Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp xã Lùng Vai đến đường ĐT154 nối vào đường đi Mốc 117, xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858619-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp xã Lùng Vai đến đường ĐT154 nối vào đường đi Mốc 117, xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210857729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 11:46:00 đến ngày 2021-09-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,287,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách Vệ sinh an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp xã Lùng Vai đến đường ĐT154 nối vào đường đi Mốc 117, xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Nâng cấp tuyến đường từ Làng thanh niên lập nghiệp xã Lùng Vai đên đường ĐT154 nối vào đường đi Mốc 117, xã Nậm Chảy, huyện Mưòng Khương
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Hải Phong; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Mường Khương, địa chỉ tại Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương, địa chỉ số 294 đường Giải Phóng 11-11, thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,53100m3
2Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V43,005100m3
3Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,576100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V298,489100m3
5Phá đá nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V30,049100m3
6Phá đá nền đường bằng máy đào, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V99,305100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V30,049100m3
8Đào rãnh đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,784100m3
9Phá đá rãnh đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m3
10Phá đá rãnh đường bằng máy đào, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m3
12Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,494100m3
13Phá đá khuôn đường bằng máy khoan, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
14Phá đá khuôn đường bằng máy đào, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,575100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
16Vận chuyển đất dổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V48,268100m3
17Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V30,522100m3
18Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,195100m3
19Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,677100m3
20Vận chuyển đất đổ thải 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,677100m3/1km
21Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,677100m3
22Vận chuyển đất đổ thải 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,677100m3/1km
23Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,365100m3
24Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,365100m3/1km
25Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,419100m3
26Vận chuyển đất đổ thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,419100m3/1km
27Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,847100m3
28Vận chuyển đất đổ thải 3.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,847100m3/1km
29Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,633100m3
30Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56,633100m3/1km
31Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,164100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,164100m3/1km
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,164100m3/1km
34Vận chuyển đá đổ thải, trong phạm vi ≤300m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V19,027100m3
35Vận chuyển đá đổ thải, trong phạm vi ≤300m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V35,064100m3
36Vận chuyển đá đổ thải, trong phạm vi ≤500m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,266100m3
37Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤500m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V13,669100m3
38Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤700m, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,653100m3
39Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤700m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,938100m3
40Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,528100m3
41Vận chuyển đá đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
42Vận chuyển đá 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3/1km
43Vận chuyển đá, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,441100m3
44Vận chuyển đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,441100m3/1km
45Vận chuyển đá, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,258100m3
46Vận chuyển đá 1.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,258100m3/1km
47Vận chuyển đá, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3
48Vận chuyển đá 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m3/1km
49Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,317100m3
50Vận chuyển đá 3.5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,317100m3/1km
51Vận chuyển đá, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,105100m3
52Vận chuyển đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,105100m3/1km
53Vận chuyển đá, phạm vi ≤1000m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,128100m3
54Vận chuyển đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V12,128100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,542100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V129,542100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V18,136100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V18,136100m3
5Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,253100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,253100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,715100m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V248,288m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,794100m2
10Đắp cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,381m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,931100m3
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m2
13Cắt khe ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,58810m
C HỆ THỔNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh gia cố - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,818100m3
2Bê tông rãnh gia cố, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V433,584m3
3Đệm VXM mác 50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,745m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,679100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,942100m2
6Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,197100m3
7Phá đá móng cống - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,049100m3
9Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V131,58m3
12Ván khuôn tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,688100m2
13Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V193,2m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,724100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,45m3
16Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,79m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
19Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,495100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,466tấn
22Lắp đặt ống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V941 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V80mối nối
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V354,38m2
25Đào móng cống bản - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
26Phá đá móng cống bản - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
27Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m3
28Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m3
29Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,88m3
30Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m2
31Bê tông móng cống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
32Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,53m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,093tấn
36Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V331cấu kiện
37Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
38Ván khuôn mũ mỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
39Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
40Đệm VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
41Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
42Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,528100m3
43San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,764100m3
44Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856100m3
45San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,428100m3
D HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V550cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
3Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V55chiếc
5Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
6Cột treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V190,4md
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,42100m3
9Phá đá móng kè gia cố - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,127100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,127100m3
11Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175100m3
12Bê tông thân kè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V631,08m3
13Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V15,987100m2
14Bê tông móng kè, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V484,91m3
15Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V6,227100m2
16Đệm vữa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,871m3
17Thi công tầng lọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V59,02m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,974100m
19Đắp đất sét tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V77,54m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
21Bê tông hộ lan đỉnh kè, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V66,18m3
22Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V5,527100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V400,82m2
25Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,052100m3
26San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,026100m3
27Vận chuyển đá đổ thải, trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V4,127100m3
28San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.116358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.901.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách Vệ sinh an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt3
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
3 Máy lu rung Hoạt động tốt1
4 Máy ủi Hoạt động tốt2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt5
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
8 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
14 Máy nén khí Hoạt động tốt2
15 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->