Gói thầu: Gói thầu số 3: nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data center) năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data center) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 11:22:00 đến ngày 2021-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,647,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có nội dung cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (Thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phạm vi cung cấp, triển khai cho Trung tâm dữ liệu (Data center) với giá trị tối thiểu 6.750.000.000 đồng.+ Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.+ Cung cấp thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia của bên mời thầu đối với các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Nhà thầu cung cấp bản chính Thư xác nhận hỗ trợ bảo hành của hãng sản xuất đối với hệ thống thiết bị CNTT (Thiết bị chuyển mạch lớp core – lớp access, thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch cho lưu trữ) và hệ thống nguồn điện cung cấp (máy phát điện, bộ lưu điện tổng).- Nhà thầu cung cấp bản chính Thư xác nhận của hãng sản xuất module quang và ổ cứng lưu trữ đảm bảo tương thích và cùng hãng sản xuất với thiết bị chuyển mạch lớp core và thiết bị lưu trữ đã đầu tư theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhân sự phải tham gia tối thiểu 01 dự án/hợp đồng với giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng có nội dung liên quan đến cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp với vị trí Quản trị dự án hoặc Chỉ huy trưởng công trình. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đã thực hiện có tên nhân sự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Nhân sự có Chứng chỉ quản lý dự án CNTT còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai cung cấp, lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh hệ thống CNTT, nguồn điện cung cấp và đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tất cả các nhân sự phải tham gia tối thiểu 01 dự án/hợp đồng với giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng có nội dung liên quan đến cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp với vị trí cán bộ triển khai. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đã thực hiện có tên nhân sự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Trong đó:+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ quản trị hệ thống MCSA hoặc cao hơn còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực).+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị máy chủ và hệ thống lưu trữ do hãng sản xuất thiết bị cung cấp cho gói thầu đào tạo (Nhà thầu cung cấp chứng chỉ, thông tin xác nhận của hãng sản xuất).+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ mạng bảo mật CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương hoặc cao hơn còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data center) năm 2021 Nâng cấp Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh (Data Center) năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước đã giao cho Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Bản chính Thư xác nhận hỗ trợ bảo hành của hãng sản xuất đối với hệ thống thiết bị CNTT (Thiết bị chuyển mạch lớp core – lớp access, thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch cho lưu trữ) và hệ thống nguồn điện cung cấp (máy phát điện, bộ lưu điện tổng). - Bản chính Thư xác nhận của hãng sản xuất module quang và ổ cứng lưu trữ đảm bảo tương thích và cùng hãng sản xuất với thiết bị chuyển mạch lớp core và thiết bị lưu trữ đã đầu tư theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực). - Và đầy đủ các tài liệu theo yêu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau; thiết bị có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, ký mã hiệu, nhãn mác đầy đủ. - Cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất đối với hệ thống thiết bị khi Nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chính Thư xác nhận hỗ trợ bảo hành của hãng sản xuất đối với hệ thống thiết bị CNTT (Thiết bị chuyển mạch lớp core – lớp access, thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch cho lưu trữ) và hệ thống nguồn điện cung cấp (máy phát điện, bộ lưu điện tổng). - Bản chính Thư xác nhận của hãng sản xuất module quang và ổ cứng lưu trữ đảm bảo tương thích và cùng hãng sản xuất với thiết bị chuyển mạch lớp core và thiết bị lưu trữ đã đầu tư theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. Ghi chú: Tài liệu trên nếu bằng tiếng nước ngoài phải được dịch ra tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (nếu không có bản dịch tiếng Việt có chứng thực thì tài liệu này được coi là không hợp lệ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn - Số 1, đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3814619. Fax: (0205) 3814614. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn – Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3812605. Fax: (0205) 3812336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lạng Sơn - Số 1, đường Mai Thế Chuẩn, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3814619. Fax: (0205) 3814614. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn - Khu tái định cư và dân cư Nam thành phố, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện Thoại: (0205) 3870144. Fax: (0205) 3878012. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch lớp core 10GbE | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch lớp access | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Module quang bổ sung cho thiết bị chuyển mạch lớp core đầu tư năm 2020 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chủ phục vụ ứng dụng, CSDL chuyển đổi số, kết nối liên thông, số hóa hồ sơ, công chứng | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ổ cứng lưu trữ cho thiết bị lưu trữ đầu tư năm 2020 | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy chủ phục vụ ứng dụng, CSDL hệ thống quản lý văn bản và điều hành, cổng dịch vụ công trực tuyến, số hóa thủ tục hành chính | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị lưu trữ FC 16GB, 2 bộ điều khiển chạy song song | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm tính năng lưu trữ | 1 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị chuyển mạch FC 16GB dùng cho hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm ảo hóa | 8 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phần mềm hệ điều hành Window server | 16 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quyền truy cập Window server | 5 | License | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phụ kiện vật tư triển khai lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh hệ thống CNTT | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Máy phát điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ điện ATS 3P-200KVA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ lưu điện tổng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp điện 3x50 + 1x25mm2 đấu nối từ máy phát điện vào tủ điện ATS | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống HPDE D65/50 bảo vệ cáp điện | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp điện 3x25 + 1x16mm2 đấu nối cho bộ lưu điện tổng | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp tiếp địa 1x16mm2 cho bộ lưu điện tổng | 20 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phụ kiện vật tư triển khai lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh | 1 | Gói | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có nội dung cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (Thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng phạm vi cung cấp, triển khai cho Trung tâm dữ liệu (Data center) với giá trị tối thiểu 6.750.000.000 đồng.+ Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.+ Cung cấp thông tin đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trúng thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia của bên mời thầu đối với các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Nhà thầu cung cấp bản chính Thư xác nhận hỗ trợ bảo hành của hãng sản xuất đối với hệ thống thiết bị CNTT (Thiết bị chuyển mạch lớp core – lớp access, thiết bị máy chủ, thiết bị lưu trữ, thiết bị chuyển mạch cho lưu trữ) và hệ thống nguồn điện cung cấp (máy phát điện, bộ lưu điện tổng).- Nhà thầu cung cấp bản chính Thư xác nhận của hãng sản xuất module quang và ổ cứng lưu trữ đảm bảo tương thích và cùng hãng sản xuất với thiết bị chuyển mạch lớp core và thiết bị lưu trữ đã đầu tư theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhân sự phải tham gia tối thiểu 01 dự án/hợp đồng với giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng có nội dung liên quan đến cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp với vị trí Quản trị dự án hoặc Chỉ huy trưởng công trình. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đã thực hiện có tên nhân sự để chứng minh năng lực kinh nghiệm.- Nhân sự có Chứng chỉ quản lý dự án CNTT còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực). | 12 | 4 |
| 2 | Cán bộ triển khai cung cấp, lắp đặt, cấu hình, hiệu chỉnh hệ thống CNTT, nguồn điện cung cấp và đào tạo, chuyển giao công nghệ | 6 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT, điện tử viễn thông, tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật viễn thông.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tất cả các nhân sự phải tham gia tối thiểu 01 dự án/hợp đồng với giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng có nội dung liên quan đến cung cấp, triển khai hệ thống CNTT (thiết bị mạng, bảo mật, thiết bị máy chủ, hệ thống lưu trữ, phần mềm bản quyền) và nguồn điện cung cấp với vị trí cán bộ triển khai. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng đã thực hiện có tên nhân sự để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Trong đó:+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ quản trị hệ thống MCSA hoặc cao hơn còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực).+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo về thiết bị máy chủ và hệ thống lưu trữ do hãng sản xuất thiết bị cung cấp cho gói thầu đào tạo (Nhà thầu cung cấp chứng chỉ, thông tin xác nhận của hãng sản xuất).+ Tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ mạng bảo mật CCIE hoặc JNCIE hoặc tương đương hoặc cao hơn còn hiệu lực (Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực). | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi