Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210852910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn thu bán đất đấu giá QSD đất ở |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:22:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo đường GTNT thôn chùa, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: Nhà ông Nhân đi nhà ông Tuyên; Tuyến 2: Nhà ông Tuyên đi ông Ba 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn thu bán đất đấu giá QSD đất ở |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1562 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất KTH bằng thủ công, đất cấp I (3%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7088 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (97%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5525 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5696 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5696 | 100m3/1km |
| 8 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (3%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8343 | m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh bằng thủ công (3%), đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,809 | m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1049 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (3%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6225 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công (3%) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,65 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3535 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,6386 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,6386 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (3%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3915 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (97%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4664 | 100m3 |
| 20 | Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8459 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.441,03 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt xác rắn tạo phẳng ( TT vật liệu= 4.000 đ/1m2) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,1833 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8669 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,901 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,852 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,813 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,702 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4862 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8722 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,598 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào rãnh, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352,04 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,595 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,47 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.621,58 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8016 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9484 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5885 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240,03 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.667 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào đất xây rãnh bằng máy đào | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | 100m3 |
| 27 | Đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0809 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2162 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | 100m3 |
| 31 | Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,234 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,352 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,098 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2908 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,626 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Đào đất xây cống, máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1451 | 100m3 |
| 42 | Đào đất xây cống bằng thủ công (5%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,553 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3106 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3106 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9059 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6059 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,39 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1828 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3474 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,06 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 150 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống + bảo vệ ống cống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2717 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3978 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4318 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ ống cống, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,258 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x2000mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x2000mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 68 | Quét nhựa đường cống (quét 1 ống 22.7kg) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454 | kg |
| 69 | Bê tông bảo vệ ống cống, đá 1x2, mác 300 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,36 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,99 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6699 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6699 | 100m3/1km |
| 73 | Đào đất xây cống, máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m3 |
| 74 | Đào đất xây cống bằng thủ công (5%KL) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0193 | 100m3/1km |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m3 |
| 78 | Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 80 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường , đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | 100m3/1km |
| D | TƯỜNG KÈ + BỜ VÂY | |||
| 1 | Đào đất móng xây kè bằng thủ công, rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,203 | m3 |
| 2 | Đào móng xây kè, chiều rộng móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2406 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,27 | m2 |
| 14 | Cốt thép tường kè thép D=8mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường kè thép D=12mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,24 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 20 | Cốt thép tường kè thép D=8mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường kè thép D=12mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất sét bằng thủ công ( VL tạm tính 100.000 đ/1m3) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 29 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 31 | Mua tre để làm nẹp và đan phên (Cây dài 6m, giá thị trường 18.000đ/cây) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320,6667 | Cây |
| 32 | Phên nứa làm bờ vây (giá thị trường 9000đ/m2) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m2 |
| 33 | Cốt thép làm bờ vây | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,9696 | kg |
| 34 | Bơm hút nước 5CV để thi công kè gia cố mái | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 35 | Đào xúc đất phá bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi