Gói thầu: Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858921-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210856116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:27:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,354,271,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, kéo rải căng dây, lắp dựng cột, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc hoặc máy đào dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bàn ra dây
- Đặc điểm thiết bị Bàn ra dây ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn, đầm rùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)
- Số lượng tối thiểu 6
9-Palăng xích
- Đặc điểm thiết bị Palăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Lắc tay Typho
- Đặc điểm thiết bị Lắc tay Typho 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Guốc trèo
- Đặc điểm thiết bị Guốc trèo 100kg
- Số lượng tối thiểu 15
12-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 6,5KVA
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 6.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2021 (Xã Yên Thường, Dương Hà, Phù Đổng, Dương Xá, Dương Quang, Lệ Chi, Bát Tràng)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email; [email protected] Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Nhà thầu Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Xây dựng Điện lực. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Gia Lâm- Địa chỉ: Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia Lâm , địa chỉ: Thôn Phú Thụy - Xã Phú Thị - Huyện Gia Lâm - TP Hà Nội - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email; [email protected] Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật theo Phụ lục yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị và các chỉ dẫn tại muc 3 phần II chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606 Email; [email protected] Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thành - Giám đốc Công ty Điện lực Gia Lâm – Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kế hoạch vật tư- Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Gia Lâm - Thôn Phú Thụy, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100202, Số fax:024.36760606.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Phù Đổng 18
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C Thiết bị
D Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
E Vật liệu
F Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm254m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
G Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2540m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M637cái
H PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
I Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
J Vật liệu
K Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V278,37kg
4Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,65kg
5Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12quả
6Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
8Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
L Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,88kg
5Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
6Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
7Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
8Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
9Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
10Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
11Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,69kg
12Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
13Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
14Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15quả
15Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
16Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
23MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
26Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
28Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
29Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
M Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
3Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
4Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,1kg
5Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
6Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
8Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
10Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
11Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Sơn lại số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cột
N CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
O Vật liệu
P Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại dây AC-150423m
2Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV6sứ
Q Phần đường dây không 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại hộp phân dây1hộp
2Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H44hòm
R CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
S Phần đường dây trung thế
1Thu hồi xà XN1bộ
T CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
U Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/253m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-161móng
4Tiếp địa RC-1a1bộ
V Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
W Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,59móng
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
3Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 101móng
4Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,51móng
X VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
Y Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
Z Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
AA Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
AB Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
AC Hạng mục 2: TBA Dương Hà 9
AD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AE Thiết bị
AF Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.2bộ 3 pha
AG Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
AH Vật liệu
AI Phần đường dây trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm22.472m
AJ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm25m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm249m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
AK Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2358m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M634cái
AL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AM Thiết bị
AN Phần trạm biến áp
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
AO Vật liệu
AP Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
4Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cột
5Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V775,44kg
6Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,32kg
7Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,2kg
8Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,72kg
9Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V247,05kg
10Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,42kg
11Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201,66kg
12Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,8kg
13Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,22kg
14Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79quả
15Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33chuỗi
16Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
17Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
18Đầu cốt xử lý AM70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
20Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
AQ Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,48kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,44kg
7Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
10Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
11Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225,69kg
12Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,5kg
13Thang trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,38kg
14Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
15Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
16Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12quả
17Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
25MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
28Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
29Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
30Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
31Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
32Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
33Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AR Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,08kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
8Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
9Sơn lại số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cột
AS CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
AT Phần đường dây không 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại xà XNL15bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV130m
3Tháo ra, lắp lại hộp phân dây2hộp
4Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H48hòm
5Tháo ra, lắp lại hòm công tơ 3 pha2hòm
AU CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
AV Phần đường dây không 0,4kV
1Thu hồi cột H-6,5m3cột
AW Phần đường dây trung thế
1Thu hồi xà X21bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kV6sứ
AX CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
AY Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2542m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-1410móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-144móng
4Tiếp địa RC-1a12bộ
5Tiếp địa RC-22bộ
AZ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Móng cột trạm biến áp BTLT122móng
3Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
BA Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,52móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
BB Công tác phát quang hành lang tuyến
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm10cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm25cây
BC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
BD Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
BE Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
BF Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
BG Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
BH Hạng mục 3: TBA Phù Đổng 21
BI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BJ Thiết bị
BK Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
BL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (2CD+1CC)- Điều chuyển tận dụng1tủ
BM Vật liệu
BN Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
2Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm23bộ
BO Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm27m
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm235m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
BP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BQ Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
BR Vật liệu
BS Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
3Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BT Phần trạm biến áp
1Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
3Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
7MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
10Vỏ TBA Kios kích thước dài x rộng x cao : 3.3*2.1*2.1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Giá đỡ TBA Kiost (di động)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
15Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
BU CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
BV Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/11030m
BW Phần trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
BX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
BY Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
BZ Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
CA Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
CB Hạng mục 4:TBA Dương Quang 13
CC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CD Thiết bị
CE Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
CF Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
CG Vật liệu
CH Phần đường dây trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.638m
CI Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm254m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
CJ Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2128m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M616cái
CK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CL Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
CM Vật liệu
CN Phần đường dây trung thế
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
6Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V344,64kg
7Xà hãm xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-XT-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,32kg
8Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V185,58kg
9Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V282,72kg
10Xà hãm cột kép ngang xuyên tâm 24kV (X2C-KN-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V164,7kg
11Xà đỡ CSV cột đơn 24kV (XCSV-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,21kg
12Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,92kg
13Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201,66kg
14Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,2kg
15Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55quả
16Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24chuỗi
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
20Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
21Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
23Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
CO Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,48kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,88kg
7Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
10Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
11Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
12Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
13Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,69kg
14Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
15Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
16Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15quả
17Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
23Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
25MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
26Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
28Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
29Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
30Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
31Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
33Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
CP Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,04kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Sơn lại số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
CQ CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
CR Thiết bị
CS Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ (3 pha)
CT Vật liệu
CU Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại dây AC-70180m
2Tháo ra, lắp lại xà Pi1bộ
3Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 24kV3bộ
CV CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
CW Vật liệu
CX Phần đường dây không 0,4kV
1Thu hồi cột H-7,5m2cột
CY CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
CZ Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2524m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-145móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-143móng
4Tiếp địa RC-1a8bộ
DA Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
3Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
DB Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
DC Công tác phát quang hành lang tuyến
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm50cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm11cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm2cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm2cây
DD VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
DE Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
DF Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
DG Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
DH Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
DI Hạng mục 5: TBA Trùng Quán 11
DJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DK Thiết bị
DL Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
DM Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
DN Vật liệu
DO Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộ
DP Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm25m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm249m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
DQ Phần đường dây không 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M650cái
2Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2527m
DR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DS Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
DT Vật liệu
DU Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
3Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,18kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2kg
5Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,79kg
6Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
7Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,4kg
8Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,92kg
9Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
10Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
11Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,65kg
12Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28quả
13Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
17Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,125m3
20Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220m
21Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.980viên
22Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
DV Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-XT-2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,48kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,44kg
7Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
9Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
10Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225,69kg
11Thang trèo tram biến áp 12 ( TT-TBA-12)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,38kg
12Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,5kg
13Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
14Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
15Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10quả
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
21Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
22MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
25Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
26Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
27Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
29Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
DW Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,04kg
3Xà néo lệch 1.5m (XN1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,96kg
4Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
8Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
DX CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
DY Thiết bị
DZ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
EA Vật liệu
EB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2140m
2Tháo ra, lắp lại dây AC-70150m
3Tháo ra, lắp lại dây AC-15030m
4Tháo ra, lắp lại sứ chuỗi 24kV3bộ
EC CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
ED Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Thu hồi xà Pi (XTG)1bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kV6sứ
EE CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
EF Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150240m
2Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Tiếp địa RC-1a1bộ
4Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất3m
5Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block45m
6Hào 2 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng (sát bó vỉa)62m
EG Phần trạm biến áp
1Móng cột trạm biến áp BTLT122móng
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
EH Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,51móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
EI CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả mặt hè gạch Block32,4m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM40,3m2
EJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
EK Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
EL Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
EM Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
EN Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
EO Hạng mục 6: TBA Lệ Chi 5
EP PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EQ Thiết bị
ER Thiết bị phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
ES Vật liệu
ET Phần đường dây trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2591m
EU Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm254m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
EV Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2363m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M624cái
EW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EX Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
EY Vật liệu
EZ Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V278,37kg
4Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,24kg
5Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,3kg
6Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19quả
7Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9chuỗi
8Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
10Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
FA Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,88kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
7Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
9Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
10Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
11Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
12Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,69kg
13Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
14Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
15Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15quả
16Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
22Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
24MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
26Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
27Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
28Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
29Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
30Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
31Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
32Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
FB Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
2Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
8Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
FC CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
FD Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/259m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-141móng
4Tiếp địa RC-1a2bộ
FE Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
3Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
FF Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,53móng
2Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,52móng
FG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
FH Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
FI Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
FJ Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
FK Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
FL Hạng mục 7: TBA Bát Tràng 20
FM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FN Thiết bị
FO Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
FP Vật liệu
FQ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm25m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm249m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
FR Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2375m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M632cái
FS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FT Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
FU Vật liệu
FV Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
5Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,48kg
6Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,44kg
7Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,33kg
8Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,19kg
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
10Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,42kg
11Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225,69kg
12Ghế thao tác trạm treo trên cột 12m tâm cột 2.4m (GTT-TBA12-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,5kg
13Thao trèo trạm biến áp 12 (TT-TBA-12)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,38kg
14Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
15Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
16Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12quả
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
19Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
21Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
23MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
26Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
27Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
28Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
29Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
30Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
FW Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
3Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,04kg
4Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
7Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
8Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
9Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
FX CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
FY Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Móng cột trạm biến áp BTLT122móng
3Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
FZ Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,52móng
2Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,52móng
3Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
GA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
GB Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
GC Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
GD Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
GE Hạng mục 8: TBA Dương Xá 22
GF PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GG Thiết bị
GH Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
GI Phần trạm biến áp
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sử dụng bình dầu phụ1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
4Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (modem GPRS/3G)1bộ
GJ Vật liệu
GK Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm229m
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộ
GL Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm25m
3Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm263m
4Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24m
GM Phần cáp ngầm 0,4kV
1Kéo rải và lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2121m
GN Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2132m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M68cái
GO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GP Thiết bị
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
GQ Vật liệu
GR Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m
3Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
5Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,07kg
6Xà trung gian 1 pha (XTG1P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,79kg
7Xà trung gian 2 pha (XTG2P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,09kg
8Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,18kg
9Ghế thao tác SI (GTT-SI)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,79kg
10Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
11Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,65kg
12Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10quả
13Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5m
15Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
16Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,075m3
22Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
23Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V360viên
24Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
GS Phần trạm biến áp
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-31,5ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
3Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm xây (GĐ-CMM-BL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,03kg
4Cửa TBA (sắt) (132,22kg/bộ) (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132,22kg
5Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,7kg
6Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
7Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
10MCCB 3 cực 25A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
12Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cuộn
13Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
16Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
GT Phần cáp ngầm 0,4kV
1Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Côliê ôm cáp hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2kg
3Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,941m3
4Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
5Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
GU Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Xà néo lệch 1.5m (XN1.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,88kg
3Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6kg
4Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
6Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
9Sơn lại số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35cột
GV CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
GW Vật liệu
GX Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm266m
GY CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
GZ Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15052m
2Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/253m
3Bệ giữ cáp chân cột1bệ
4Tiếp địa RC-1a1bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block25m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn15m
HA Phần xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/2512m
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
3Bệ đỡ máy biến áp1bệ
4Bệ đỡ tủ hạ thế TBA1bệ
5Xây tường gạch bao quanh trạm (Cao 1,8m: Móng 0,22; tường 0,11 vữa xi măng Mác 50)15md
HB Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-130/11084m
2Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch Block8m
3Hào 4 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal5m
HC Phần xây dựng tuyến đường dây 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
2Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL)1bộ
HD CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
HE Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block12m2
2Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal6m2
HF Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt hè gạch Block3,84m2
2Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal2,5m2
HG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HH Vận chuyển - Thiết bị TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị đi lắp đặt1ca
HI Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
HJ Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
HK Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
HL Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
HM Hạng mục 9: Lắp đặt bổ sung dây chống sét các lộ ĐDK E1.38
HN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HO Vật liệu
HP Phần đường dây trung thế
1Chi tiết nối tiếp địa thiết bị thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V790,994kg
2Cọc tiếp địa RC1 (L63x63x6 dài 2,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.001kg
3Đai thép không rỉ+ Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V249bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22) 89,11kg/bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
5Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-22): 104,24kg/bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,24kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22) 92,79kg/bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,58kg
7Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5) 118,96 kg/bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118,96kg
8Xà chống sét CS4.1 (MKNN)- (01 mạch)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.038,18kg
9Xà chống sét CS1 (MKNN) - 2*U120- CS 1 (2 mạch):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.092,1kg
10Xà chống sét CS3 (MKNN) - 1*U120- CS 3 (2 mạch):Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.339,66kg
11Xà phụ 3 pha (25,18kg/bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,18kg
12Khóa đỡ dây chống TK (35-50) + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
13Khóa néo dây chống TK (35-50) + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52bộ
14Dây chống sét TK-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.719m
15Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
16Ghíp đấu dây chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45cái
17Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6chuỗi
18Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22sứ
HQ CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
HR Thiết bị
1Tháo ra lắp lại CDPT 24kV-630A2bộ
HS CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo xà sắt (X2); trên cột3bộ
2Tháo sứ đứng 24kV16sứ
3Tháo sứ chuỗi 24kV6chuỗi
HT CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25332m
2Công tác đào, lấp tiếp địa70cọc
HU VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
HV Vật liệu -Tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt2ca
HW Hạng mục 10 : Tuyến cáp ngầm từ cột 1 đến cột 04 lộ 480E1. 38 (TBA Yên Viên 3)
HX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HY Vật liệu
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộ
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
4Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm24bộ
HZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IA Vật liệu
1Vỏ tủ trung thế 1900x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,7kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
6Xà bắt TU (X-TU)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,69kg
7Giá bắt ReCloser (X-RE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,04kg
8Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,18kg
9Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144,4kg
10Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
11Tiếp địa RC-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,72kg
12Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,22kg
13Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11quả
14Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
15Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
16Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,83m3
22Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V57m
23Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V513viên
24Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
IB CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
IC Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại RMU 24kV1tủ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ (3 pha)
ID Vật liệu
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm286m
IE CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
IF Vật liệu
1Thu hồi dây AC-150156m
2Thu hồi sứ chuỗi 24kV6bộ
IG CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15061m
2Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-32/256m
3Bệ giữ cáp chân cột1bệ
4Bệ đỡ tủ RMU loại 4 ngăn1bệ
5Tiếp địa RC-11bộ
6Tiếp địa RC-22bộ
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block57m
IH CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả mặt hè gạch Block27,36m2
II VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IJ Vật liệu - Tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
IK Hạng mục 11: Cải tạo tuyến cáp ngầm TBA Ga Yên Viên
IL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
IM Vật liệu
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộ
2Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm22bộ
IN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IO Thiết bị
1Biến dòng CT 5 dùng cho Rơle1bộ 3 pha
IP Vật liệu
1Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
3Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
4Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2kg
6Xà bắt TU (X-TU)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,69kg
7Giá bắt ReCloser (X-RE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,04kg
8Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
9Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
10Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,11kg
11Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,98kg
12Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4quả
13Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
14Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
15Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,03m3
19Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26m
20Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V234viên
21Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
IQ CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
IR Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại RMU 24kV1tủ
2Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ (3 pha)
IS Vật liệu
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm263m
IT CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
IU Vật liệu
1Thu hồi cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm285m
2Thu hồi xà XTG2bộ
3Thu hồi sứ đứng 24kV6sứ
IV CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15034m
2Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
4Tiếp địa RC-21bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng6m
6Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn thu hồi cáp45m
7Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn20m
IW CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả mặt hè BTXM2,4m2
2Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal26m2
IX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
IY Vật liệu - Tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
IZ Hạng mục 12: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ TBA Dương Xá 1 đến TBA Bát Tràng 20
JA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JB Thiết bị
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.2bộ 3 pha
JC Vật liệu
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1bộ
3Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng6bộ
4Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
5Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
6Làm Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23bộ
7Làm Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21bộ
JD PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JE Thiết bị
1Biến dòng CT 5 dùng cho RơleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
JF Vật liệu
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18m
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V99m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
6Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,5m
7Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
8Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V192,95kg
9Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113kg
10Giá bắt ReCloser (X-RE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V55,04kg
11Xà đỡ SI cột đơn 24kV (XSI-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,07kg
12Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,54kg
13Ghế thao tác SI (GTT-SI)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,79kg
14Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
15Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
16Tiếp địa RC-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,72kg
17Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,65kg
18Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,11kg
19Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26quả
20Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m
21Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46cái
22Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
23Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
25Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
26Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
28Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,325m3
29Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650m
30Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4.590viên
31Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
JG CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
JH Thiết bị
1Tháo ra, lắp lại RMU 24kV1tủ
2Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A3bộ
3Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV2bộ
JI Vật liệu
1Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-24kV11 bộ
2Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2728m
3Tháo ra, lắp lại dây AC-15060m
4Tháo ra, lắp lại xà XSI1bộ
5Tháo ra, lắp lại xà XHĐC+CSV1bộ
6Tháo ra, lắp lại xà cầu dao phụ tải, đầu cáp XCD+HĐC1bộ
7Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo1bộ
8Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV4sứ
JJ CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
JK Vật liệu
1Thu hồi dây AC-1501.078m
2Thu hồi cột LT14m1cột
3Thu hồi xà X11bộ
4Thu hồi xà X213bộ
5Thu hồi xà XTG1bộ
6Thu hồi sứ đứng 24kV50sứ
7Thu hồi sứ chuỗi 24kV36bộ
JL CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150680m
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-121móng
3Bệ giữ cáp chân cột5bệ
4Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn1bệ
5Tiếp địa RC-11bộ
6Tiếp địa RC-1a1bộ
7Tiếp địa RC-21bộ
8Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất14m
9Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block25m
10Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block thu hồi170m
11Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch xi măng8m
12Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng mép bó vỉa475m
13Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng thu hồi cáp10m
14Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn128m
JM CÔNG TÁC HOÀN TRẢ - B THỰC HIỆN
1Hoàn trả mặt hè gạch Block thu hồi cáp81,6m2
2Hoàn trả mặt bê tông nền TBA3,2m2
3Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới nền bê tông xi măng mép bó vỉa190m2
4Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal51,2m2
JN VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
JO Vật liệu -Tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi1ca
JP Hạng mục 13: Cải tạo đoạn tuyến ĐDK, CN Liên Đàm
JQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JR Thiết bị
JS Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 35kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
JT Vật liệu
JU Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng1bộ
2Làm Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộ
JV PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JW Vật liệu
JX Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
3Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2kg
5Xà đỡ cầu dao phụ tải cột đơn 24kV (XCD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,11kg
6Xà bắt TU (X-TU)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,69kg
7Xà đỡ SI cột đơn 35kV (XSI-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,38kg
8Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,64kg
9Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,54kg
10Ghế thao tác SI (GTT-SI)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,79kg
11Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
12Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14quả
13Sứ cách điện thủy tinh 35kV-120N (không phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Chuỗi
14Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
15Dây buộc cổ sứ CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6sợi
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
19Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,975m3
21Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V245m
22Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.205viên
23Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
JY Phần đường dây trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m
3Xà đỡ cầu dao phụ tải cột kép ngang 35kV (XCD-KN-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,02kg
4Xà đỡ SI cột đơn 35kV (XSI-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,38kg
5Xà hãm xuyên tâm đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-XT-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V296,16kg
6Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C-KD-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V231,28kg
7Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 35kV (XN-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V153,78kg
8Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (XNC-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161,72kg
9Xà chữ Z cột đơn sứ chuỗi XNC-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V458,61kg
10Xà chữ Z sứ chuỗi cột kép dọc XNC-KD-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,77kg
11Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,54kg
12Ghế thao tác SI (GTT-SI)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,79kg
13Ghế thao tác cầu dao GTT-CD-2 (GTT-CD-2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
14Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
15Thang sắt TS-2 (TS-2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9kg
16Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V201,66kg
17Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V173,2kg
18Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,49kg
19Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31quả
20Sứ cách điện thủy tinh 35kV-120N (không phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60Chuỗi
21Dây buộc cổ sứ CompositeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9sợi
22Giáp níu dây AC/XLPE/HDPE-24KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60bộ
23Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
25Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
JZ CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
KA Thiết bị
KB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
2Tháo ra, lắp lại Biến dòng điện 24kV1bộ
3Tháo ra, lắp lại biến điện áp BU-22kV1bộ
KC Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
KD Vật liệu
KE Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2269m
KF Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi SI-35kV11 bộ
2Tháo ra, lắp lại dây ACSRE/XLPE-1501.638m
3Tháo ra, lắp lại cột BTLT-16-TD9cột
4Tháo ra, lắp lại cột BTLT-14-TD2cột
KG CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
KH Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150253m
2Bệ giữ cáp chân cột2bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất245m
4Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất thu hồi cáp45m
KI Phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-142móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-163móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-163móng
4Tiếp địa RC-1a8bộ
KJ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
KK Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
KL Vật liệu -Tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
KM Hạng mục 14: Liên thông lộ 474E1.47 và 477E1.38
KN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KO Thiết bị
KP Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt CSV Đường dây 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
KQ Vật liệu
KR Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộ
2Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng1bộ
KS Phần đường dây trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm21.362m
KT PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KU Vật liệu
KV Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,7kg
5Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
6Xà hãm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,2kg
7Xà trung gian 3 pha (XTG3P)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,18kg
8Ghế thao tác GTT-CD-01 (GTT-CD-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,2kg
9Thang sắt TS-1 (TS-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,76kg
10Gông cột kép LT18m (GC-18)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,35kg
11Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,65kg
12Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7quả
13Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Chuỗi
14Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Đầu cốt xử lý AM150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Biển cầu dao (20x30) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,85m3
23Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
24Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V630viên
25Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
KW Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
3Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,24kg
4Xà nhánh rẽ cột đơn bắt sứ đứng 24kV (XN-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,95kg
5Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V89,82kg
6Xà nhánh rẽ cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KD-22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252,45kg
7Tiếp địa RC-1aTheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,55kg
8Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22quả
9Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27Chuỗi
10Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
11Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
KX CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
KY Thiết bị
KZ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại cầu dao phụ tải 24kV-630A1bộ
LA Vật liệu
LB Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm283m
LC CÔNG TÁC HÀO CÁP, MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
LD Phần xây dựng tuyến cáp ngầm
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15074m
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-141móng
3Bệ giữ cáp chân cột1bệ
4Tiếp địa RC-1a1bộ
5Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất70m
LE Phần xây dựng tuyến đường dây
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-143móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-144móng
3Tiếp địa RC-1a7bộ
LF VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
LG Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
LH Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
LI Hạng mục 15: Di chuyển TBA Dương Xá 14
LJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LK Phần đường dây trung thế
1Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/24mm2651m
2Lắp đặt Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)92,79kg
3Lắp đặt Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)188,48kg
4Lắp đặt Xà hãm cột Pi bắt sứ chuỗi - tâm cột 2,6m58,4kg
5Lắp đặt Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)134,44kg
6Lắp đặt Tiếp địa RC-1a64,95kg
LL Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Xà pi đỉnh trạm biến áp tâm cột 2.4m (XPI-2.4)55,34kg
2Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)104,7kg
3Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T17,49kg
LM Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2435m
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M647cái
LN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LO Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (G6+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Chụp đầu cột đơn CCĐ-2,5 (CCĐ-2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,92kg
4Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,44kg
5Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5quả
6Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24chuỗi
7Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
LP Phần trạm biến áp
1Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
2Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
4Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
5Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,96kg
6Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10quả
7Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
8Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
LQ Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252,18kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Biển tên lộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
9Sơn lại số cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cột
LR CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
LS Thiết bị
LT Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
LU Vật liệu
LV Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại dây bọc 24kV XLPE M1x50mm224m
3Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
4Tháo ra, lắp lại xà đỡ sứ trung gian2bộ
5Tháo ra, lắp lại xà đỡ SI1bộ
6Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
LW CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
LX Phần trạm biến áp
1Thu hồi sứ đứng 24kV6sứ
LY CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
LZ Phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-141móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-141móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 - kè một bên1móng
4Tiếp địa RC-1a3bộ
MA Phần trạm biến áp
1Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
MB Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,53móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,52móng
MC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
MD Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
ME Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
MF Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
MG Hạng mục 16: Di chuyển TBA Lệ Chi 15
MH PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MI Thiết bị
MJ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ.1bộ 3 pha
MK Vật liệu
ML Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Xà hãm xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV (X2-XT-22)86,16kg
2Lắp đặt Xà hãm cột kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C-KD-22)188,48kg
3Lắp đặt Xà nhánh rẽ cột kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (XNC-KN-22)89,82kg
4Lắp đặt Tiếp địa RC-1a64,95kg
MM Phần trạm biến áp
1Lắp đặt FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer/Gốm1bộ 3 pha
2Lắp đặt Xà X2 đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m (X2-TBA-2.1)139,48kg
3Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.4m (XTG-T-2.4)38,44kg
4Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.4m (XTG-D-2.4)34,33kg
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.4m (XSI+CSV-2.4)46,19kg
6Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (GĐ-THT)28,42kg
7Lắp đặt Thao trèo trạm biến áp 14 (TT-TBA-14)36,69kg
8Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)104,7kg
9Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T17,49kg
MN Phần đường dây không 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M68cái
MO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MP Vật liệu
MQ Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích (G4+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
3Gông cột kép LT14m, LT16m (GC-14, GC-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V134,44kg
4Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,96kg
5Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9quả
6Sứ cách điện thủy tinh 120kN + cả phụ kiện guốc hãm 5 chi tiêtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15chuỗi
7Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
8Biển tên cột (220x800)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
MR Phần trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
3Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
4Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,02kg
5Giá đỡ máy biến áp trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GĐ-MBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,58kg
6Ghế thao tác trạm treo trên cột 14m tâm cột 2.4m (GTT-TBA14-2.4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,94kg
7Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,68kg
8Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10quả
9Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
10Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
16Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
17Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
MS Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cột
2Xà néo lệch 1.2m (XN1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,04kg
3Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
4Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
6Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
7Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
MT CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
MU Thiết bị
MV Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
MW Vật liệu
MX Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại dây AC-150566m
MY Phần đường dây không 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV382m
MZ Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
NA CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
NB Phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-14 kè một bên1móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-142móng
3Tiếp địa RC-1a3bộ
NC Phần trạm biến áp
1Móng cột trạm biến áp BTLT142móng
2Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
ND Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,52móng
2Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
NE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
NF Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
NG Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
NH Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
NI Hạng mục 17: Di chuyển TBA Thôn Gia Lâm
NJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NK Vật liệu
NL Phần đường dây trung thế
1Lắp đặt Xà hãm cột đơn bắt sứ đứng 24kV (X2-22)92,79kg
NM Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía trên tâm cột 2.6m (XTG-T-2.6)76,88kg
2Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian phía dưới tâm cột 2.6m (XTG-D-2.6)35,86kg
3Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi và CSV tâm cột 2.6m (XSI+CSV-2.6)48,27kg
4Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)104,7kg
5Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T17,49kg
NN Phần đường dây không 0,4kV
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M68cái
NO PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NP Vật liệu
NQ Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (G6+N10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
2Bu lông M20x440 (dùng cho xà tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,24kg
3Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty cao)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6quả
4Ghíp nhôm 3 bulông 50-240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
NR Phần trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
3Bu lông M20x440 (dùng cho lắp đặt xà sắt trạm tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,96kg
4Sứ đứng 24kV (cả ty mạ loại ty thường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6quả
5Kẹp Hotline CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
6Kẹp quai CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
7Chụp cực Silicon SI trên và dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
9Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
10Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
11Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
12Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
NS Phần đường dây không 0,4kV
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
4Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
5Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
6Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cái
NT CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
NU Thiết bị
NV Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-400kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ bù hạ thế1tủ
3Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-630A1tủ
4Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
NW Vật liệu
NX Phần đường dây trung thế
1Tháo ra, lắp lại dây AC-150210m
NY Phần đường dây không 0,4kV
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV270m
NZ Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
2Tháo ra, lắp lại cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x120)-0,6/1kV56m
3Tháo ra, lắp lại xà đỡ MBA1bộ
4Tháo ra, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt máy1bộ
5Tháo ra, lắp lại ghế thao tác, thang trèo1bộ
6Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV7sứ
OA CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
OB Phần trạm biến áp
1Thu hồi dây AC-7012m
2Thu hồi xà XTG2bộ
3Thu hồi xà đỡ SI trạm1bộ
OC CÔNG TÁC MÓNG CỘT, TIẾP ĐỊA
OD Phần đường dây trung thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MĐ-161móng
OE Phần trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
OF Phần đường dây không 0,4kV
1Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,51móng
OG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
OH Vận chuyển - Vât liệu tuyến đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
OI Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
OJ Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
OK Hạng mục 18: Di chuyển TBA Xuân Dục 3
OL PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OM Vật liệu
ON Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Làm Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộ
OO Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm285,6m
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế trạm xây (GĐ-Tủ HT)34,39kg
3Lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)104,7kg
4Lắp đặt Chi tiết tiếp địa trạm biến áp CTTĐ-TBA-T17,49kg
OP Phần đường dây không 0,4kV
1Kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2100m
OQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OR Vật liệu
OS Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
2Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
3Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,59kg
4Colie ôm cáp lên cột (COLIE)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6kg
5Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Đầu cốt M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
7Biển báo tên cáp (10x15) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Cát đen hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,55m3
9Băng báo hiệu cáp nilonTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
10Gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90viên
11Sứ báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
OT Phần trạm biến áp
1Dây đồng trần 35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8m
2Đầu cốt M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Đầu cốt M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
4Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Biển báo tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
OU Phần đường dây không 0,4kV
1Đầu cốt xử lý AM120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
2Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
3Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Khoá đai + Đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
OV CÔNG TÁC THÁO RA LẮP ĐẶT LẠI
OW Thiết bị
OX Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp lại MBA-630kVA-22/0,4kV1máy
2Tháo ra, lắp lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A1tủ
3Tháo ra, lắp lại chống sét van 24kV1bộ
OY Vật liệu
OZ Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm230m
PA Phần trạm biến áp
1Tháo ra, lắp cầu chì tự rơi SI-24kV1bộ
PB CÔNG TÁC THÁO HẠ THU HỒI
PC Phần trạm biến áp
1Thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PCV-(1x240)-0,6/1kV42m
PD CÔNG TÁC HÀO CÁP, TIẾP ĐỊA
PE Phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-195/15020m
2Bệ giữ cáp chân cột1bệ
3Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất10m
PF Phần trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp loại RC6 (TĐ-RC6)1HT
PG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
PH Vận chuyển - Vật liệu tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt0,5ca
PI Vận chuyển - Vật liệu TBA
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt0,5ca
PJ Vận chuyển - Vật liệu tuyến đường dây 0,4kV
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu đi lắp đặt1ca
PK PHẦN NHÀ TRẠM BIẾN ÁP
PL Công tác móng, nền.
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,704m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,024100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,595m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,118m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 1000,679m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,61m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,524tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,226100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,188m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,079tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,067100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,576m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10021,697m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7510,281m2
19Lưới chắn bằng thép nắp hố dầu1,22m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,024tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,635m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,029100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,036tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,445m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 17cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,178100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,22100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,781m3
PM Công tác bể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,058m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,08100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,974m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10023,952m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1004,78m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
PN Công tác xây tường
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,489m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,654m3
PO Công tác bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,597m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,065tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,24tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,106100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,084m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,683100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,435tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2005,765m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,04100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,022tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,219m3
PP Công tác hoàn thiện
1Lát nền, sàn bằng đá GRANIT, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 753,6m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện gạch > 0,25 m2, vữa XM mác 7516,644m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 3,36m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6,6m2
5Cửa kính chịu lực dày 10mm (đầy đủ phụ kiện)6,84m2
6Vách kính khung nhôm mặt tiền6,84m2
7Cửa cuốn kèm mô tơ8,55m2
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn8,55m2
9Cửa sổ + cửa đi bằng nhôm kính xingfa,chịu lực4,635m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,64m2
11Lắp đặt cửa thép buồng MBA4,5m2
12Khóa minh khai cổng chính1cái
13Cửa sổ Lam bê tông cốt thép1cái
14Gia công hàng rào lưới thép7,704m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,28m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,98m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,365m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1009,944m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 1009,724m2
20Trát trần, vữa XM mác 10041,958m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 10021,303m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,384m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10010,192m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,007m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ122,283m2
PQ Phần mái
1Gia công xà gồ thép0,173tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,173tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)11,52m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,393100m2
PR Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,16100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm4cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
4Colie bắt ống nhựa vào cột12cái
5Cầu chắn rác4cái
PS Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt Bồn nước Inox 1000L ngang1cái
2Lắp đặt Lavabor loại 1 vòi1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
4Lắp đặt giá treo và gương treo tường1cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,24100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,24100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm0,24100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm2cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm3cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van d=1cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm3cái
19Phễu chắn rác thoát sàn1cái
PT Phần điện chiếu sáng nhà trạm
1Hộp dựng áp tô mát loại 6 modul1hộp
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)3cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội)3cái
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm235m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
9Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt có công suất 0,2–1cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
PU Phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x1802bộ
2Bình cứu hoả MFZ42bình
3Bình cứu hoả CO2 MT32bình
4Bảng tiêu lệnh2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.253E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung, hạ thế có các hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế, kéo rải căng dây, lắp dựng cột, lắp đặt và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.847.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.541.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 3 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 03 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 02 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Cẩu tự hành 5-12 tấn2
2 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy xúc hoặc máy đào Máy xúc hoặc máy đào dung tích ≥ 0,8m31
4 Máy tời điện Máy tời điện ≥ 5T2
5 Bàn ra dây Bàn ra dây ≥ 3 Tấn2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít2
8 Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn, đầm rùi) Máy đầm các loại (đầm cóc, đầm bàn 1KW, đầm rùi 1,5KW)6
9 Palăng xích Palăng xích 5 tấn5
10 Lắc tay Typho Lắc tay Typho 1,5 tấn5
11 Guốc trèo Guốc trèo 100kg15
12 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt3
13 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
14 Tiếp địa di động Tiếp địa di động5
15 Máy phát điện Máy phát điện 6,5KVA2
16 Máy bơm nước Máy bơm nước 2.5KW2
17 Máy hàn Máy hàn 6.5kW2
18 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->