Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210852910-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210852765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn thu bán đất đấu giá QSD đất ở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:22:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,418,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo đường GTNT thôn chùa, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc. Tuyến 1: Nhà ông Nhân đi nhà ông Tuyên; Tuyến 2: Nhà ông Tuyên đi ông Ba
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn thu bán đất đấu giá QSD đất ở
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyên Yên Lạc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng , địa chỉ: Xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Đồng, xã Yên Đồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,62m3
2Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1562100m3
3Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1562100m3/1km
4Đào xúc đất KTH bằng thủ công, đất cấp I (3%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7088m3
5Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (97%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5525100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5696100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5696100m3/1km
8Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II (3%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8343m3
9Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2698100m3
10Đào rãnh bằng thủ công (3%), đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,809m3
11Đào rãnh bằng máy đào Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,1049100m3
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (3%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6225m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1713100m3
14Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công (3%)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,65m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (97%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3535100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,6386100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,6386100m3/1km
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (3%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3915100m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (97%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4664100m3
20Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8459100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.441,03m3
2Rải vải bạt xác rắn tạo phẳng ( TT vật liệu= 4.000 đ/1m2)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,1833100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8669100m2
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,901m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,852m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,034m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5065100m2
5Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,813m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,702m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4862100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8722tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,598m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1011cấu kiện
11Đào rãnh, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0385100m3
12Đào rãnh bằng thủ công (5%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2025m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234,7m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật352,04m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật460,06m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,595100m2
19Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật213,47m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.621,58m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8016100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9484tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5885tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240,03m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.6671cấu kiện
26Đào đất xây rãnh bằng máy đào Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2054100m3
27Đào rãnh bằng thủ công (5%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0809m3
28Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2162100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2162100m3/1km
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2965100m3
31Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4054100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,234m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,352m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,098m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2908100m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129,626m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0806100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
41Đào đất xây cống, máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1451100m3
42Đào đất xây cống bằng thủ công (5%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,553m3
43Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3106100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3106100m3/1km
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9059100m3
46Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6059100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,83m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,39m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,06m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1828100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3474100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,44m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,06m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1441100m2
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2775tấn
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10-12 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1101tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật431cấu kiện
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 150Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,28m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đầu cống + bảo vệ ống cốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2717100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,4m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3978tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính > 10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4318tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép bảo vệ ống cống, đường kính cốt thép > 10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2686tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,258100m2
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x2000mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201 đoạn ống
67Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x2000mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19mối nối
68Quét nhựa đường cống (quét 1 ống 22.7kg)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật454kg
69Bê tông bảo vệ ống cống, đá 1x2, mác 300Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,36m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,99m3
71Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6699100m3
72Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6699100m3/1km
73Đào đất xây cống, máy đào 1,25m3, đất cấp II (95%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0183100m3
74Đào đất xây cống bằng thủ công (5%KL)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0965m3
75Vận chuyển đổ đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m3/1km
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0064100m3
78Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD loại IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
80Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
81Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường , đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
85Cốt thép tấm đanDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cấu kiện
87Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
88Vận chuyển đổ bỏ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0025100m3
89Vận chuyển đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0025100m3/1km
D TƯỜNG KÈ + BỜ VÂY
1Đào đất móng xây kè bằng thủ công, rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,203m3
2Đào móng xây kè, chiều rộng móng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2286100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2406100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2406100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0719100m3
6Mua đất về đắp K95 ( giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0983100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
11Xây gạch không 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,25m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,31m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,27m2
14Cốt thép tường kè thép D=8mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
15Cốt thép tường kè thép D=12mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0879tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,24m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5808100m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
20Cốt thép tường kè thép D=8mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0832tấn
21Cốt thép tường kè thép D=12mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1847tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,208100m2
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0051100m3
25Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,508m3
26Rải vải địa kỹ thuậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0125100m2
27Đắp đất sét bằng thủ công ( VL tạm tính 100.000 đ/1m3)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,16m3
28Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
29Đắp đất bờ vây (đất tận dụng)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91m3
30Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
31Mua tre để làm nẹp và đan phên (Cây dài 6m, giá thị trường 18.000đ/cây)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320,6667Cây
32Phên nứa làm bờ vây (giá thị trường 9000đ/m2)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156m2
33Cốt thép làm bờ vâyDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,9696kg
34Bơm hút nước 5CV để thi công kè gia cố máiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Ca
35Đào xúc đất phá bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt1
5 Đầm bàn Máy còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay Máy còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Máy còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->