Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210854672-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20210787406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,318,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.477376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.422.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 07T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ
Cải tạo, sửa chữa trụ sở HĐND và UBND huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đạt Phương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Cẩm Thuỷ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thủy; địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HÀNH CHÍNH SỐ 5
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo BVTC1,9892tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC29,0011m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTC2,5665m3
4Tháo dỡ ống thoát nước mái và hệ thống điện Phòng phó chủ tịchTheo BVTC3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC58,78m2
6Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVTC112,85m
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo BVTC27,048m2
8Phá dỡ lan can sắtTheo BVTC54,528m2
9Phá dỡ nền gạch CeramicTheo BVTC181,2908m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTC1,1739m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC37,7107m3
12Phá dỡ tam cấpTheo BVTC1,377m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC112,641m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC1.907,6583m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVTC392,9298m2
16Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo BVTC79,5207m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyểnTheo BVTC79,5207m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC79,5207m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC79,5207m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian 1 tháng)Theo BVTC12,1057100m2
21Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán tấm màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC167,5468m2
22Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông Sê nôTheo BVTC183,1468m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC183,1468m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC5,1332m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC29,0011m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC163,324m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC163,324m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC3,3946m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,3086100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,2405tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC0,2588tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo BVTC0,2588tấn
33Gia công xà gồ thépTheo BVTC0,5949tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC0,5949tấn
35Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo BVTC381,2455m2
36Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B400mm, dày 0,4mmTheo BVTC84,56m
37Ke chống bão (4 cái/m2)Theo BVTC1.524,982cái
38Tháo dỡ mái alu bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC26,468m2
39Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BVTC5,4216m3
40Phá dỡ tam cấp trước nhà:Theo BVTC0,945m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC3,80161m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,288m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,0096100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo BVTC0,6809m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,016100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo BVTC0,0484m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,0088100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC0,8092m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,0709100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,0285tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTC0,0937tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo BVTC0,3098m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,0563100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,0139tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,0551tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC2,3978m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,2048100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,0291tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,1824tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC4,4017m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC0,457100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,689tấn
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC1,6262m3
64Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC14,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC20,48m2
66Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC45,7m2
67Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC80,26m2
68Xây móng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC4,2752m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo BVTC21,3759m2
70Khoan bờ tụng bằng mỏy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤10cmTheo BVTC301 lỗ khoan
71Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoanTheo BVTC30lỗ
72Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC0,2555100m2
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC2,555m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,5152tấn
75Khoan bờ tụng bằng mỏy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sõu khoan ≤10cmTheo BVTC281 lỗ khoan
76Bơm keo liên kết thép vào các lỗ khoanTheo BVTC28lỗ
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,1749100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC1,9233m3
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,0454tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,1944tấn
81Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC0,2586100m2
82Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTC2,5855m3
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,2963tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo BVTC0,5904m3
85Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC11,2707m2
86Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo BVTC0,294100kg
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC41,2565m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC54,2223m3
89Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC524,5312m2
90Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC539,035m2
91Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Theo BVTC763,864m
92Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC327,372m2
93Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC116,5935m2
94Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC)Theo BVTC175,9275m2
95Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh)Theo BVTC41cái
96Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC116,5935m2
97Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC34,9524m2
98Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏngTheo BVTC120m2
99Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xeTheo BVTC3,6m3
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC3,6m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC3,6m3
102Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC120m2
103Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo BVTC116,5935m2
104Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BVTC48,2495m2
105Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTC164,843m2
106Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC539,035m2
107Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC1.790,9983m2
108Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC164,843m2
109Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC8,54m2
110Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC3bộ
111Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC3,98m2
112Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC2bộ
113Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ lim (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC32,95m
114Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa lim (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC32,95m
115Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC11,73m2
116Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC28,492m2
117Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở trượt kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC14,19m2
118Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC0,36m2
119Sản xuất, lắp đặt hoa sắt 13x26x1,2mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC42,642m2
120Sản xuất, lắp đặt song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC3,98m2
121Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC15,624m2
122Sản xuất và lắp dựng lam hộp nhôm kích thước 50x100x2,5 khoảng cách 175mm mặt dựng (đã bao gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo BVTC9,9998m2
123Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửaTheo BVTC116,0948m2
124Khung lắp bàn chậu rửa bằng Inox 304 (SX và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC6cái
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTC15,8887m2
126Nẹp gờ chỉ đá graniteTheo BVTC36,834m
127Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo BVTC2cái
128Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC2máy
129Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo BVTC1cái
130Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màuTheo BVTC23bộ
131Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC3cái
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC75m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo BVTC35m
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTC2cái
135Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màuTheo BVTC60bộ
136Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC9cỏi
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC215m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo BVTC105m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTC25hộp
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTC320m
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTC6cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC4cái
143Lắp đặt ống đồng điều hòa chìm Đường kính ≤48mmTheo BVTC100m
144Sơn lại các vết đụcTheo BVTC100m
145Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC26bộ
146Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC9cái
147Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmTheo BVTC0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo BVTC1,6100m
149Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo BVTC0,45100m
150Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo BVTC20cái
151Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 26mmTheo BVTC38cái
152Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mmTheo BVTC10cái
153Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo BVTC14cái
154Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo BVTC129cái
155Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo BVTC29cái
156Lắp đặt T90 - Đường kính 32mmTheo BVTC17cái
157Lắp đặt T90- Đường kính 26mmTheo BVTC48cái
158Lắp đặt T90- Đường kính 20mmTheo BVTC28cái
159Lắp đặt đầu nối ren trong - Đường kính 32mmTheo BVTC28cái
160Lắp đặt T90 giảm - Đường kính 32mmTheo BVTC9cái
161Lắp đặt T90 giảm- Đường kính 26mmTheo BVTC8cái
162Lắp đặt T90 ren trong- Đường kính 20mmTheo BVTC18cái
163Lắp đặt côn thu D32/D25 PPRTheo BVTC14cái
164Lắp đặt côn thu D32/D20 PPRTheo BVTC7cái
165Lắp đặt côn thu D25/D20 PPRTheo BVTC18cái
166Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo BVTC7cái
167Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC29cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC15cái
169Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo BVTC7cái
170Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mmTheo BVTC25cái
171Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mmTheo BVTC16cái
172Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng ápTheo BVTC1cái
173Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTC7bộ
174Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC10bộ
175Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTC7bộ
176Lắp đặt xí bệtTheo BVTC25bộ
177Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC25cái
178Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC25cái
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC16bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC16bộ
181Lắp đặt gương soiTheo BVTC7cái
182Lắp đặt chậu tiểu nam loại cảm ứngTheo BVTC9bộ
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC7cái
184Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC1bộ
185Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo BVTC0,35100m
186Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo BVTC2,76100m
187Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo BVTC0,95100m
188Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo BVTC0,8100m
189Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo BVTC0,36100m
190Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 125mmTheo BVTC12cái
191Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo BVTC90cái
192Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo BVTC26cái
193Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo BVTC25cái
194Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo BVTC12cái
195Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mmTheo BVTC9cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC47cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC20cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC11cái
199Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 125mmTheo BVTC15cái
200Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC27cỏi
201Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC15cái
202Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC15cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mmTheo BVTC9cái
204Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC14cái
205Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo BVTC15cái
206Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC20cái
207Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo BVTC12cái
208Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo BVTC17,03521m3
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo BVTC1,4196m3
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo BVTC99,4189m3
211Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC0,0286100m2
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTC0,1322tấn
213Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTC6,7293m3
214Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTC24,276m2
215Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTC86,7297m2
216Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTC12,728m2
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC0,9627m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTC0,0326100m2
219Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTC0,0264tấn
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo BVTC6cái
221Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVTC6cái
222Bình bột MFZL4Theo BVTC6bình
223Bỡnh CO2 MT3Theo BVTC6bình
224Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mmTheo BVTC6hộp
B NHÀ SỐ 6
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo BVTC1,085tấn
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo BVTC5,8525m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo BVTC2,3212m3
4Tháo dỡ ống thoát nước mái và hệ thống điện Phòng phó chủ tịchTheo BVTC3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC24,94m2
6Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVTC58,05m
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo BVTC20,945m2
8Phá dỡ lan can sắtTheo BVTC34,56m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC93,8992m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC347,525m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC1.391,5114m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVTC372,8621m2
13Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo BVTC21,4164m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xeTheo BVTC21,4164m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC21,4164m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC21,4164m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo BVTC12,1057100m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC0,1006tấn
19Gia công xà gồ thépTheo BVTC0,082tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC0,082tấn
21Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo BVTC0,5298100m2
22Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC125,8198m2
23Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tôngTheo BVTC140,8198m2
24Láng nền sàn có đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC140,8198m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC9,2848m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC16,4404m3
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC419,1816m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC419,1816m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC3,993m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,363100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,2837tấn
32Gia công xà gồ thépTheo BVTC0,7912tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC0,7912tấn
34Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo BVTC372,8621m2
35Lắp dựng tôn úp nóc, góc xối khổ B400mm, dày 0,4mmTheo BVTC84,56m
36Ke chống bãoTheo BVTC1.491,4484cái
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC0,0937m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC14,08m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC14,08m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo BVTC13,7655m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC11,5257m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo BVTC23,0514m3
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC336,192m2
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC347,525m2
45Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC763,864m2
46Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC22,33m2
47Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC3,52m2
48Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC)Theo BVTC4,66m2
49Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh)Theo BVTC8m2
50Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC3,52m2
51Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC93,8992m2
52Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 5cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏngTheo BVTC90m2
53Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại về bãi tập kếtTheo BVTC4,5m3
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyểnTheo BVTC4,5m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC4,5m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC4,5m3
57Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC90m2
58Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BVTC104,6443m2
59Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTC104,6443m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC347,525m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC1.485,4106m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC104,6443m2
63Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ (đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC12,6m2
64Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC4bộ
65Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC12m2
66Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC5bộ
67Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC42,9m
68Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC58,9m
69Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC1,955m2
70Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC0,36m2
71Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính hộp phản quang dày 8,38 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC15,6389m2
72Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC12m2
73Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo BVTC3cái
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC3máy
75Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo BVTC1cái
76Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo BVTC1bộ
77Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màuTheo BVTC41bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC3cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC156m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC35m
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTC191hộp
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTC13m
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC9cái
84Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo BVTC0,25100m
85Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mmTheo BVTC5cái
86Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo BVTC12cái
87Lắp đặt T90- Đường kính 20mmTheo BVTC5cái
88Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC3cái
89Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mmTheo BVTC8cái
90Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng cápTheo BVTC1cái
91Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC9cái
92Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC26bộ
93Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTC1bộ
94Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC1bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTC1bộ
96Lắp đặt xí bệtTheo BVTC1bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC1cái
98Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC1cái
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC1bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC1bộ
101Lắp đặt gương soiTheo BVTC1cái
102Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC1cái
103Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC1bộ
104Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo BVTC0,75100m
105Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo BVTC0,3100m
106Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo BVTC0,18100m
107Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo BVTC0,14100m
108Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
109Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo BVTC8cái
110Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo BVTC5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo BVTC4cái
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC7cái
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC6cái
115Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC8cái
116Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC5cái
117Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC6cái
118Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
119Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo BVTC4cái
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC5cái
121Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo BVTC12cái
122Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVTC6cái
123Bình bột MFZL4Theo BVTC6bình
124Bỡnh CO2 MT3Theo BVTC6bình
125Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mmTheo BVTC6hộp
C NHÀ SỐ 7:
1Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo BVTC3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC20,705m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVTC42,75m
4Phá dỡ nền gạch CeramicTheo BVTC59,4829m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC135,41m2
6Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC50,652m2
7Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tôngTheo BVTC63,252m2
8Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC63,252m2
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC347,525m2
10Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC16,1815m2
11Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC3,135m2
12Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC)Theo BVTC4,212m2
13Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh)Theo BVTC10cái
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC3,135m2
15Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC59,4829m2
16Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏngTheo BVTC50m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyểnTheo BVTC1,5m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC1,5m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC1,5m3
20Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC50m2
21Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BVTC54,3406m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTC54,3406m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC347,525m2
24Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC6,75m2
25Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC2bộ
26Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC8m2
27Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC2bộ
28Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC13,3m
29Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC13,3m
30Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC1,955m2
31Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC8m2
32Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo BVTC2cái
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC2máy
34Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màuTheo BVTC23bộ
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC2cỏi
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC75m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC35m
38Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTC11hộp
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTC110m
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTC1cỏi
41Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo BVTC1cái
42Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo BVTC1bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC8cái
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo BVTC0,25100m
45Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mmTheo BVTC5cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo BVTC12cái
47Lắp đặt T90- Đường kính 20mmTheo BVTC5cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC6cái
49Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mmTheo BVTC7cái
50Sản xuất và lắp đặt máy bơm tăng cápTheo BVTC1cái
51Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC6cái
52Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC14bộ
53Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC4máy
54Cung cấp máy điều hoà không khí 1 chiều công suất 12.000 BTUTheo BVTC4Bộ
55Đường ống bảo ôn cho điều hoàTheo BVTC32m
56Đường ống thoát nước cho mặt lạnh điều hoàTheo BVTC64m
57Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíTheo BVTC0,12tấn
58Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo BVTC30bộ
59Cung cấp lắp đặt màn hình 55 inchTheo BVTC2cái
60Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTC1bộ
61Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC1bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo BVTC1bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo BVTC1bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC1cái
65Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC1cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC1bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC1bộ
68Lắp đặt gương soiTheo BVTC1cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC1cái
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC1bộ
71Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo BVTC0,65100m
72Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo BVTC0,2100m
73Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo BVTC0,22100m
74Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo BVTC0,12100m
75Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
76Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo BVTC8cái
77Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo BVTC6cái
78Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo BVTC3cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC4cái
80Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC5cái
81Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC5cái
82Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC7cái
83Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC7cái
84Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC8cái
85Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC3cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo BVTC4cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC4cái
88Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo BVTC8cái
89Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVTC4cái
90Bình bột MFZL4Theo BVTC2bình
91Bỡnh CO2 MT3Theo BVTC2bình
92Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mmTheo BVTC2hộp
D NHÀ HÀNH CHÍNH SỐ 8:
1Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo BVTC3Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC50,25m2
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo BVTC136,7m
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC131,7988m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC270,82m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo BVTC324m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo BVTC81,6616m2
8Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC50,652m2
9Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông Sê nôTheo BVTC63,282m2
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC63,282m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC347,525m2
12Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán màng chống thấm gốc bitumTheo BVTC40,1428m2
13Dán màng chống thấm gốc bitum vào nền bê tông (WC)Theo BVTC49,8988m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC49,8988m2
15Vệ sinh và chống thầm cổ ống bằng phương pháp cuốn thanh trương nở và rót vữa không co ngót (đã bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn chỉnh)Theo BVTC26cái
16Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC177,978m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC40,1428m2
18Phá dỡ nền gạch lá nem (và lớp vữa nền tổng chiều dày 3cm) những vị trí gạch nền hành lang bị hỏngTheo BVTC70m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ bãi tập kết lên xe vận chuyểnTheo BVTC2,1m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC2,1m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo BVTC2,1m3
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC70m2
23Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTC91,656m2
24Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo BVTC116,7816m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTC116,7816m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC405,6616m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC116,7816m2
28Sản và lắp dựng cửa đi gỗ Lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC18,63m2
29Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC7bộ
30Sản và lắp dựng cửa sổ gỗ lim kính màu nâu hạ dẻ ( đã bao gồm sơn và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh, vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC18,24m2
31Phụ kiện bản lề, khóa, tay co, mắt thầnTheo BVTC4bộ
32Sản xuất và lắp đặt khuôn kép gỗ (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC44,7m
33Sản xuất và lắp đặt phào nẹp cửa (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt sơn PU)Theo BVTC44,7m
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC13,56m2
35Sản xuất, lắp đặt hoa sắt 13X26X1,2mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC3,84m2
36Sản xuất, song gỗ lim cửa sổ (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo BVTC18,24m2
37Cung cấp máy điều hoà không khí 1 chiều công suất 12.000 BTUTheo BVTC2Bộ
38Đường ống bảo ôn cho điều hoàTheo BVTC17m
39Đường ống thoát nước cho mặt lạnh điều hoàTheo BVTC35m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC2máy
41Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíTheo BVTC0,06tấn
42Vách ngăn phòng vệ sinh nam bao gồm cả diện tích cửaTheo BVTC20,0838m2
43Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led downlight 3 màuTheo BVTC23bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC75m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTC35m
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo BVTC10hộp
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTC90m
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo BVTC1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTC7cái
51Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC6cái
52Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC14bộ
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTheo BVTC0,15100m
54Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 20mmTheo BVTC4cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo BVTC10cái
56Lắp đặt T90- Đường kính 20mmTheo BVTC3cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo BVTC1cái
58Lắp đặt rắc co - Đường kính ≤25mmTheo BVTC5cái
59Lắp đặt xí bệtTheo BVTC10bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC10cái
61Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC10cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC6bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC6bộ
64Lắp đặt gương soiTheo BVTC6cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC10cái
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo BVTC2bộ
67Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo BVTC0,8100m
68Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmTheo BVTC0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo BVTC0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmTheo BVTC0,12100m
71Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
72Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo BVTC7cái
73Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo BVTC6cái
74Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo BVTC4cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC4cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC5cái
77Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC5cái
78Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC6cái
79Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTC7cái
80Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC7cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo BVTC3cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo BVTC4cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTC5cái
84Lắp đặt rọ chắn rác inoxTheo BVTC8cái
85Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVTC4cái
86Bình bột MFZL4Theo BVTC2bình
87Bỡnh CO2 MT3Theo BVTC2bình
88Hộp cứu hoả kích thước 650x550x180 mmTheo BVTC2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.477376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.895475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.422.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện31
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 07T có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô cần cẩu ≥ 10T có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn >1kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc >1,5KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->