Gói thầu: Xây dựng tuyến Khả Lý Thượng - Khả Lý Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860474-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây dựng tuyến Khả Lý Thượng - Khả Lý Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210442702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:48:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,052,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo vị trí, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến Khả Lý Thượng - Khả Lý Hạ
Đầu tư xây dựng tuyến đường nối 298B (thôn Khả Lý Thượng) với đường vành đai IV, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. Địa chỉ: Số 278 P. Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học giao thông vận tải. Địa chỉ: Phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tòa nhà A - Khối cơ quan chuyên môn,Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Giang, Quảng trường 3/2, phường Ngô Quyền, TP. Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Số 02, ngõ 472, đường Thân Nhân Trung, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường độ chặt K=0.95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7.961,25m3
2Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.351,62m3
3Đắp kênh mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,69m3
4Đào mặt cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,54m3
5Đào nền đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6m3
6Đào cấp đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,23m3
7Đào đất không thích hợpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.330,43m3
8Đào khuôn đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT254,86m3
9Đào thay đất K98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT935,86m3
10Đào kênh mươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,4m3
11Vận chuyển đất C2 tận dụngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,69m3
12Vận chuyển vật liệu đổ điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.879,5854m3
13San đất bãi thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.879,5854m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm (4,5% nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.804,22m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,45m2
3Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,45m2
4Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9.734,77m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.595,2m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.008,36m3
7Bù vênh bằng BTN C19 (4,5% nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,13m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 (bù vênh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT353,08m3
9Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cm (4,5% nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT871,61m2
10Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT629,49m2
11Tưới thấm bám nhựa đường t/c 1,0kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT242,12m2
12Lớp móng CPĐD loại 1Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,318m3
13Bù vênh bằng BTN C19 (4,5% nhựa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,58m3
14Đào nền đường đất C2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,18m3
15Đắp đất nền đường độ chặt K=0.95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,19m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Trồng cọc tiêu BTCT (15x15x110)cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT209cái
2Biển chữ nhật 1.0x1,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6biển
3Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25biển
4Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT542,09m2
5Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (vàng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,64m2
6Sơn kẻ mặt đường dày 6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,47m2
D THOÁT NƯỚC
1Cải mương xâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT491,77md
2Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,46m3
3Trát vữa xi măng M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT524,83m2
4Bê tông móng M150; đá 2x4;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,19m3
5Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,49m2
6Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,13m3
7Thanh chống BTCT 50x15x15cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49thanh
8Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67,62kg
9Bê tông cấu kiện đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,686m3
10Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,27m2
11Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49c/kiện
12Lắp đặt ống cống D600; L=2.5m (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8đoạn
13Lắp đặt ống cống D600; L=2.0m (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2đoạn
14Lắp đặt ống cống D600; L=1.0m (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn
15Mối nối cống D600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7m.nối
16Lắp đặt khối móng cống D600Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
17Lắp đặt ống cống D800; L=2.5m (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn
18Lắp đặt ống cống D800; L=1.0m (TTC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đoạn
19Mối nối cống D800Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m.nối
20Lắp đặt khối móng cống D800Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
21Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8m; L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21đoạn
22Mối nối cống hộp 0,8x0,8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m.nối
23Khối móng cống hộp L=1,0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1khối
24Bê tông cấu kiện đúc sẵn M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24m3
25Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,86m2
26Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,84kg
27Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1c/kiện
28Khối móng cống hộp L=1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12khối
29Bê tông CK đúc sẵn M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,32m3
30Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,96m2
31Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225kg
32Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12c/kiện
33Lắp đặt cống hộp 1x1m; L=1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29đoạn
34Mối nối cống hộp 1x1mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m.nối
35Khối móng cống hộp (1,0x1,0)m; L=1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18khối
36Bê tông cấu kiện đúc sẵn M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,856m3
37Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,608m2
38Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT444,78kg
39Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18c/kiện
40Tấm bản vượt đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69cái
41Bê tông CK đúc sẵn M250; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,662m3
42Ván khuôn cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,2m2
43Cốt thép tấm đan dQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,23kg
44Cốt thép tấm đan 10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.028,6kg
45Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69c/kiện
46Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,2m2
47Bê tông móng M200; đá 1x2;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3m3
48Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,48m2
49Bê tông mối nối M150; đá 1x2;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,63m3
50Ván khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,55m2
51Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,92m3
52Quét nhựa đường nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT287,38m2
E Hố thu
1Bê tông hố thu M200; đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,07m3
2Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,77m2
3Bê tông móng M200; đá 1x2;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,91m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1m2
5Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,23m3
F Thượng lưu
1Bê tông thân tường M150, đá 2x4; (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04m3
2Ván khuôn tường đầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,59m2
3Bê tông thân tường M150, đá 2x4; (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,27m3
4Ván khuôn tường cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,11m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,22m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,95m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,06m3
8Ván khuôn móng (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,85m2
9Bê tông móng M150; đá 2x4; (chân khay)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,67m3
10Ván khuôn móng (chân khay)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,93m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6m3
12Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m2
13Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6m3
G Hạ lưu
1Bê tông thân tường M150, đá 2x4; (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7m3
2Ván khuôn tường đầuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,89m2
3Bê tông thân tường M150, đá 2x4; (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,36m3
4Ván khuôn tường cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,15m2
5Bê tông móng M150; đá 2x4; (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,89m3
6Ván khuôn móng (tường đầu)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,21m2
7Bê tông móng M150; đá 2x4; (tường cánh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,55m3
8Ván khuôn móng tường cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,82m2
9Bê tông móng M150; đá 2x4; (chân khay)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,03m3
10Ván khuôn móng (chân khay)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,11m2
11Bê tông sân cống M150; đá 2x4;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,22m3
12Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64m2
13Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,26m3
H Hoàn trả mương xây
1Xây gạch bê tông không nung vữa XM75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,23m3
2Trát vữa xi măng M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,79m2
3Bê tông móng M150; đá 2x4;Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,14m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,53m2
5Đá dăm đệm đầm chặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,43m3
I Khối lượng khác
1Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT273,7m3
2Đắp đất vật liệu dạng hạt CPDD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT242,3m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Đại học trở lên52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy ủi San ủi2
3 Máy lu Lu lèn2
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy phát điện Phát điện1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình Đo vị trí, cao độ1
10 Máy bơm nước Bơm nước2
11 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->