Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình nhà điều hành sản xuất các Điện lực: thành phố Ninh Bình, Yên Khánh, Kim Sơn, Tam Điệp, Gia Viễn, Nho Quan và hệ thống báo cháy tự động tại 05 trạm biến áp 110kV: Xi măng X18, Tam Điệp, Phúc Sơn, Ninh Phúc và Nho Quan thuộc Công ty TNHH một thành viên Điện lực Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình nhà điều hành sản xuất các Điện lực: thành phố Ninh Bình, Yên Khánh, Kim Sơn, Tam Điệp, Gia Viễn, Nho Quan và hệ thống báo cháy tự động tại 05 trạm biến áp 110kV: Xi măng X18, Tam Điệp, Phúc Sơn, Ninh Phúc và Nho Quan thuộc Công ty TNHH một thành viên Điện lực Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:22:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,276,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình/hạng mục tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình/hạng mục PCCC;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng dân dụng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình nhà điều hành sản xuất các Điện lực: thành phố Ninh Bình, Yên Khánh, Kim Sơn, Tam Điệp, Gia Viễn, Nho Quan và hệ thống báo cháy tự động tại 05 trạm biến áp 110kV: Xi măng X18, Tam Điệp, Phúc Sơn, Ninh Phúc và Nho Quan thuộc Công ty TNHH một thành viên Điện lực Ninh Bình Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình nhà điều hành sản xuất các Điện lực: thành phố Ninh Bình, Yên Khánh, Kim Sơn, Tam Điệp, Gia Viễn, Nho Quan và hệ thống báo cháy tự động tại 05 trạm biến áp 110kV: Xi măng X18, Tam Điệp, Phúc Sơn, Ninh Phúc và Nho Quan thuộc Công ty TNHH một thành viên Điện lực Ninh Bình 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình.
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông Thành, Tp Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà Điều hành sản xuất Điện lực Gia Viễn | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính tầng 3,4 (thang thoát hiểm đi vào) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính, vách kính | Theo yêu cầu của HSMT | 5,405 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái kính cường lực | Theo yêu cầu của HSMT | 35,3262 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn, mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3471 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3471 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 60,301 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt kính cường lực mái kính dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 46,8732 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt khung nan chớp nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 22,298 | m2 |
| 9 | Ốp sườn tôn rộng 240 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 20,09 | m |
| 10 | Thu Hồi vách kính | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thu Hồi mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 35,3262 | m2 |
| 12 | Cắt sân bê tông - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,354 | 10m |
| 13 | Đào móng công trình chiều rộng > 1, sâu >1 đất cấp III - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 23,295 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16,9252 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,114 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,125 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2269 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,3737 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1771 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4484 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 26 | Sản xuất tấm bản mã lắp đặt tại móng - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0144 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm bản mã lắp đặt tại móng - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0172 | tấn |
| 28 | Bu lông neo móng M16 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1479 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5389 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5389 | tấn |
| 32 | Gia công dầm thép - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2737 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,2737 | tấn |
| 34 | Khoan tường lắp đặt bản mã liên kết thang sắt và cột bê tông - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | lỗ |
| 35 | Bu Lông liên kết cột bê tông và thang (Bao gồm nở) - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Bộ |
| 36 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(bậc cầu thang) - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1332 | tấn |
| 37 | Lắp dựng bậc thang - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1332 | tấn |
| 38 | Gia công trụ thép - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7896 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7896 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 319,014 | m2 |
| 41 | Cầu inox D90 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà Điều hành sản xuất Điện lực Nho Quan | |||
| 1 | Xây tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2053 | m3 |
| 2 | Trát tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,732 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,732 | m2 |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa chống cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 5,4 | m |
| 5 | Lắp dựng cửa chống cháy vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,52 | m² |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0088 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,014 | m3 |
| 10 | Kiểm tra hệ thống các van trong nhà bơm, thay thế các van bị hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 11 | Lắp đặt ống tăng áp kích thước 700x700(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,09 | m |
| 12 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ cho ống kích thước 700x700(mm) R350 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa gió (louver) nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước 700x700 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm cho quạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu kích thước 700x700(mm)/400x400 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho quạt 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | m |
| 18 | Bơm chữa cháy diezen 15kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Quạt tăng áp (Quạt ly tâm) Q=28000 m3/h, H=500pa, P=11kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thay rọ hút D125 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thay rọ hút D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 24 | Thay van 1 chiều D125 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Thay van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thay van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm 110kV Nho Quan | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Module giám sát đầu báo thường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 làm cột lắp đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Thép tấm làm bản đế kích thước 200x200x10(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25,12 | kg |
| 13 | Bích thép tam giác kích thước 180x120x10(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 225 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 290 | m |
| 17 | Lắp đặt ống chia 3 ngả, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 18 | Kẹp nhựa giữ ống, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 257 | cái |
| 19 | Bulong móng M16x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà Điều hành sản xuất Điện lực Tam Điệp | |||
| 1 | Xây tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5194 | m3 |
| 2 | Trát tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 136,362 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 136,362 | m² |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 22,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 9,2 | m² |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa chống cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 39,75 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa chống cháy vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 16,8625 | m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0038 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,012 | m3 |
| 12 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đầu báo phun sprinkler D15 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt ống tăng áp kích thước 700x700 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,09 | m |
| 15 | Lắp đặt cút ống gió 90 độ cho ống kích thước 700x700(mm) R350 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cửa gió (louver) nan Z + lưới chắn côn trùng kích thước 700x700 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm cho quạt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu kích thước 700x700(mm)/400x400 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây cấp nguồn cho quạt tăng áp 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26,3 | m |
| 20 | Ống nhựa D50 bảo vệ dây cấp nguồn cho quạt tăng áp | Theo yêu cầu của HSMT | 26,3 | m |
| 21 | Quạt tăng áp (Quạt ly tâm) Q=28000 m3/h, H=500pa, P=11kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bơm diezen chữa cháy 7,5kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| E | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm 110kV Tam Điệp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Module giám sát đầu báo thường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 làm cột lắp đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Thép tấm làm bản đế kích thước 200x200x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25,12 | kg |
| 13 | Bích thép tam giác kích thước 180x120x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 274 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 324 | m |
| 17 | Lắp đặt ống chia 3 ngả, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 18 | Kẹp nhựa giữ ống, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 298 | cái |
| 19 | Bulong móng M16x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thu hồi cửa Nhôm kính | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| F | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành sản xuất Điện lực Kim Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Xử lý hệ thống dò nước đường ống các tầng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thay rọ hút D65 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Khánh | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 86 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8875 | m² |
| 8 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính tầng 1,2,3,4,5 (thang thoát hiểm đi vào) | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7681 | m3 |
| 10 | Trát tường gạch 110, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,555 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 39,555 | m² |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0103 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái kính cường lực | Theo yêu cầu của HSMT | 15,7342 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn, mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6482 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6482 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 29,108 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt kính cường lực mái kính dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18,3597 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt khung nan chớp nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 13,409 | m2 |
| 22 | Ốp sườn tôn rộng 240 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12,142 | m |
| 23 | Sửa chữa đầu phun | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt mới đầu phun sprkinler loại D15 quay xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,98 | 100m |
| 26 | Tê ren D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 27 | Côn ren D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 28 | Ống nối mềm D25 cho đầu phun | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 29 | Bơm chữa cháy điện P=15kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bơm chữa cháy diezen P=15kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bơm bù điện P=3 kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Quạt tăng áp (Quạt ly tâm) Q=28000 m3/h, H=500pa, P=11kw) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ điều khiển quạt tăng áp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đường ống thép D32(dầy 1,8mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đường ống thép D100(dầy 1,8mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,85 | 100m |
| 38 | Cút thép D100 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤6m - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 27,72 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤6m - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | Tấn |
| 42 | Cắt sân bê tông - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,354 | 10m |
| 43 | Đào móng công trình chiều rộng > 1, sâu >1 đất cấp III - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 23,295 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16,9252 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,114 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0454 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,125 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2269 | tấn |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 25,3737 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,1771 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 4,4484 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 56 | Sản xuất tấm bản mã lắp đặt tại móng - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0131 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm bản mã lắp đặt tại móng - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0131 | tấn |
| 58 | Bu lông neo móng M16 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4188 | 100m2 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7178 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7178 | tấn |
| 62 | Gia công dầm thép - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4289 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 3,4289 | tấn |
| 64 | Khoan tường lắp đặt bản mã liên kết thang sắt và cột bê tông - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | lỗ |
| 65 | Bu Lông liên kết cột bê tông và thang (Bao gồm nở) - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(bậc cầu thang) - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8443 | tấn |
| 67 | Lắp dựng bậc thang - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,8443 | tấn |
| 68 | Gia công trụ thép - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9654 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9654 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 380,9498 | m2 |
| 71 | Cầu inox D90 - phần thang bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | quả |
| 72 | Thu Hồi mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 15,7342 | m2 |
| 73 | Thu hồi mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 27,72 | m2 |
| 74 | Thu Hồi thép mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | Tấn |
| 75 | Thu Hồi vách kính | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8875 | m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm 110 Ninh Phúc | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Modun giám sát đầu báo thường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 làm cột lắp đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Thép tấm làm bản đế kích thước 200x200x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25,12 | kg |
| 13 | Bích thép tam giác kích thước 180x120x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 243 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 283 | m |
| 17 | Lắp đặt ống chia 3 ngả, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 18 | Kẹp nhựa giữ ống, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 340 | cái |
| 19 | Bulong móng M16x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| I | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm 110 kV Phúc Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ thường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 9 | Modun giám sát đầu báo thường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 làm cột lắp đầu báo | Theo yêu cầu của HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Thép tấm làm bản đế kích thước 200x200x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25,12 | kg |
| 13 | Bích thép tam giác kích thước 180x120x10 (mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 198 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 61 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 258 | m |
| 17 | Lắp đặt ống chia 3 ngả, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 18 | Kẹp nhựa giữ ống, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 258 | cái |
| 19 | Bulong móng M16x500 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| J | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Trạm 110 kV xi măng X18 | |||
| 1 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt dây rò nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Module giám sát đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 9 | Module điều khiển chuông đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 156 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 206 | m |
| 13 | Lắp đặt ống chia 3 ngả, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 14 | Kẹp nhựa giữ ống, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 206 | cái |
| 15 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| K | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa và bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy Nhà điều hành sản xuất Điện lực thành phố Ninh Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kính cường lực | Theo yêu cầu của HSMT | 63,3742 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của HSMT | 0,326 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn, mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4249 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4249 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSMT | 63,835 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt kính cường lực mái kính dày 12mm | Theo yêu cầu của HSMT | 61,5176 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt khung nan chớp nhôm | Theo yêu cầu của HSMT | 29,353 | m2 |
| 8 | Ốp sườn tôn rộng 240mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22,22 | m |
| 9 | Lắp đặt lại tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn và dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 309,6 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D50 bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu của HSMT | 309,6 | m |
| 12 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Bơm điện chữa cháy 7,5kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bơm diezen chữa cháy 7,5kw | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exits | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 19 | Thu hồi mái kính | Theo yêu cầu của HSMT | 63,3742 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,326 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình/hạng mục tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình/hạng mục PCCC;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây dựng dân dụng.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Máy cắt uốn sắt thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi