Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:45:00 đến ngày 2021-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,593,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.890832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378166E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.215.721.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Bản Sen, xã Lùng Vai và xã Thanh Bình, huyện Mường Khương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ LÙNG VAI | |||
| 1 | Đất móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,202 | m3 |
| 2 | Đào móng, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,134 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,248 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,932 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 12 | Phá đá dầm chân thang, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,571 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 23 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 24 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 25 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 26 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,548 | m2 |
| 33 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,548 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,25 | m2 |
| 40 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,25 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 46 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 48 | Ván cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 51 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 52 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 55 | Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 56 | Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Gia công lan can thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 58 | Gia công lan can thép vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 59 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Gia công lan can tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 62 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,969 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 69 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 76 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,02 | m |
| 79 | Sơn trụ cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 83 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,036 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 91 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 92 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 94 | Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 95 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 96 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,393 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,341 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 102 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,079 | m3 |
| 105 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 106 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 107 | SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 108 | SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,992 | m2 |
| 109 | SXLĐ cửa nhôm hệ SH-ONE, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,418 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 115 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 117 | Ván khuôn chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 119 | Trát chớp cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 120 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 122 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 124 | Gia công thang sắt bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 125 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 126 | Gia công thang sắt bằng thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 128 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa lên mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 133 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,902 | m2 |
| 134 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 135 | Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 143 | Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,555 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 151 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 153 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 158 | Đổ đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 159 | Đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 160 | Đắp cát nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 161 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 162 | Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 163 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Đèn ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Công tắc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Tủ điện kim loại 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 172 | Aptomat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Aptomat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 180 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 181 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 182 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 183 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Kéo rải dây thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 187 | Bật đỡ dây thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 188 | Dây nối đất D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 189 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 190 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 191 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 192 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 193 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 194 | Xi măng chèn trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 195 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 197 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Quả cầu thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 199 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 200 | Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,723 | m3 |
| 202 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 204 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 205 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 206 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 207 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 208 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 209 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 210 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 211 | Bê tông tấm đan hố ga M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 214 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 218 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 219 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 220 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 221 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 222 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 225 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 226 | Đào rãnh thoát, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 227 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 229 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 230 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 231 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 232 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 233 | Đào san nền, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,122 | 100m3 |
| 234 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,081 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,122 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,081 | 100m3 |
| 237 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.039,662 | m3 |
| 238 | Phá đá móng kè, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 693,108 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,397 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,931 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,533 | 100m3 |
| 242 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,287 | m3 |
| 243 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,575 | m3 |
| 244 | Bê tông tường kè M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,719 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 246 | Ván khuôn tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,805 | 100m2 |
| 247 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 248 | Đất sét đầm chặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 249 | Rải vải kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 250 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,506 | 100m |
| 251 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 252 | Đệm cát nền sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,147 | m3 |
| 253 | Lót ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,429 | 100m2 |
| 254 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,153 | m3 |
| 255 | Cắt khe co dãn 5x5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,715 | 10m |
| 256 | Đào rãnh hở 40x40cm, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 257 | Đắp đất móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 258 | Đệm VXM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 259 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 260 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ THANH BÌNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,457 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,399 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,612 | m3 |
| 12 | Đắp cát giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 25 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,526 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,526 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,3 | m2 |
| 41 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,3 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 46 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 47 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 54 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 56 | Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 58 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 59 | Gia công lan can bằng thép vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 60 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 61 | Gia công lan can bằng thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 63 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,969 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 77 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,02 | m |
| 80 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 81 | Xây lan can hành lang thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 84 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 85 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,036 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 93 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 95 | Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 96 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 97 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,393 | m2 |
| 98 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,341 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 103 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 104 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 105 | Bê tông nền nhà, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,079 | m3 |
| 106 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 107 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 108 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 109 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,992 | m2 |
| 110 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,418 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 116 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 118 | Ván khuôn chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 120 | Trát chớp cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 121 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 123 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 125 | Gia công thang sắt bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 126 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 127 | Gia công thang sắt bằng thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 129 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa lên mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,902 | m2 |
| 135 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 136 | Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 144 | Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 146 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,555 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 152 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 158 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 159 | Đổ đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 160 | Đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 161 | Đắp cát nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 162 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 163 | Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 164 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 165 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Đèn ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Công tắc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Tủ điện kim loại 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 174 | Aptomat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Aptomat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Aptomat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 178 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 179 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 182 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 183 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 184 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 185 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Kéo rải dây thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 189 | Bật đỡ dây thép D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 190 | Dây nối đất D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 191 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 192 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 193 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 194 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 196 | Xi măng chèn trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 197 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 199 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Quả cầu thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 201 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 202 | Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,723 | m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 205 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 206 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 207 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 208 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 209 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 210 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 211 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 212 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 213 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 216 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Đào rãnh thoát nước có nắp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 220 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 221 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 222 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 223 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 224 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 227 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 228 | Đào rãnh thoát nước không nắp đan, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 229 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 230 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 231 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 232 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 233 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 234 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 235 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 236 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 237 | Đắp cát nền móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 238 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,246 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 240 | Đào đất bậc chênh cốt, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 241 | Đắp cát bậc chênh cốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,335 | m3 |
| 242 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc chênh cốt, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,363 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,458 | m2 |
| 244 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,263 | m3 |
| 245 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 246 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 247 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 250 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 251 | Đắp cát sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 252 | Lót ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,352 | 100m2 |
| 253 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,224 | m3 |
| 254 | Cắt khe co dãn 5x5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,676 | 10m |
| 255 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 256 | Tháo tấm lợp tôn nhà bếp ắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,119 | 100m2 |
| 257 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 258 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,753 | m3 |
| 259 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 260 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 261 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 262 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,453 | m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,216 | m3 |
| 264 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 265 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 266 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 267 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 268 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 269 | Cột điện BTLT 8,5m, đường kính gốc 303, đường kính ngọn 190, lực đầu cột 4,3KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 270 | Lắp dựng cột điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 271 | Lắp đặt cáp vạn xoắn ABC (4x120) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 272 | Móc néo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 273 | Kẹp siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 274 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 275 | Ghíp nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ BẢN SEN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 10 | Đào giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,725 | m3 |
| 11 | Đắp cát giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 23 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 24 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 25 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,565 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,548 | m2 |
| 33 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,548 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,706 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,053 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,3 | m2 |
| 40 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,3 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 45 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 46 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,939 | m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 48 | Ván cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 51 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 52 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,148 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 56 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Gia công lan can thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 58 | Gia công lan can thép vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 59 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 60 | Gia công lan can thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 62 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,969 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 69 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224,794 | m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,576 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 201,35 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,02 | m |
| 79 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,131 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 83 | Gia công lan can thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,952 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,036 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 91 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 92 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 94 | Trát sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 95 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,967 | m2 |
| 96 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,393 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,341 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,251 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 102 | Lát nền gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,079 | m3 |
| 105 | Đắp cát nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 106 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 107 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 108 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,992 | m2 |
| 109 | SXLĐ cửa nhôm hệ Xinfa, kính dày 8ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 12x12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,418 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 115 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 117 | Ván khuôn chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 119 | Trát chớp bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 120 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn đỡ chớp bê tông, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 122 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 124 | Gia công thang sắt thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 125 | Gia công thang sắt thép tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 126 | Gia công thang sắt thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 128 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thăm mái, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 133 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,902 | m2 |
| 134 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 135 | Đào móng bậc tam cấp số 1, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 142 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 143 | Đào móng bậc tam cấp số 2, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đầu bậc, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,555 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 150 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 151 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 153 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,458 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 157 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,433 | m2 |
| 158 | Đổ đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 159 | Đất màu trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 160 | Đắp cát nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 161 | Lót bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 162 | Bê tông nền hè, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 163 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | LĐ đèn huỳnh quang đôi 1x36W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Đèn ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Công tắc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Tủ điện kim loại 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 173 | Aptomat 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Aptomat 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Aptomat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 177 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 178 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 181 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 182 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 183 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 184 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Kéo rải dây thép D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 188 | Bật đỡ dây thép D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Dây nối đất D14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 190 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 191 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 192 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 193 | Đào đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 194 | Đắp đất chôn tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 195 | Xi măng chèn trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 196 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 198 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Quả cầu thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | quả |
| 200 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 201 | Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,723 | m3 |
| 203 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 204 | Ván khuôn lót móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 205 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 206 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 207 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 208 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 209 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 210 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 211 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 215 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,465 | m3 |
| 217 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,601 | m3 |
| 218 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 219 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 220 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,974 | m2 |
| 221 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 222 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 223 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 225 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 226 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 227 | Đào rãnh thoát nước hở, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,529 | m3 |
| 228 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 230 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 231 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 232 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 233 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 234 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 235 | Đắp đất móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 236 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 237 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,09 | m3 |
| 238 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 239 | Phá dỡ kết cấu gạch kè hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 241 | Đào đất móng bậc chênh cốt, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 242 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,316 | m3 |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,907 | m2 |
| 245 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 246 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 247 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 248 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 250 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 251 | Sơn ường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 252 | Đắp cát sân bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 253 | Lót ni lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 254 | Bê tông sân, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,824 | m3 |
| 255 | Cắt khe co dãn 5x5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,826 | 10m |
| 256 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 257 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 258 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 260 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 261 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 262 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 263 | Đắp đất móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 264 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 265 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 267 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.890832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378166E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.215.721.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi