Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:59:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,089,889,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826966954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.262.922.894 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.922.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.845.788 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng lộ ra trạm 110kV Bù Gia Mập 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của EVN SPC và vốn Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Nhà thầu truy cập trang web https://dauthau.evn.com.vn/ để cập nhật thông tin về Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam tại Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/02/2019 và Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam tại Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) (115 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo E-HSMT | 115 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 230 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 171,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 133,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| B | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ 14m 2 đà cản 1,2m (M14-2a) (48 bộ) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 48 | cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 84 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 65,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 96 | cái |
| C | PHẦN MÓNG TRỤ-Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) (22 bộ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo E-HSMT | 51,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 3 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm đơn giá ván khuôn) | Theo E-HSMT | 24,42 | m3 |
| D | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m (20 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | C25 | Theo E-HSMT | 21 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 40 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 20 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 20 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 60 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 4 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 20 | đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 156 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 60 | cọc |
| E | Chống sét đường dây (11 bộ) | |||
| 1 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | CX 25 | Theo E-HSMT | 33 | mét |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo E-HSMT | 33 | cái |
| 6 | Nắp chụp kẹp quai U | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 29,8848 | kg |
| 8 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 10 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 44 | sợi |
| 11 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 11 | sợi |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 14 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 121 | cây |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 44 | mét |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 17 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 50,875 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 50,875 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 55 | mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 44 | mét |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 170,94 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 110 | cọc |
| 24 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 33 | bộ(1p) |
| F | Tiếp đất chống sét đầu cáp ngầm (04 bộ) | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | C50 | Theo E-HSMT | 60 | kg |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 40 | cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 0,8 | kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 15 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo E-HSMT | 4 | đầu cốt |
| 16 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 4 | kg |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 40 | cọc |
| G | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 163 | trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 163 | cột |
| H | PHẦN TRỤ-Trụ BTLT 14m - ghép đôi (22 bộ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m ( K=2) | Theo E-HSMT | 44 | trụ |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 22 | cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 66 | cây |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 176 | cái |
| 5 | Dựng cột beton | Theo E-HSMT | 44 | cột |
| I | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (I) (115 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 115 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 230 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 345 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 115 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 460 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 230 | cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 920 | cái |
| 9 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 230 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 345 | sợi |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ thẳng 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang (31,58kg) | Theo E-HSMT | 115 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 345 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 115 | sứ |
| J | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà kép 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (GN-Đ(2m) (31 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 62 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 124 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 186 | cái |
| 4 | Uclevis | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 155 | cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 124 | cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 62 | cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 434 | cái |
| 10 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 124 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 93 | bộ |
| 12 | Lắp bộ đà đỡ kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(62,07kg) | Theo E-HSMT | 31 | bộ |
| 13 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 186 | sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 31 | sứ |
| K | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 3 U-4 mm (50 - 70 mm2) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 11 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 13 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| L | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 95 | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 6 | Uclevis | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 4 | cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Longden tròn 18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Giáp níu cáp ACX 95 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo E-HSMT | 2 | sứ |
| M | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ II - 1M30 ngừng cuối 3 pha (II-DT-1,3) (05 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 10 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| N | PHẦN XÀ SỨ-Hình thức trụ II - 1M30 ngừng thẳng 3 pha (II-T-1,3) (14 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp ( Dùng cho trụ II) | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 2 | Thanh chống gió V8x75x75x2150 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 3 | Code kẹp trụ sắt dẹt 8x80 Ø250 (bắt chống gió trụ II) | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo E-HSMT | 84 | chuỗi |
