Gói thầu: SXKD2021-NSXL02: Xử lý lún kênh nhận nước làm mát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843385-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL02: Xử lý lún kênh nhận nước làm mát
Số hiệu KHLCNT 20210731561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 10:41:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 983,893,783 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa các hạng mục công trình có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng làm trắc địa thi công 1 công trình tương tự. Tài liêu chứng minh kèm theo. Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 46,3/2100 kW/rpm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 2,1KM
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe lu 12T
- Đặc điểm thiết bị Công suất 76KW (Tải trọng 12T)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSXL02: Xử lý lún kênh nhận nước làm mát
SXKD2021
70 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỜ PHẢI KÊNH
1Đào xúc đất để vận chuyển ra bãi thải, bãi tập kết, đất C2 bằng thủ công (5%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V102,1m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,4100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,44100m2
4Rải đá dăm 4x6, làm tầng lọcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,14100m3
5Rải đá dăm 2x4, làm tầng lọcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,14100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm cóc K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,14100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,57100m3
8Mua vật liệu đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.905,66m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V290,5710m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 3kmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V290,5710m3/1km
11Vận chuyển đổ thải đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,42100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,42100m3
13San ủi bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,42100m3
B BỜ TRÁI KÊNH
1Phá bê tông bị hư hỏng, để sửa chữa mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,44m3
2Đào nền, lề đường bằng thủ công, đất C2 (20%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,46m3
3Đào nền, lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (80%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,38100m3
4Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất C2 (5%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,52m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3, đất C2 (95%KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
6Ván khuôn thành mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,86100m2
7Ván khuôn đáy mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,36tấn
9Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
10Bê tông đáy mương, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,82m3
11Lót nilon tái sinh đáy mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V180m2
12Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,6m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,3m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,67100m2
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,76100m3
16Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,94100m3
17Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,11100m3
18Đắp đất nền đường, lề đường, mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8100m3
19Bê tông mặt đường, lề đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V62,7m3
20Ván khuôn mặt đường, lề đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
21Lót nilon tái sinh nền đường, lề đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V260,11m2
22Mua vật liệu đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V316,32m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,1610m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 3kmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,1610m3/1km
25Vận chuyển đổ thải đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,0148100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất C2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,0148100m3
27San ủi bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,0148100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa các hạng mục công trình có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình giao thông. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi32
3 Kỹ sư trắc địa công trình 1 Đại học chuyên ngành trắc địa công trình. Đã từng làm trắc địa thi công 1 công trình tương tự. Tài liêu chứng minh kèm theo. Bằng đại học. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Dung tích gầu: 0,8m31
2 Máy đào 0,4m3 Dung tích gầu: 0,8m31
3 Máy ủi 110CV Công suất: 46,3/2100 kW/rpm1
4 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít1
5 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW1
6 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất 1,5KW1
7 Máy đầm cóc 2,1KM Công suất 2,1KW2
8 Xe lu 12T Công suất 76KW (Tải trọng 12T)1
9 Ô tô tự đổ 10T Tải trọng 7 Tấn1
10 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->