Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:57:00 đến ngày 2021-09-06 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,441,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1621705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0324341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 từ cấp III hoặc 02 từ cấp IV phù hợp trở lên( xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha Hỗ trợ xây dựng Trụ sở công an xã Mai Pha 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm ( 2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết quỹ II năm 2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hương Sen giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 123/4B, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại 02053.899.199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn. - Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ | |||
| B | ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,165 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6051 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7813 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8802 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7907 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,141 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2588 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2068 | m3 |
| 2 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,136 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,665 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,716 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,5348 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4341 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,638 | m3 |
| 10 | Lát nền, gạch Granit 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9484 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,215 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,914 | m2 |
| 13 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,222 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,865 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,246 | m2 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3287 | m3 |
| 2 | Xây ốp tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8774 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3909 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,413 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,1436 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2048 | m2 |
| 8 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2831 | m2 |
| 9 | Lát nền, gạch Granit 500x500, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9648 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,414 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,413 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,01 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8 | m2 |
| E | KHU WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8176 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9136 | m2 |
| 3 | Gạch ốp Ceramic B4503 tường 350x400mmXM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,19 | m2 |
| 4 | Trần nhựa tấm thả 600x600 khu WC( bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7676 | m2 |
| 5 | Vách ngăn Compac chống nước( bao gồm phụ kiện bằng inox + cửa) dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3513 | m2 |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5388 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,539 | m2 |
| 5 | Inox Cầu thang bằng Inox 304 (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,262 | kg |
| 6 | Trụ Inox D150 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quả cầu inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| G | MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0991 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép + thanh xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Bulông chân cột fi 10 chờ từ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,364 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4239 | 100m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8808 | m2 |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,538 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0496 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3284 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5808 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sika vén cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0884 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | cửa thăm mái khung thép tôn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | m2 |
| H | CỬA TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Cửa đi kính thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Bản lề sàn trên + dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Kẹp kính trên+ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Cửa đi 1 cánh CỬA NHÔM CAO CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,445 | m2 |
| 7 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Cửa đi 2 CỬA NHÔM CAO CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 9 | phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Vách kính khung nhôm dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5216 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh trượt (cả khuôn )CỬA NHÔM CAO CẤP: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,292 | m2 |
| 12 | phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Cửa sổ vệ sinh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | phụ kiện đồng bộ Sw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,522 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7494 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,088 | m2 |
| I | BÊ TÔNG THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0957 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8845 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3414 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3543 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7934 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2096 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, BT M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m3 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| J | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2857 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9138 | m2 |
| K | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9866 | 100m2 |
| L | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4216 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 4 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| M | ĐƯỜNG DỐC XE LĂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5187 | m3 |
| 2 | Xây bờ chắn đường dốc bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9181 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Trát má đường dốc, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà( sơn giả đá) không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,753 | m2 |
| 7 | Trát lót đường dốc mài granito dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3104 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3104 | m2 |
| 9 | Inox tay vịn đường dốc bằng inox 304(bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4508 | kg |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt(bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10A,công tắc hai chiều cầu thang (bao gồm hạt + mặt che+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1.2m 1x 18W/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng led công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 13 | Cần đèn + bóng đèn cao áp công suất 250W-220V, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 2-3Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 16 | vỏ hộp nhựa âm tường chứa 1 Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282 | m |
| 28 | con sơn đỡ cáp L63x63x6 dài 0.4m+ 1 sứ A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống sứ hình quả bầu D=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ống |
| 32 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 33 | Dây xuống + hàn nối các xà gồ thép sắt tròn, d = 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 34 | Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt góc L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| O | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | "Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi (Bao gồm: Vỏ hộp HC2 + Đế inox + 04 Phiến đấu dây Krone 10 đôi dây)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bộ wall plate 1 lỗ bao gồm mặt 1 lỗ - đế - nhân điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 3 | Cáp điện thoại 50 đôi 50x2x0.5 ( Sacom, Z43, vinacap, PCM..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp điện thoại 2 đôi 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 5 | Điện thoại KX TS500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| P | Mạng INTERNET | |||
| 1 | Switch 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đầu bấm mạng CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ mạng Rack 15u (900x600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cáp mạng AMT CAT6 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| Q | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt VI77 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Vòi (xịt rửa).- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều (nhựa PP-R), d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Vòi rửa đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen VSD-504 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tiểu Nam - Chậu tiểu nam (bao gồm bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lavabô Chậu VTL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Phụ tùng 6 thứ ( hộp đựng, giấy, kệ gương, giá xà phòng, treo khăn, giá để cốc, móc treo đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Máy bơm nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| R | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PP-R, d= 50-50mmhttp://bichvan.vn/ba-chac--dmspc329.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê nhựa PP-R, d= 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PP-R, d= 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PP-R, d= 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa PP-R, d= 25-25mmhttp://bichvan.vn/ba-chac-ren-trong-dmspc328.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren trong PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Tê ren trong PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50-25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32-25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | cút nhựa ren trong PP-R, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | cút nhựa ren trong PP-R, d=25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Zắc co nhựa PP-R, d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa , d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Crêphin, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm L=6m, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PVC 135o, d=110mmhttp://bichvan.vn/bang-bao-gia-phu-kien-ong-nhua-pvc-ctbv218.html | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC 135o, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC 135o, d=110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa kiểm tra d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa kiểm tra, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | cút nhựa PVC 135o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | cút nhựa PVC 90o, d=-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | cút nhựa 135o PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | cút nhựa PVC 90 , d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa PVC D110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PVC D90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8928 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6112 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1666 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7778 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| U | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4133 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8258 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,748 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | m2 |
| 12 | Ngâm nước chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| V | BỂ NGẤM + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0776 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4256 | m2 |
| 9 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1236 | m2 |
| 10 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ BT đúc sẵn bằng thủ công (vữa BT sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 19 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 23 | Cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m2 |
| 24 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| W | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông lót nền sân BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | 10m |
| X | BÁO CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy KT: 650x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 5 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3 đèn |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố Emer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 3đèn |
| Y | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ | |||
| Z | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1564 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6386 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | 100m2 |
| 4 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9778 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1 | m3 |
| 7 | Xây ốp mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 9 | Thép liên kết giữa móng kè và thân kè ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6983 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m |
| 11 | Trát gờ chắn nước kè đá dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,25 | m2 |
| AA | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,647 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,647 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1621705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0324341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 5.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 từ cấp III hoặc 02 từ cấp IV phù hợp trở lên( xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính ( ô tô tự đổ) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 12 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi