Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858227-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210837217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:10:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,510,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,650,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư Đô thị chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật Đô thị+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phảiCó tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè Tuyến Phố Yên Phụ
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSM, đánh giá E-HSDT:Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.650.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I, NỀN MẶT HÈ
1Tháo dỡ gạch Block vỉa hè Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.344,44m2
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6067100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6067100m3
4Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6067100m3
5Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,567m3
6Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3032100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7189100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7189100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7189100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Chiều dày 10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,1819100m3
11Rải Nilon lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,8183100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V328,7264m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,9125m3
14Lát gạch vân nhám giả đá KT 30x30x4,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.181,83m2
B II, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.274,91m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa tại các vị trí đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,9910m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,5643m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0985100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0985100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0985100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,1042m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,794m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 18x22x100cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V78m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 23x26x100cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.196,91m
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,4758m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9182m3
13Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8446100m2
14Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,97m2
C III, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,65m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,32m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1397100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1397100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1397100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,99m3
7Bó bồn cây bằng đá KT 10x15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V808,8m
D IV, BÓ GÁY HÈ, ĐỔ BTXM CẢI TẠO LỐI RA VÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,216m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
6Đào móng bó gáy hè bằng thủ công-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,7317m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0573100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0573100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0573100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7432m3
11Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,0226m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3496m2
13Đắp cát hoàn trả bó gáyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9885m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,64m3
E V, CẢI TẠO GA CÁC LOẠI
1Tháo dỡ nắp ga hàm ếchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,88m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0532100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1079tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0843tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
15Lắp đặt viên vỉa hàm ếchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4viên
16Mua bộ ga gang D900Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
18Tháo dỡ nắp ga nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cấu kiện
19Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,728m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0173100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0173100m3
22Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0173100m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V81cấu kiện
24Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,52m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0152100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0152100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0152100m3
29Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,52m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) (Công trình hạ tầng kỹ thuật: Thi công hè đường và rãnh thoát nước )Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh sau đây: (Bản sao có dấu chứng thực các hợp đồng kèm theo)Ngoài ra:(+ Đối với các công trình đã thực hiện hoàn thành: các hợp đồng phải có biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo). (+ Đối với các công trình đang thực hiện: phải có biên bản bàn giao mặt bằng kèm theo để chứng minh, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao các hạng mục đã hoàn thành: là bản sao có dấu chứng thực kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư Đô thị chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật Đô thị+ Đã có ít nhất 03 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hạ tầng kỹ thuật+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtChỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,Tài liệu chứng minh Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật :Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;+ 01 kỹ sư trắc địa+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phảiCó tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật2
2 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm dùi Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy khoan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy đầm đất cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->