Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859280-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210859251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,089,889,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826966954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.262.922.894 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.922.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.845.788 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bộ phận an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >5 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >3 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kỹ thuật - PCBP. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng QLĐT - PCBP. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: P QLĐT - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty Điện lực Bình Phước. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: P QLĐT-Công ty Điện lực Bình Phước. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Phước , địa chỉ: Số 905 quốc lộ 14 Phường Tân Bình - Đồng xoài - Bình Phước
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Nhà thầu truy cập trang web https://dauthau.evn.com.vn/ để cập nhật thông tin về Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam tại Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/02/2019 và Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam tại Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (115 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x650Theo E-HSMT115cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT115cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT230cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT171,35m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT133,4m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT115cái
B PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (48 bộ)
1Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT48cây
2Đà cản 1,2mTheo E-HSMT96cái
3Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT96cái
4Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT84m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT65,76m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT96cái
C PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (22 bộ)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản)Theo E-HSMT51,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT16,28m3
3SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn)Theo E-HSMT24,42m3
D Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (20 bộ)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT20cái
2C25Theo E-HSMT21kg
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT60cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT40sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT20sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT20bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT20cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT40cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT60cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT4kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT60mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT60bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT60cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT32,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT32,5m3
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT60mét
17ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT20đầu cốt
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT156kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT60cọc
E Chống sét đường dây (11 bộ)
1LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT33cái
2Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT33bộ
3CX 25Theo E-HSMT33mét
4Kẹp quai U 4/0Theo E-HSMT33cái
5Kẹp hotline 4/0Theo E-HSMT33cái
6Nắp chụp kẹp quai UTheo E-HSMT33bộ
7C25Theo E-HSMT29,8848kg
8Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT11cái
9Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT110cái
10Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT44sợi
11Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT11sợi
12Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT33bộ
13Bulon 10x40Theo E-HSMT33cây
14Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT121cây
15Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT44mét
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT33bộ
17Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT110cái
18Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT50,875m3
19Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT50,875m3
20Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT55mét
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT44mét
22Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT170,94kg
23Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT110cọc
24Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT33bộ(1p)
F Tiếp đất chống sét đầu cáp ngầm (04 bộ)
1Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT4cái
2Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT40cái
3C50Theo E-HSMT60kg
4Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT4bộ
5Bulon 10x40Theo E-HSMT4cây
6Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT8cái
7Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT40cây
8Sơn chống rỉTheo E-HSMT0,8kg
9Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT12mét
10Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT12bộ
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT40cái
12Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT26,5m3
13Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT26,5m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT12mét
15ÉP đầu cốt ≤50mm2Theo E-HSMT4đầu cốt
16Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT4kg
17Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT40cọc
G PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT163trụ
2Dựng cột beton Theo E-HSMT163cột
H PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m - ghép đôi (22 bộ)
1Trụ BTLT 14m ( K=2)Theo E-HSMT44trụ
2Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT22cây
3Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT66cây
4Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT176cái
5Dựng cột beton Theo E-HSMT44cột
I PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (115 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT115cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT230cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT345cái
4UclevisTheo E-HSMT115cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT115cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT460cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT230cây
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT920cái
9Longden tròn 18Theo E-HSMT230cái
10Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT345sợi
11Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg)Theo E-HSMT115bộ
12Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT345sứ
13Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT115sứ
J PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (31 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT62cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT124cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT186cái
4UclevisTheo E-HSMT31cái
5Sứ ống chỉTheo E-HSMT31cái
6Bulon 16x300Theo E-HSMT155cây
7Bulon 16x40Theo E-HSMT124cây
8Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT62cây
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT434cái
10Longden tròn 18Theo E-HSMT124cái
11Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT93bộ
12Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg)Theo E-HSMT31bộ
13Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT186sứ
14Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT31sứ
K PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT)
1Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT3cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT3chuỗi
5Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2)Theo E-HSMT3cái
6Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240Theo E-HSMT3sợi
7Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT2bộ
8Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT1cái
9Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT1cây
10Bulon 16x300Theo E-HSMT3cây
11Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
12Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2cây
13Khoen neoTheo E-HSMT6cái
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT10cái
15Longden tròn 18Theo E-HSMT8cái
16Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
17Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT3bộ
18Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT1sứ
L PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (T)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpTheo E-HSMT2cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT4cây
3Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT6chuỗi
4Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo E-HSMT1cái
5Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95Theo E-HSMT1sợi
6UclevisTheo E-HSMT2cái
7Sứ ống chỉTheo E-HSMT2cái
8Bulon 16x300Theo E-HSMT5cây
9Bulon 16x40Theo E-HSMT4cây
10Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT2cây
11Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT14cái
12Longden tròn 18Theo E-HSMT8cái
13Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70)Theo E-HSMT4cái
14Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT8cái
15Giáp níu cáp ACX 95 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT6bộ
16Khoen neoTheo E-HSMT12cái
17Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg)Theo E-HSMT1bộ
18Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo E-HSMT1sứ
19Lắp đặt sứ hạ thếTheo E-HSMT2sứ
M PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ II - 1M30 ngừng cuối 3 pha (II-DT-1,3) (05 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT10cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT10cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT20cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT15chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT5cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT5cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT15cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT5cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo E-HSMT15cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT150cái
11Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT30cái
12Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT10cái
13Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT15bộ
14Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT10bộ
15Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT15bộ
N PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (14 bộ)
1Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II)Theo E-HSMT28cây
2Thanh chống gió V8x75x75x2150Theo E-HSMT28cây
3Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II)Theo E-HSMT56cái
4Sứ treo polymer 24 KVTheo E-HSMT84chuỗi
5Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo E-HSMT28cái
6Bulon mắt 16x300Theo E-HSMT28cây
7Bulon 16x300Theo E-HSMT42cây
8Bulon 16x40Theo E-HSMT14cây
9Bulon ven răng suốt Ø16x300Theo E-HSMT42cây
10Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT420cái
11Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT28cái
12Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT84cái
13Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp)Theo E-HSMT84bộ
14Khoen neoTheo E-HSMT168cái
15Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg)Theo E-HSMT28bộ
16Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn Theo E-HSMT84bộ
O PHẦN XÀ SỨ-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (75 bộ)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT75cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT645kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT75cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT600cái
5Yếm cápTheo E-HSMT150cái
6Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT75cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT75ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT150cái
9Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo E-HSMT23,25m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT23,25m3
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT75bộ
P PHẦN XÀ SỨ-Chằng cách khoảng trung áp (CCK-TA)
1Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng)Theo E-HSMT3cái
2Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg)Theo E-HSMT22,27kg
3Sứ chằngTheo E-HSMT2cái
4Kẹp chằng 3 bulonTheo E-HSMT16cái
5Yếm cápTheo E-HSMT4cái
6Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbsTheo E-HSMT1cái
7Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng camTheo E-HSMT1ống
8Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT6cái
9Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT2cái
10Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kgTheo E-HSMT2cái
11Lắp dây néo cộtTheo E-HSMT1bộ
Q PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1AC 185/29Không bỏ đơn giá (A cấp)4.789kg
2ACXH 240Theo E-HSMT19.761mét
3CX 240Theo E-HSMT60mét
4Ống nối nhôm AC185Theo E-HSMT10cái
5Ống nối nhôm AC240Theo E-HSMT30cái
6Băng keo cáp ngầmTheo E-HSMT10cuộn
7Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT36bộ
8Ống sắt tráng kẽm F168 dày 5.16mmTheo E-HSMT24mét
9Colide kẹp trụ 4x40 - f270 và kẹp ống sắt f168Theo E-HSMT4bộ
10Colide kẹp trụ 4x40 - f290 và kẹp ống sắt f168Theo E-HSMT4bộ
11Colide kẹp trụ 4x40 - f350 và kẹp ống sắt f168Theo E-HSMT4bộ
12Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulonTheo E-HSMT4bộ
13Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT6cái
14Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT30cái
15Nối ép nhôm WR419Theo E-HSMT12cái
16Bảng tôn Nguy hiểmTheo E-HSMT185cái
17Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo E-HSMT185cái
18Sơn đỏTheo E-HSMT20Bình
19SilicolTheo E-HSMT8Bình
20Bảng chỉ danhTheo E-HSMT4cái
21Bulon ven răng suốt Ø16x600Theo E-HSMT1cây
22Bulon ven răng suốt Ø16x850Theo E-HSMT3cây
23Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
24Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT6,5km
25Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo E-HSMT19,76km
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤75Theo E-HSMT24mét
27ÉP đầu cốt ≤240mm2Theo E-HSMT36đầu cốt
R THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ
1Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiệnTheo E-HSMT3bộ
2LA 18KV cách điện compositeTheo E-HSMT18cái
3DS 1P 24KV cách điện polymerTheo E-HSMT9bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo E-HSMT3bộ
5Chì 3KTheo E-HSMT3sợi
6Lắp đặt chống sét van điện áp Theo E-HSMT18bộ(1p)
7Lắp MBA 1 pha Theo E-HSMT3máy
8Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
9Lắp máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT3bộ(3p)
10Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 đầu 3 pha ngoài trờiTheo E-HSMT9bộ(3p)
S THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800 1 ốpTheo E-HSMT3cây
2Chống dẹt 6x60x920Theo E-HSMT3cây
3CX 150Theo E-HSMT90mét
4CX 25Theo E-HSMT12mét
5Nối ép nhôm WR909Theo E-HSMT36cái
6Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT18bộ
7C25Theo E-HSMT14,79kg
8CVV-Sa 4x2,5Theo E-HSMT30mét
9Bulon 16x350Theo E-HSMT3cây
10Bulon 16x300Theo E-HSMT27cây
11Bulon 16x250Theo E-HSMT15cây
12Bulon 16x100Theo E-HSMT3cây
13Bulon 16x40Theo E-HSMT12cây
14Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT120cái
15Bảng tên RecloserTheo E-HSMT3cái
16Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT3bộ
17Ổ khoáTheo E-HSMT3cái
18Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mmTheo E-HSMT18mét
19Coud PVC 60Theo E-HSMT6mét
20Code bắt ống sắt Ø60Theo E-HSMT12cái
21Giá lắp 03 DS 1PTheo E-HSMT3bộ
22SilicolTheo E-HSMT6Bình
23Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo E-HSMT3bộ
24Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo E-HSMT18bộ
25Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1PhaTheo E-HSMT21bộ
26Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo E-HSMT3bộ
27Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo E-HSMT3tủ
28Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT66mét
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67Theo E-HSMT18mét
30Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT90mét
T THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT
1C25Theo E-HSMT3,36kg
2Nối ép nhôm WR279Theo E-HSMT3cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo E-HSMT30cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo E-HSMT12sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo E-HSMT3sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT9bộ
7Bulon 10x40Theo E-HSMT9cây
8Longden tròn 12 (d35x2,5mm)Theo E-HSMT18cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo E-HSMT33cây
10Sơn chống rỉTheo E-HSMT1,05kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo E-HSMT9mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT6bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo E-HSMT30cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,875m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo E-HSMT13,875m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo E-HSMT15mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo E-HSMT9mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo E-HSMT46,62kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo E-HSMT30cọc
U THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ Recloser (03 vị trí)
1SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm giá trị ván khuôn)Theo E-HSMT1,17m3
V THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ 03DS 1P
1DS 1P 24KV cách điện polymerTheo E-HSMT3bộ
2Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trờiTheo E-HSMT3bộ(1p)
W THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU
1CX 150Theo E-HSMT15mét
2Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựaTheo E-HSMT6bộ
3Nối ép nhôm WR929Theo E-HSMT12cái
4Giá lắp 03 DS 1PTheo E-HSMT1bộ
5Bulon 16x300Theo E-HSMT2cây
6Bulon 16x250Theo E-HSMT2cây
7Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo E-HSMT8cái
8Bảng tên DSTheo E-HSMT1cái
9Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo E-HSMT1bộ
10Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo E-HSMT15mét
11Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo E-HSMT1bộ
12Tháo máy cắt LBS, Recloser Theo E-HSMT1bộ(3p)
13Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo E-HSMT3bộ(1p)
14Tháo chống sét van ( Composite)điện áp Theo E-HSMT6bộ(1p)
15Tháo máy biến điện áp 1PTheo E-HSMT1bộ(1p)
16Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiết địaTheo E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826966954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.262.922.894 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.922.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.845.788 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.55
2 Giám sát kỹ thuật B 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự33
4 Bộ phận an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn sức nâng >5 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm)1
2 Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn tải trọng >3 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->