Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS xã Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng nhà hành chính quản trị 02 tầng trường THCS xã Hương Lâm theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (đã được bố trí 800 triệu đồng tại Quyết định số 2429/QĐ-UBND ngày 25/6/2021; 2.000 triệu đồng tại Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 29/6/2021 của UBND huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:06:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4430515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0886103E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.090.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.181.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 19,2886 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 18,9061 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0819 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9231 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,7216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,8963 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,6445 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,0011 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7724 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 18,5857 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,3413 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,1436 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,7111 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,8447 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,3305 | 100m3 |
| 19 | Khối lượng đất tôn nền cần mua tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 7,8701 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 6,9036 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 26,566 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 18,4557 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,3613 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,1006 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,062 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7069 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,756 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,7926 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 56,7926 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 56,7926 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,36 | m |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,7175 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,638 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,9594 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,0339 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7169 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,8093 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,4668 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 67,8317 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,0328 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,7887 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8168 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,662 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,6047 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2218 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,3068 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,8812 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9211 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,4973 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,8816 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,052 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1928 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5516 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 562,7471 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 585,6776 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 206,2236 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 420,5501 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 646,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 585,6776 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.792,4228 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 585,6776 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Mô tả KT theo chương V | 562,7471 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.229,6757 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,96 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 3 lớp Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 49,96 | m2 |
| C | PHẦN ỐP LÁT: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,06 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,51 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,5526 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 495,535 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 184,472 | m2 |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,4432 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 240,4538 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2405 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,398 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7776 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7776 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả KT theo chương V | 3,3598 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 50,12 | m |
| 11 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Mô tả KT theo chương V | 780,2 | cái |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 179,88 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 148,84 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,78 | m |
| 15 | Lan can bằng inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 17 | Trụ cầu thang inox D120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6,98 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm(hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm(hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 46,8 | m2 |
| 24 | Cửa sổ mở hất >0,5m2, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 4,4784 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 13,6836 | m2 |
| 26 | Sườn thép hộp tráng kẽm gia cường VK3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | ck |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,9638 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 21,0542 | m2 |
| 2 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 11,1 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bàn đá granit màu đen (bao gồm phụ kiện và nhân công) | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 620 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 725 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả KT theo chương V | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,84 | 1m3 |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Cút nhựa D76mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Nẹp Inox D76 | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 140 | cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Cút nhựa D110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tê nhựa D110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa D60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Tê nhựa D60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa D34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa D27mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê nhựa D27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Khoan giếng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 19 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2: | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Hộp chứa bình cứu hỏa: | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC: | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,701 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,1803 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6674 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3693 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,0768 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,7752 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0813 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,2788 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,223 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,1934 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,1934 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| L | SÂN TERAZZO: | |||
| 1 | Vệ sinh nền bê tông trước khi lát gạch | Mô tả KT theo chương V | 341 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 341 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 341 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4430515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0886103E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lênTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.090.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.181.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi