Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 13:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,318,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.477376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.422.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy
Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo BVTC | 1,9892 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC | 29,0011 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTC | 2,5665 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và hệ thống điện Phòng phó chủ tịch | Theo BVTC | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC | 58,78 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC | 112,85 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo BVTC | 27,048 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Theo BVTC | 54,528 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo BVTC | 181,2908 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTC | 1,1739 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC | 37,7107 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tam cấp | Theo BVTC | 1,377 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC | 112,641 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 1.907,6583 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 392,9298 | m2 |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTC | 79,5207 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyển | Theo BVTC | 79,5207 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 79,5207 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 79,5207 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 1 tháng) | Theo BVTC | 12,1057 | 100m2 |
| 21 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán tấm màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 167,5468 | m2 |
| 22 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông Sê nô | Theo BVTC | 183,1468 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 183,1468 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 5,1332 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 29,0011 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 163,324 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 163,324 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 3,3946 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,3086 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,2405 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC | 0,2588 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo BVTC | 0,2588 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC | 0,5949 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 0,5949 | tấn |
| 35 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo BVTC | 381,2455 | m2 |
| 36 | Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B400mm, dày 0,4mm | Theo BVTC | 84,56 | m |
| 37 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo BVTC | 1.524,982 | cái |
| 38 | Tháo dỡ mái alu bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 26,468 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTC | 5,4216 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tam cấp trước nhà: | Theo BVTC | 0,945 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 3,8016 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,288 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,6809 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,0484 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,0088 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,8092 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,0709 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,0285 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTC | 0,0937 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 0,3098 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,0563 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0139 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0551 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 2,3978 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,2048 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,0291 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,1824 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC | 4,4017 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC | 0,457 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,689 | tấn |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 1,6262 | m3 |
| 64 | Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 14,08 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 20,48 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 45,7 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 80,26 | m2 |
| 68 | Xây móng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 4,2752 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BVTC | 21,3759 | m2 |
| 70 | Khoan bờ tụng bằng mỏy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤10cm | Theo BVTC | 30 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoan | Theo BVTC | 30 | lỗ |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC | 0,2555 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 2,555 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,5152 | tấn |
| 75 | Khoan bờ tụng bằng mỏy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤10cm | Theo BVTC | 28 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoan | Theo BVTC | 28 | lỗ |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,1749 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 1,9233 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,0454 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,1944 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC | 0,2586 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 2,5855 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,2963 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo BVTC | 0,5904 | m3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 11,2707 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo BVTC | 0,294 | 100kg |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 41,2565 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 54,2223 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 524,5312 | m2 |
| 90 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 539,035 | m2 |
| 91 | Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo BVTC | 763,864 | m |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 327,372 | m2 |
| 93 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 116,5935 | m2 |
| 94 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC) | Theo BVTC | 175,9275 | m2 |
| 95 | Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 41 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 116,5935 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 34,9524 | m2 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏng | Theo BVTC | 120 | m2 |
| 99 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe | Theo BVTC | 3,6 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 3,6 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 3,6 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 120 | m2 |
| 103 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 116,5935 | m2 |
| 104 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 48,2495 | m2 |
| 105 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTC | 164,843 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 539,035 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 1.790,9983 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 164,843 | m2 |
| 109 | Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 8,54 | m2 |
| 110 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 3 | bộ |
| 111 | Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 3,98 | m2 |
| 112 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 113 | Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ lim (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 32,95 | m |
| 114 | Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa lim (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 32,95 | m |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 11,73 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 28,492 | m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở trượt kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 14,19 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 0,36 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt 13x26x1,2mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 42,642 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 3,98 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 15,624 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x2,5 khoảng cách 175mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 9,9998 | m2 |
| 123 | Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửa | Theo BVTC | 116,0948 | m2 |
| 124 | Khung lắp bàn chậu rửa bằng Inox 304 (SX và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 6 | cái |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTC | 15,8887 | m2 |
| 126 | Nẹp gờ chỉ đá granite | Theo BVTC | 36,834 | m |
| 127 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo BVTC | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC | 2 | máy |
| 129 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo BVTC | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màu | Theo BVTC | 23 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 75 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo BVTC | 35 | m |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màu | Theo BVTC | 60 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 9 | cỏi |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 215 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo BVTC | 105 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTC | 25 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTC | 320 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTC | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống đồng điều hòa chìm Đường kính ≤48mm | Theo BVTC | 100 | m |
| 144 | Sơn lại các vết đục | Theo BVTC | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC | 26 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo BVTC | 1,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 0,45 | 100m |
| 150 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 26mm | Theo BVTC | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo BVTC | 129 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 29 | cái |
| 156 | Lắp đặt T90 - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 17 | cái |
| 157 | Lắp đặt T90- Đường kính 26mm | Theo BVTC | 48 | cái |
| 158 | Lắp đặt T90- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt đầu nối ren trong - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt T90 giảm - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt T90 giảm- Đường kính 26mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt T90 ren trong- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu D32/D25 PPR | Theo BVTC | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu D32/D20 PPR | Theo BVTC | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu D25/D20 PPR | Theo BVTC | 18 | cái |
| 166 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 29 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 25 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 16 | cái |
| 172 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo BVTC | 1 | cái |
| 173 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTC | 7 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC | 10 | bộ |
| 175 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTC | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 25 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC | 25 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC | 25 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC | 16 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứng | Theo BVTC | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo BVTC | 0,35 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 2,76 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo BVTC | 0,95 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 0,36 | 100m |
| 190 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mm | Theo BVTC | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 90 | cái |
| 192 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo BVTC | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm | Theo BVTC | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 47 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mm | Theo BVTC | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 27 | cỏi |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 15 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | Theo BVTC | 9 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 14 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo BVTC | 15 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 20 | cái |
| 207 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo BVTC | 12 | cái |
| 208 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo BVTC | 17,0352 | 1m3 |
| 209 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo BVTC | 1,4196 | m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 99,4189 | m3 |
| 211 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,0286 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTC | 0,1322 | tấn |
| 213 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTC | 6,7293 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 24,276 | m2 |
| 215 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 86,7297 | m2 |
| 216 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTC | 12,728 | m2 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC | 0,9627 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,0326 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC | 0,0264 | tấn |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC | 6 | cái |
| 221 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC | 6 | cái |
| 222 | Bình bột MFZL4 | Theo BVTC | 6 | bình |
| 223 | Bỡnh CO2 MT3 | Theo BVTC | 6 | bình |
| 224 | Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mm | Theo BVTC | 6 | hộp |
| B | NHÀ SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo BVTC | 1,085 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC | 5,8525 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo BVTC | 2,3212 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái và hệ thống điện Phòng phó chủ tịch | Theo BVTC | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC | 24,94 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC | 58,05 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo BVTC | 20,945 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lan can sắt | Theo BVTC | 34,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC | 93,8992 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 1.391,5114 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 372,8621 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo BVTC | 21,4164 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe | Theo BVTC | 21,4164 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 21,4164 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 21,4164 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC | 12,1057 | 100m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC | 0,1006 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC | 0,082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 0,082 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo BVTC | 0,5298 | 100m2 |
| 22 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 125,8198 | m2 |
| 23 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông | Theo BVTC | 140,8198 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 140,8198 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 9,2848 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 16,4404 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 419,1816 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 419,1816 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 3,993 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,363 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,2837 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC | 0,7912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 0,7912 | tấn |
| 34 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo BVTC | 372,8621 | m2 |
| 35 | Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B400mm, dày 0,4mm | Theo BVTC | 84,56 | m |
| 36 | Ke chống bão | Theo BVTC | 1.491,4484 | cái |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 0,0937 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 14,08 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 14,08 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BVTC | 13,7655 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 11,5257 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo BVTC | 23,0514 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 336,192 | m2 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 763,864 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 22,33 | m2 |
| 47 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 3,52 | m2 |
| 48 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC) | Theo BVTC | 4,66 | m2 |
| 49 | Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 8 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 3,52 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 93,8992 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 5cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏng | Theo BVTC | 90 | m2 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại về bãi tập kết | Theo BVTC | 4,5 | m3 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyển | Theo BVTC | 4,5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 4,5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 4,5 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 90 | m2 |
| 58 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 104,6443 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTC | 104,6443 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 1.485,4106 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 104,6443 | m2 |
| 63 | Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ (đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 12,6 | m2 |
| 64 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 4 | bộ |
| 65 | Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 12 | m2 |
| 66 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 5 | bộ |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 42,9 | m |
| 68 | Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 58,9 | m |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 1,955 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 0,36 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 15,6389 | m2 |
| 72 | Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 12 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo BVTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC | 3 | máy |
| 75 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo BVTC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màu | Theo BVTC | 41 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 156 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTC | 191 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTC | 13 | m |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt T90- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng cáp | Theo BVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC | 26 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 0,75 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo BVTC | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo BVTC | 12 | cái |
| 122 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC | 6 | cái |
| 123 | Bình bột MFZL4 | Theo BVTC | 6 | bình |
| 124 | Bỡnh CO2 MT3 | Theo BVTC | 6 | bình |
| 125 | Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mm | Theo BVTC | 6 | hộp |
| C | NHÀ SỐ 7: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo BVTC | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC | 20,705 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC | 42,75 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo BVTC | 59,4829 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC | 135,41 | m2 |
| 6 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 50,652 | m2 |
| 7 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông | Theo BVTC | 63,252 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 63,252 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 16,1815 | m2 |
| 11 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 3,135 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC) | Theo BVTC | 4,212 | m2 |
| 13 | Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 3,135 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 59,4829 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏng | Theo BVTC | 50 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyển | Theo BVTC | 1,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 1,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 1,5 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 50 | m2 |
| 21 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 54,3406 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTC | 54,3406 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 24 | Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 6,75 | m2 |
| 25 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 26 | Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 8 | m2 |
| 27 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 13,3 | m |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 13,3 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 1,955 | m2 |
| 31 | Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màu | Theo BVTC | 23 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 2 | cỏi |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTC | 11 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTC | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTC | 1 | cỏi |
| 41 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo BVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt T90- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng cáp | Theo BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC | 4 | máy |
| 54 | Cung cấp máy điều hoà không khí 1 chiều công suất 12.000 BTU | Theo BVTC | 4 | Bộ |
| 55 | Đường ống bảo ôn cho điều hoà | Theo BVTC | 32 | m |
| 56 | Đường ống thoát nước cho mặt lạnh điều hoà | Theo BVTC | 64 | m |
| 57 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo BVTC | 0,12 | tấn |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo BVTC | 30 | bộ |
| 59 | Cung cấp lắp đặt màn hình 55 inch | Theo BVTC | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 0,65 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo BVTC | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 0,22 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo BVTC | 8 | cái |
| 89 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC | 4 | cái |
| 90 | Bình bột MFZL4 | Theo BVTC | 2 | bình |
| 91 | Bỡnh CO2 MT3 | Theo BVTC | 2 | bình |
| 92 | Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mm | Theo BVTC | 2 | hộp |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH SỐ 8: | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo BVTC | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC | 50,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC | 136,7 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC | 131,7988 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC | 270,82 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC | 324 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo BVTC | 81,6616 | m2 |
| 8 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 50,652 | m2 |
| 9 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông Sê nô | Theo BVTC | 63,282 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 63,282 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 347,525 | m2 |
| 12 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitum | Theo BVTC | 40,1428 | m2 |
| 13 | Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC) | Theo BVTC | 49,8988 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 49,8988 | m2 |
| 15 | Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 26 | cái |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 177,978 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 40,1428 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏng | Theo BVTC | 70 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyển | Theo BVTC | 2,1 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 2,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTC | 2,1 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 70 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTC | 91,656 | m2 |
| 24 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo BVTC | 116,7816 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTC | 116,7816 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 405,6616 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC | 116,7816 | m2 |
| 28 | Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 18,63 | m2 |
| 29 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 7 | bộ |
| 30 | Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 18,24 | m2 |
| 31 | Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thần | Theo BVTC | 4 | bộ |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 44,7 | m |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU) | Theo BVTC | 44,7 | m |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 13,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt 13X26X1,2mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 3,84 | m2 |
| 36 | Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 18,24 | m2 |
| 37 | Cung cấp máy điều hoà không khí 1 chiều công suất 12.000 BTU | Theo BVTC | 2 | Bộ |
| 38 | Đường ống bảo ôn cho điều hoà | Theo BVTC | 17 | m |
| 39 | Đường ống thoát nước cho mặt lạnh điều hoà | Theo BVTC | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC | 2 | máy |
| 41 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Theo BVTC | 0,06 | tấn |
| 42 | Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửa | Theo BVTC | 20,0838 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màu | Theo BVTC | 23 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 75 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTC | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo BVTC | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTC | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo BVTC | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt T90- Đường kính 20mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo BVTC | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo BVTC | 4 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo BVTC | 8 | cái |
| 85 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC | 4 | cái |
| 86 | Bình bột MFZL4 | Theo BVTC | 2 | bình |
| 87 | Bỡnh CO2 MT3 | Theo BVTC | 2 | bình |
| 88 | Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mm | Theo BVTC | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.477376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.422.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 07T | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T | có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi