Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Lao Chải, thị trấn Mường Khương đến thôn Tả Chu Phùng, xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Lao Chải, thị trấn Mường Khương đến thôn Tả Chu Phùng, xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:14:00 đến ngày 2021-09-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,800,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0200558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.760.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định giao nhiệm vụ).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách Vệ sinh an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Lao Chải, thị trấn Mường Khương đến thôn Tả Chu Phùng, xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương Nâng cấp tuyến đường liên xã từ thôn Lao Chải, thị trấn Mường Khương đến thôn Tả Chu Phùng, xã Tung Chung Phố, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,939 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,232 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,819 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,819 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,783 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,783 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 100m3 |
| 8 | Phá đá móng rãnh - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 10 | Phá đá móng rãnh - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,116 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,95 | 100m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,131 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,131 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,131 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,927 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,94 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | 100m2 |
| 25 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8 | 10m |
| 26 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 10m |
| 27 | Vận chuyển nội bộ để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,639 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,069 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,464 | 100m3/1km |
| 33 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,439 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá C3 sau phá dỡ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,975 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá C3 sau phá dỡ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,113 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá C3 sau phá dỡ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đá C3 sau phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá C3 sau phá dỡ trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3/1km |
| 39 | San đá C3 bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,053 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá C4 sau phá dỡ trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,484 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá C4 sau phá dỡ trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,431 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá C4 sau phá dỡ trong phạm vi ≤700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá C4 sau phá dỡ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,466 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá C4 sau phá dỡ 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,466 | 100m3/1km |
| 45 | San đá C4 bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,319 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,82 | m3 |
| 3 | Phá đá móng cống, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,41 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,44 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,26 | m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | tấn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 2 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đào móng cọc H - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc H, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc H, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| D | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | 1 rọ |
| 2 | Đào móng kè - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,02 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,242 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,242 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0200558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.760.260.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Quyết định giao nhiệm vụ).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định giao nhiệm vụ)- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách Vệ sinh an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi