaĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 3x1 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
66Magnesium Gen22HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Mg Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 250 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
67ASLO3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ASLOĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 150 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
68Transferin10HộpHóa chất xét nghiệm định lượng TRSFĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 100 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
69NaOH-D192HộpDung dịch rửa cho kim hút thuốc thử/ mẫu hoặc cóng phản ứngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 102 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
70CA22HộpHóa chất định lượng Calcium trong nước tiểu, huyết thanh, huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2250 TestsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
71TRIGL, Triglycerides2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng triglycerideĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 800 TestsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
72PREA, Prealbumin6HộpHóa chất xét nghiệm định lượng PreabuminĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 100 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
73GLUC3, Glucose HK Gen,333HộpHóa chất xét nghiệm định lượng GlucoseĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2200 TestsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
74UReal, Urea/BUN3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Urea, Urea nitrogenĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1900 TestsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
75ALT 1100 test/hộp4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ALTLĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1100 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
76AST 1100 test/hộp4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ASTĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 1100 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
77ALB-T1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng ALB-TĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 100 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
78Ecotergent61HộpHóa chất phụ gia thêm vào buồng phản ứng làm giảm sức căng bề mặtĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 2 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 96 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
79Ammonia/Ethanol/CO2 Calibrator1HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng EthanolĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 2 x 4 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
80Ammonia/Ethanol/CO2 Control N2HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ethanol, mức NĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 5 x 4 mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
81NH3L, Ammonia6HộpHóa chất xét nghiệm định lượng amonia trong huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 150 testsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
82Reaction Cell1HộpCuvette sử dụng cho hệ thống sinh hóa tự động; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 4setsNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
83Hóa chất định lượng Vancomycin trong huyết thanh huyết tương người4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng vancomycin trong huyết thanh, huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp 100 testNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
84Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Vancomycin trong huyết thanh huyết tương người2HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng vancomycin trong huyết thanh, huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp A-F:1x5ml, Dil:1x10mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
85Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Vancomycin trong huyết thanh huyết tương người2HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng vancomycin trong huyết thanh, huyết tương ngườiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT; Hộp L1:2x5ml, L2:2x5ml, L3:2x5mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.746187265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9103121E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.531.299.874 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng (nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->