| 5 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Bulon mắt 16x300 | Theo E-HSMT | 28 | cây |
| 7 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 42 | cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 14 | cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo E-HSMT | 42 | cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 420 | cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 13 | Giáp níu cỡ dây ACX240 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| 14 | Khoen neo | Theo E-HSMT | 168 | cái |
| 15 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| O | PHẦN XÀ SỨ-Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) (75 bộ) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 645 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 600 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 75 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 75 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 150 | cái |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 75 | bộ |
| P | PHẦN XÀ SỨ-Chằng cách khoảng trung áp (CCK-TA) | |||
| 1 | Code kẹp trụ sắt dẹt 6x60 Ø220 (Bắt chằng) | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cáp thép chằng TK 70 (2.2m/1kg) | Theo E-HSMT | 22,27 | kg |
| 3 | Sứ chằng | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bulon | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Yếm cáp | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ty neo Ø22x2400 + Neo xòe 8000lbs | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống che dây chằng D42x2,1mm dài 2m màu vàng cam | Theo E-HSMT | 1 | ống |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp dây néo cột | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 185/29 | Không bỏ đơn giá (A cấp) | 4.789 | kg |
| 2 | ACXH 240 | Theo E-HSMT | 19.761 | mét |
| 3 | CX 240 | Theo E-HSMT | 60 | mét |
| 4 | Ống nối nhôm AC185 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ống nối nhôm AC240 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Băng keo cáp ngầm | Theo E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm F168 dày 5.16mm | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 9 | Colide kẹp trụ 4x40 - f270 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Colide kẹp trụ 4x40 - f290 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Colide kẹp trụ 4x40 - f350 và kẹp ống sắt f168 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Giá đỡ đầu cáp trung thế + bulon | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Nối ép nhôm WR419 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo E-HSMT | 185 | cái |
| 17 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo E-HSMT | 185 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Theo E-HSMT | 20 | Bình |
| 19 | Silicol | Theo E-HSMT | 8 | Bình |
| 20 | Bảng chỉ danh | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x600 | Theo E-HSMT | 1 | cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 23 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây AC ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 6,5 | km |
| 25 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo E-HSMT | 19,76 | km |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ≤75 | Theo E-HSMT | 24 | mét |
| 27 | ÉP đầu cốt ≤240mm2 | Theo E-HSMT | 36 | đầu cốt |
| R | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 3P-27KV 630A trọn bộ bao gồm: MBA cấp nguồn, Tủ ĐK, cáp ĐK, giá lắp và phụ kiện | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chì 3K | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 6 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo E-HSMT | 18 | bộ(1p) |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Theo E-HSMT | 3 | máy |
| 8 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 3 | bộ(3p) |
| 10 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 đầu 3 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 9 | bộ(3p) |
| S | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | CX 150 | Theo E-HSMT | 90 | mét |
| 4 | CX 25 | Theo E-HSMT | 12 | mét |
| 5 | Nối ép nhôm WR909 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | C25 | Theo E-HSMT | 14,79 | kg |
| 8 | CVV-Sa 4x2,5 | Theo E-HSMT | 30 | mét |
| 9 | Bulon 16x350 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 27 | cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 15 | cây |
| 12 | Bulon 16x100 | Theo E-HSMT | 3 | cây |
| 13 | Bulon 16x40 | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 14 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 120 | cái |
| 15 | Bảng tên Recloser | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Ổ khoá | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Ống nhựa PVC Ø60 dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 19 | Coud PVC 60 | Theo E-HSMT | 6 | mét |
| 20 | Code bắt ống sắt Ø60 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Giá lắp 03 DS 1P | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Silicol | Theo E-HSMT | 6 | Bình |
| 23 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo E-HSMT | 3 | tủ |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 66 | mét |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤67 | Theo E-HSMT | 18 | mét |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 90 | mét |
| T | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-BỘ TIẾP ĐỊA THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT | |||
| 1 | C25 | Theo E-HSMT | 3,36 | kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo E-HSMT | 9 | cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo E-HSMT | 33 | cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo E-HSMT | 1,05 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo E-HSMT | 13,875 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo E-HSMT | 46,62 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo E-HSMT | 30 | cọc |
| U | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ Recloser (03 vị trí) | |||
| 1 | SXLD bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 (bao gồm giá trị ván khuôn) | Theo E-HSMT | 1,17 | m3 |
| V | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN THIẾT BỊ 03DS 1P | |||
| 1 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly tiếp đất 1 phía 1 pha ngoài trời | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| W | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | CX 150 | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 2 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Nối ép nhôm WR929 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Giá lắp 03 DS 1P | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bulon 16x300 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bảng tên DS | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo E-HSMT | 15 | mét |
| 11 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo máy cắt LBS, Recloser | Theo E-HSMT | 1 | bộ(3p) |
| 13 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| 14 | Tháo chống sét van ( Composite)điện áp | Theo E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 15 | Tháo máy biến điện áp 1P | Theo E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| 16 | Tháo tủ điều khiển dao cách ly, dao tiết địa | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.134834774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826966954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 4.262.922.894 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.262.922.894 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.525.845.788 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | sức nâng >5 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm) | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | tải trọng >3 tấn (cụ thể theo E-HSMT đính kèm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi