Gói thầu: Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859910-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210812038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:45:00 đến ngày 2021-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,281,784,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: nền mặt đường, rãnh thoát nước, chiếu sáng,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyênngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộhoặc dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa)≤5 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng hoặc xe thang tối đa 12 m (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ô tô ≤6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải≤120 CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tối thiểu 16T (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa đóng cọc diezel tối thiểu 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu)
- Đặc điểm thiết bị (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: xây dựng công trình + chi phí đảm bảo ATGT
Đường 414 qua điểm giết mổ tập trung đi 416
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế giao thông vận tải; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Đông Trung Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, phố Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựngthị xã Sơn Tây;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8172100m3
2Đào đường cũ (Đường BTXM), đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507100m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3261100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0662100m3
5Đào cấp , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3567100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3349100m3
7Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.071,8437m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4533100m3
9Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.908,5828m3
10Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3261100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2401100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507100m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.160,8m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,12m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4472100m3
16Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,98m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5039100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4539100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1733tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6607tấn
22Đào nền đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3068100m3
23Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8974100m3
24Đào cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1295100m3
25Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2448100m3
26Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1667100m3
27Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,8371m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3916100m3
29Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,4256m3
30Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8974100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6811100m3
32Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,25m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,89m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4333100m3
B HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 2x2m
1Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,52m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6606100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0873tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0981tấn
5Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1426100m2
7Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,82m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1663100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
10Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1421100m2
12Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,13m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1472100m2
14Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,13m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,425100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5332100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5332100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2604100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào kênh mương, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,463m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4246100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,116m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7025100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5287100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,71m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9642100m2
9Xây gạch không nung 6 x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,22m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,84m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5212100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0832tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8454100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9725tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5268tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,35m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật741cấu kiện
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTXM
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.234,2945m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,491100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8519100m3
4Chèn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,05m3
5Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,16m3
6Ống nhựa PVC D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2m
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8211100m2
8Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,77m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,76m3
10Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,74m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2791100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,585100m2
E HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng tường kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,4735m3
2Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8961100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,86100m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,15m3
5Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m3
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN BTCT CHỮ U
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,95m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,1m3
3Đổ bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,94m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8323tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7713tấn
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5808100m2
7Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1366100m2
9Chèn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
10Ống thoát nước PVC D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,6m
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,45100m
12Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,7m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4922tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,3086tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4589tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,7143100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cấu kiện
19Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,92510 tấn/1km
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2357100m3
21Vữa chèn kheChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,44m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
24Đá hộc xây vữa M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,43m3
25Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
26Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Cột biển D90, dán màng phàn quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,3m
4Biển tròn kích thước 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Biển tam giác kích thước 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Đổ bê tông, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,75m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1444100m2
9Sơn kẻ sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,5m2
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111m
11Cột thép D141x4.5x1100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Bu lông D16x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
13Bu lông D19x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
14Mũ cột D150x1.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
15Bản đệm 50x70x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
16Tiêu phản quang 1.6Tx40x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
17Tấm sóng chếch vát 3.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Tấm sóng 3.3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,504m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0752100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,504m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m3
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
6Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 cọc
7Đào đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
8Lấp đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,98m3
9Cột đèn thép liền cần đơn cao 7m dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cột
10Đèn đường Led lập trình DIM 5 cấp 75WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật451 bộ
11Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,510 cột
12Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha TCS 500V-32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
17Trát vữa xi măng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m2
18Khung móng tủ 4xM16x650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Làm tiếp địa cho tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cọc
20Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
21Đào đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
22Lấp đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,18100m
25Dây đông trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6100m
26Cáp đồng Cu/PVC/PVC 3 x 1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,05100m
27Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24kg
28Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
29Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 cọc
30Đào đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
31Lấp đất tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.310m
33Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.090m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8396100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m3
37Đầu cáp 4x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật621 đầu cáp
38Đầu cáp 4x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 đầu cáp
39Đầu cốt đồng M1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1351 đầu cáp
40Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật921 đầu cáp
41Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật461 vị trí
42Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11sợi
I HẠNG MỤC: CHÍ PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Gậy chỉ huyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
4Dây phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cột biển báo loại D88.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195công
12Hệ thống chiếu sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: nền mặt đường, rãnh thoát nước, chiếu sáng,…- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyênngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộhoặc dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn lao động - vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa)≤5 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Xe nâng hoặc xe thang tối đa 12 m (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Cần cẩu ô tô ≤6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Máy ủi 110CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy rải≤120 CV (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 (có đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy lu bánh thép tối thiểu 16T (có đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
14 Máy lu rung tối thiểu 16T (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
15 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
16 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
18 Búa đóng cọc diezel tối thiểu 1,8 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
19 Phòng thí nghiệm (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu) (có chức năng thực hiện đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->