Gói thầu: Mua hóa chất, nguyên vật liệu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:19:00 đến ngày 2021-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tách chiết thực vật (DNeasy Plant Mini Kit) | 7 | Kit | 50 phản ứng (P/Ư); 50 cột; Đơn vị 2ml/cột; Tách ADN của thực vật, mô và nấm khối lượng | ||
| 2 | Bộ tinh sạch (Solgent) | 6 | Kit | 50 phản ứng; 50 cột; Đơn vị 2ml/cột. | ||
| 3 | Bộ khuếch đại Phản ứng chuỗi polymerase (Kit PCR master mix) | 6 | Kit | Kít 5ml; 200 phản ứng; Đơn vị: 2ml/cột; Khuếch đại Phản ứng chuỗi polymerase. | ||
| 4 | Bộ tinh sạch sản phẩm Phản ứng chuỗi polymerase | 6 | Kit | Kit 50 phản ứng; Đơn vị: 2ml/cột; Tinh sạch sản phẩm Phản ứng chuỗi polymerase. | ||
| 5 | Bộ khử ARN 10mg (Rnase 10mg) | 6 | Lọ | Đơn vị:1ml; 250 phản ứng; Là enzyme xúc tác loại bỏ ARN sót lại trong dịch chiết ADN. | ||
| 6 | Thang đo kích thước ADN (1 kb DNA Ladder) | 6 | Lọ | Kit 1ml; 250 phản ứng; Đơn vị: 3µl/phản ứng; Đo kích thước ADN và sản phẩm Phản ứng chuỗi polymerase. | ||
| 7 | Thuốc nhuộm cho điện di (GelRed® Nucleic Acid Gel Stain) | 10 | Lọ | Lọ 1ml; 500 phản ứng; Đơn vị: 2µl/phản ứng. | ||
| 8 | Ni tơ lỏng | 30 | Lít | Lượng ni tơ hao hụt 0,16 lít/ngày; Phá vỡ thành tế bào thực vật | ||
| 9 | Mồi (primer) | 15 | Cặp | Chiều dài 18-30 nucleotide; Macrogen để chạy một số gen nhân và gen lục lạp trên thực vật chạy phản ứng chuỗi polymerase với thể tích | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối (Ethanol) | 2 | Lọ | 99,5 độ; Lọ nhựa; Dung tích 1 lít; Cố định mẫu thực vật, phục vụ quy trình tách ADN. | ||
| 11 | Dung môi Isopropanol (Isopropanol) | 4 | Lọ | Khối lượng 60,1g/mol; Lọ thủy tinh; Dung tích 500 ml; Tách ADN thực vật. | ||
| 12 | Ống kích thước các loại (Ống eppendoft các loại) | 3 | Túi | Đơn vị: Túi 1000 cái; Kích thước: 0,5ml - 1,5ml; Dùng tách ADN, chạy Phản ứng chuỗi polymerase. | ||
| 13 | Đầu típ các loại | 10 | Túi | Đơn vị: Túi 1000 cái; Kích thước: 10µl - 200µl - 1000µl; Dùng trong tách ADN, mix phản ứng chuỗi polymerase, chạy điện di sản phẩm phản ứng chuỗi polymerase. | ||
| 14 | Bột hút ẩm (silicagel powder) | 11 | Kg | Đơn vị: Kg; Đóng gói: túi (2cm x 1cm). | ||
| 15 | Hạt hút ẩm (silicagel desiccant) | 5 | Kg | Đơn vị: Kg; Đường kính hạt: 2mm. | ||
| 16 | Ống đong 1.000ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh; Dung tích 1000 ml; Chia vạch màu xanh. | ||
| 17 | Ống đong 100ml | 5 | Chiếc | Thủy tinh; Dung tích 100 ml; Chia vạch màu trắng. | ||
| 18 | Cốc 1.000ml | 7 | Chiếc | Thủy tinh; Dung tích 1000 ml; Chia vạch màu trắng. | ||
| 19 | Cốc 250ml | 7 | Chiếc | Thủy tinh; Dung tích 250 ml; Chia vạch màu trắng. | ||
| 20 | Bình tam giác 500ml | 10 | Chiếc | Thủy tinh; Dung tích 500 ml; Chia vạch màu trắng. | ||
| 21 | Túi đựng mẫu | 20 | Tập | Kích thước 35cm x 50cm; Đơn vị: Tập100 túi. | ||
| 22 | Găng tay cao su trắng | 5 | Thùng | Đơn vị: Thùng 10 hộp; 01 hộp 100 cái; Đường kính 30mm. | ||
| 23 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Đơn vị: Hộp 100 cái; Kích thước 9,5cm x 17,5cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi