Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860321-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210857824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:45:00 đến ngày 2021-09-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,593,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.890832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378166E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.215.721.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương
Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn kiến trục T&C và Công ty cổ phần tư vấn tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS &QLDA Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ LÙNG VAI
1Đất móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,202m3
2Đào móng, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,134m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,248m3
4Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,247m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
7Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,312m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,268100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,932tấn
11Đào giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,863m3
12Phá đá dầm chân thang, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,568m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,571m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,606100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,388m3
20Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,879m3
21Ván khuôn giằng tường móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092tấn
23Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336100m3
24Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
25Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
26Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
29Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
30Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,692m3
31Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,385100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,548m2
33Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,548m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,706m3
37Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,053100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,25m2
40Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,25m2
41Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
42Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
45Trát lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
46Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
47Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
48Ván cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
51Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
52Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
55Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
56Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Gia công lan can thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
58Gia công lan can thép vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
59Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
60Gia công lan can tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
62Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
63Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,969m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
69Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
76Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
77Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,02m
79Sơn trụ cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
83Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178tấn
84Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,952m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,036m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
91Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
92Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
94Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
95Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
96Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,393m2
97Quét sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,341m2
98Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,35m2
100Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,251100m2
101Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
102Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
103Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,599100m3
104Bê tông nền, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,079m3
105Đắp cát nền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,539m3
106Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,908100m2
107SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
108SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,992m2
109SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
110Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,369tấn
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
112Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,418m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,92m2
115Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
117Ván khuôn chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
118Lắp đặt chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
119Trát chớp cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
120Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
122Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
123Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
124Gia công thang sắt bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
125Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
126Gia công thang sắt bằng thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
128Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
129Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa lên mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
133Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,902m2
134Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018m3
135Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
136Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205m3
137Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
142Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
143Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
144Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155m3
145Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,555m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
150Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
151Đào móng bồn hoa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
152Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
153Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,534m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
157Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
158Đổ đất bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
159Đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
160Đắp cát nền hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,412m3
161Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m2
162Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,825m3
163LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
164LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
165Đèn ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
168Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
169Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
170Công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
171Tủ điện kim loại 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
172Aptomat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
173Aptomat 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
174Aptomat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
175Aptomat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
176Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
177Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
180Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
181Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
182Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
183Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
184Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
185Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
186Kéo rải dây thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
187Bật đỡ dây thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
188Dây nối đất D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
189Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
190Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
191Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
192Đào đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
193Đắp đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
194Xi măng chèn trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50kg
195Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
196Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
197Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
198Quả cầu thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6quả
199Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
200Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
201Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,723m3
202Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415m3
203Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
204Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,357m3
205Bê tông mũ mố M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287m3
206Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
207Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
208Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
209Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
210Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,233m3
211Bê tông tấm đan hố ga M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
212Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
213Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
214Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
215Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
216Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,601m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,867m3
218Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
219Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
220Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,07m2
221Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451m3
222Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
225Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
226Đào rãnh thoát, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,529m3
227Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,857m3
228Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,122m3
229Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
230Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
231Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1m2
232Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02m3
233Đào san nền, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,122100m3
234Phá đá mặt bằng, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,081100m3
235Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,122100m3
236Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,081100m3
237Đào móng kè, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.039,662m3
238Phá đá móng kè, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT693,108m3
239Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,397100m3
240Vận chuyển đá trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,931100m3
241Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,533100m3
242Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,287m3
243Bê tông móng kè, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,575m3
244Bê tông tường kè M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,719m3
245Ván khuôn móng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,558100m2
246Ván khuôn tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,805100m2
247Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m3
248Đất sét đầm chặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
249Rải vải kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374100m2
250Ống thoát nước PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,506100m
251Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,52m2
252Đệm cát nền sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,147m3
253Lót ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,429100m2
254Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,153m3
255Cắt khe co dãn 5x5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,71510m
256Đào rãnh hở 40x40cm, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,394m3
257Đắp đất móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,914m3
258Đệm VXM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183m3
259Bê tông rãnh M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,958m3
260Ván khuôn rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165100m2
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ THANH BÌNH
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,457m3
2Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,399m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4m3
4Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,555m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225100m2
7Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,602m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,418100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,179tấn
11Đào giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,612m3
12Đắp cát giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,153m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,93m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,504m3
20Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,903m3
21Ván khuôn giằng tường móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
24Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,943100m3
25Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
30Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
31Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,692m3
32Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,385100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,526m2
34Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,526m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,706m3
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,053100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952tấn
40Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,3m2
41Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,3m2
42Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
43Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
46Trát lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
47Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
53Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
54Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
55Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
56Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
58Gia công lan can bằng thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
59Gia công lan can bằng thép vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
60Gia công lan can bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
61Gia công lan can bằng thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
63Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
64Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,969m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
70Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
76Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
77Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,02m
80Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
81Xây lan can hành lang thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
84Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178tấn
85Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
87Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,952m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,036m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
92Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
93Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
95Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
96Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
97Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,393m2
98Quét sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,341m2
99Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,35m2
101Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,251100m2
102Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
103Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
104Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,599100m3
105Bê tông nền nhà, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,079m3
106Đắp cát nền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,539m3
107Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,908100m2
108SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
109SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,992m2
110SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
111Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,369tấn
112Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
113Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,418m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,92m2
116Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
118Ván khuôn chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
119Lắp đặt chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
120Trát chớp cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
121Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
123Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
125Gia công thang sắt bằng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
126Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
127Gia công thang sắt bằng thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
129Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
130Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
131Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa lên mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
134Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,902m2
135Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018m3
136Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
137Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205m3
138Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
143Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
144Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
145Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155m3
146Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,555m2
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
151Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
152Đào móng bồn hoa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
153Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
154Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,534m3
156Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
158Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
159Đổ đất bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
160Đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
161Đắp cát nền hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,412m3
162Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m2
163Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,825m3
164LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
165LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
166Đèn ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
167Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
168Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
170Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
171Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
172Công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
173Tủ điện kim loại 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
174Aptomat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
175Aptomat 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
176Aptomat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
177Aptomat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
178Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
179Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
182Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
183Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
184Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
185Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
186Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
187Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
188Kéo rải dây thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
189Bật đỡ dây thép D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
190Dây nối đất D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
191Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
192Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
193Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
194Đào đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,041m3
195Đắp đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
196Xi măng chèn trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50kg
197Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
198Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
199Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
200Quả cầu thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6quả
201Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
202Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
203Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,723m3
204Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415m3
205Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
206Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,357m3
207Bê tông mũ mố M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287m3
208Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
209Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
210Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
211Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
212Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,233m3
213Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
216Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
217Đào rãnh thoát nước có nắp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
218Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,601m3
219Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,867m3
220Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
221Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
222Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,07m2
223Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,451m3
224Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
225Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m2
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
227Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
228Đào rãnh thoát nước không nắp đan, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,865m3
229Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,353m3
230Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462m3
231Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
232Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,2m2
233Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m2
234Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
235Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,96m3
236Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,65m3
237Đắp cát nền móng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,064m3
238Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,246m3
239Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,64m3
240Đào đất bậc chênh cốt, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,314m3
241Đắp cát bậc chênh cốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,335m3
242Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc chênh cốt, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,363m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,458m2
244Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,263m3
245Đào đất móng tường chắn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
246Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048m3
247Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139m3
248Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m3
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,85m2
250Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,85m2
251Đắp cát sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,76m3
252Lót ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,352100m2
253Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,224m3
254Cắt khe co dãn 5x5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67610m
255Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,807100m3
256Tháo tấm lợp tôn nhà bếp ắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,119100m2
257Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,775tấn
258Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,753m3
259Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,01m3
260Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
261Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8m2
262Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,453m3
263Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,216m3
264Đào móng cột điện, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,998m3
265Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m3
266Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m3
267Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m2
268Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358m3
269Cột điện BTLT 8,5m, đường kính gốc 303, đường kính ngọn 190, lực đầu cột 4,3KNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
270Lắp dựng cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
271Lắp đặt cáp vạn xoắn ABC (4x120)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
272Móc néo cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
273Kẹp siết cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
274Đai thép + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
275Ghíp nối dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
276Bịt đầu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ BẢN SEN
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,84m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,68m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,126100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,655m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,285100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,598m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,072tấn
10Đào giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,725m3
11Đắp cát giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339m3
12Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,153m3
13Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
14Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,93m3
15Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,831tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,504m3
19Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,903m3
20Ván khuôn giằng tường móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,082100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
23Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,923100m3
24Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
25Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,565m2
26Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
29Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
30Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,692m3
31Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,385100m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,548m2
33Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,548m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
36Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,706m3
37Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,053100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,952tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,3m2
40Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,3m2
41Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
42Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
45Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
46Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,939m2
47Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
48Ván cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
51Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
52Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,148m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
54Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
55Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
56Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Gia công lan can thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
58Gia công lan can thép vuôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,074tấn
59Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
60Gia công lan can thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
62Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
63Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,969m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
69Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,794m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,576m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
75Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT201,35m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
77Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,02m
79Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,131m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
83Gia công lan can thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178tấn
84Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
86Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,952m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,036m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
91Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
92Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
94Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
95Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,967m2
96Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,393m2
97Quét sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,341m2
98Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,485tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,35m2
100Lợp mái tôn dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,251100m2
101Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
102Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
103Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,599100m3
104Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,079m3
105Đắp cát nền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,539m3
106Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,908100m2
107SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
108SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,992m2
109SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
110Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,369tấn
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
112Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,418m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,92m2
115Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
117Ván khuôn chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
118Lắp đặt chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
119Trát chớp bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
120Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
122Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
123Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
124Gia công thang sắt thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
125Gia công thang sắt thép tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
126Gia công thang sắt thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
128Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
129Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
130Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thăm mái, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
133Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,902m2
134Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018m3
135Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
136Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205m3
137Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
139Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
140Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
142Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
143Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
144Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155m3
145Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,555m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
150Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
151Đào móng bồn hoa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m3
152Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493m3
153Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,534m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,458m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
157Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,433m2
158Đổ đất bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
159Đất màu trồng hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,38m3
160Đắp cát nền hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,412m3
161Lót bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,282100m2
162Bê tông nền hè, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,825m3
163LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
164LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
165Đèn ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
167Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
169Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
170Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
171Công tắc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
172Tủ điện kim loại 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
173Aptomat 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
174Aptomat 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Aptomat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
176Aptomat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
177Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
178Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
181Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
182Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
183Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
184Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
187Kéo rải dây thép D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
188Bật đỡ dây thép D8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
189Dây nối đất D14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
190Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
191Đóng cọc đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
192Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
193Đào đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
194Đắp đất chôn tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
195Xi măng chèn trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50kg
196Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
197Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
198Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
199Quả cầu thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6quả
200Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
201Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
202Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,723m3
203Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415m3
204Ván khuôn lót móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012100m2
205Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,357m3
206Bê tông mũ mố M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287m3
207Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
208Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
209Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
210Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
211Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,233m3
212Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
213Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
214Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
215Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
216Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,465m3
217Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,601m3
218Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,867m3
219Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
220Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,974m2
221Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,07m2
222Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45m3
223Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m2
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
226Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
227Đào rãnh thoát nước hở, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,529m3
228Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,857m3
229Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,122m3
230Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
231Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
232Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1m2
233Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,02m3
234Đào đất móng kè, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4m3
235Đắp đất móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,75m3
236Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56m3
237Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,09m3
238Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,6m3
239Phá dỡ kết cấu gạch kè hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m3
240Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,8m3
241Đào đất móng bậc chênh cốt, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,296m3
242Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316m3
243Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,284m3
244Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,907m2
245Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,189m3
246Đào đất móng tường chắn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m3
247Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048m3
248Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139m3
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m3
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,85m2
251Sơn ường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,85m2
252Đắp cát sân bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,26m3
253Lót ni lôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,652100m2
254Bê tông sân, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,824m3
255Cắt khe co dãn 5x5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82610m
256Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,886100m3
257Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,899m3
258Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078m3
259Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,336m3
260Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m2
261Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,75m2
262Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m2
263Đắp đất móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132m3
264Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091m3
265Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
266Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
267Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.890832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378166E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.215.721.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
7 Máy hàn Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt3
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->