Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859809-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210857908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:10:00 đến ngày 2021-09-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.952.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV đầu tư và xây dựng 57; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS &QLDA Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ NẤM LƯ
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,8m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,58m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,107m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,107m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,593100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,565tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,894tấn
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,786m3
12Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
13Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,907m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,538m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,443100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,815tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,642m3
20Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167m3
21Ván khuôn giằng đĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
24Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,234100m3
25Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,46m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,46m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
30Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
31Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,702m3
32Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
34Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,77m3
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,055100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,078tấn
40Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
41Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
42Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
43Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
46Trát lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
47Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
53Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
54Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
56Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
58Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
60Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
61Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
62Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
63Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,996m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
68Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
69Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
74Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
76Sơn trụ cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
77Xây lanh can hành lang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
78Trát lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
79Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
82Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,431m3
83Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
84Xây tường sê nô mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
85Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
86Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
87Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
88Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
89Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
90Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
91Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
92Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,35m2
94Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
95Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226100m2
96Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
98Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,059m3
99Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,177m3
100Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,088m3
101Bạt rứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,818100m2
102SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính tôi dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
103SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính tôi 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
104Sản xuất cửa bằng sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
105Sản xuất cửa bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,79m2
107Chốt cài dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
108Then ngang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
109Khóa Việt tiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,699m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
114Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
117Lắp đặt chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
118Trát chớp bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
119Sơn chớp bê tông cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
120Xây chèn đỡ chớp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
121Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
122Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
123Sản xuất thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
125Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
128Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
130Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m2
131Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
132Đào móng bậc tam cấp số 1- Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
133Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
134Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
135Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
136Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
139Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
140Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607m3
141Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
142Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
143Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107m3
144Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,429m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
147Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
148Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,172m3
149Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
150Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
151Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423m3
152Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
154Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
155Đắp nền hè quanh nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,411m3
156Bê tông nền M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,821m3
157Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
158Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
159Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
164Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
166Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
167Aptomat loại 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Aptomat loại 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
174Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
175Hộp lắp Áptomat 2-4 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
176Bình bột cứu hỏa MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
177Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
178Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
179Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
181Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
182Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
183Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
184Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
185Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58kg
186Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
187Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
188Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
189ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
190ống PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
191Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
192Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
193Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
194Đai vít neo giữ ống:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
195Phễu thu D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
196Măng sông nối ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
197Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,539m3
198Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,829m3
199Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,793m3
200Bê tông giằng M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574m3
201Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
202Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
203Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
204Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
206Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
207Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
208Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m3
209Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,853m3
210Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,309m3
211Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,692m3
212Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,472m2
213Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,96m2
214Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
215Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936m3
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m2
217Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101tấn
218Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cái
219Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,789100m3
220Đắp đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,563100m3
221Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459100m3
222Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459100m3
223Tháo dỡ mái tôn nhà công vụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,153m2
224Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,198tấn
225Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,016m3
226Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,159m3
227Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,36m2
228Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,413m2
229Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,64m3
230Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,815m3
231Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,387m3
232Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,387m3
233Đào móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,968m3
234Đắp đất móng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091m3
235Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,762m3
236Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,496m3
237Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,78m2
238Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
239Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
240Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
241Lắp dựng cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,936m2
242Sản xuất tôn bịt cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,095tấn
243Sơn tôn bịt cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,096m2
244Bản lề goong cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
245Chốt cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
246Khóa việt tiệp khóa cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
247Đào đất móng bảng tên, đấp cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,984m3
248Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,403m3
249Đắp đất nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,586m3
250Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,398m3
251Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,601m3
252Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,566m2
253Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,566m2
254Gia công và lắp dựng chữ nổi INOX bảng tênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57Chữ
255Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,5m3
256Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,435100m3
257Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m3
258Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,785100m3
259San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,785100m3
260Rải bạt dứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,886100m2
261Đắp cát nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,18m3
262Bê tông sân, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,36m3
263Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1510m
264Nhựa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6kg
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ LÙNG KHẤU NHIN
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,16m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,768m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,741m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,957m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,711tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696tấn
11Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,835m3
12Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
13Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,848m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,15m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,815tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,883m3
20Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167m3
21Ván khuôn giằng đĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
24Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218100m3
25Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,87m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,87m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
30Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
31Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,702m3
32Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
34Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,77m3
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,055100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,078tấn
40Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
41Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
42Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
43Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
46Trát lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
47Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
53Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
54Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
58Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
60Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
61Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
62Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
63Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,996m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
68Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
69Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
74Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
75Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
76Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
77Xây lan can hành lang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
78Trát hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
79Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
82Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,431m3
83Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
84Xây tường sê nô bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
85Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
86Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
87Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
88Trát tường thu hồi, sê nô mái, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
89Sơn tường thu hồi, sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
90Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
91Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
92Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,351m2
94Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
95Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226100m2
96Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
98Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,059100m3
99Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,177m3
100Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,088m3
101Rải bạt rứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,818100m2
102SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính trắng an toàn dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
103SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính trắng an toàn 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
104Sản xuất cửa bằng sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
105Sản xuất thép hình cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,79m2
107Chốt cài dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34Bộ
108Then ngang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
109Khóa việt tiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,699m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
114Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
117Lắp đặt chớp bê tông cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
118Trát chớp bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
119Sơn chớp bê tông cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
120Xây tường đỡ chớp bê tông bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
121Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
122Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
123Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
125Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
128Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
130Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m2
131Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
132Đào móng bậc tam cấp số 1 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
133Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
134Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
135Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
136Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
138Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
139Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
140Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607m3
141Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
142Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
143Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107m3
144Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,429m2
146Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
147Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
148Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,172m3
149Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
150Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
151Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423m3
152Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
154Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
155Đắp nền hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,411m3
156Bê tông nền hè M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,821m3
157Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
158Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
159Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
164Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
166Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
167Aptomat loại 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Aptomat loại 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
174Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
175Hộp lắp Áptomat 2-4 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
176Bình bột cứu hỏa MFZL4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
177Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
178Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
179Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
180Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
181Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
182Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
183Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
184Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
185Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58kg
186Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
187Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
188Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
189ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
190ống PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
191Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
192Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
193Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
194Đai vít neo giữ ống:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
195Phễu thu D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
196Măng sông nối ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
197Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,769m3
198Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,415m3
199Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,357m3
200Bê tông giằng M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,287m3
201Ván khuôn giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m2
202Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,528m2
203Láng đấy dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m2
204Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
206Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
207Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
208Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
210Lắp đặt cút nhựa PVC 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
211Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,296m3
212Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,383m3
213Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,778m3
214Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,254m2
215Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,47m2
216Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
217Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,002m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,165100m2
219Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105tấn
220Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
221Tháo dỡ mái Fibroxi măng nhà bếp + bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,1m2
222Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
223Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,17m3
224Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,14m2
225Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,387m3
226Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,557m3
227Lót bạt rứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m2
228Đắp cát nền sânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
229Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,5m3
230Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87210m
231Nhựa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,488kg
232Đào xúc đất hạ cốt nền - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,54m3
233Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
234Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,974m3
235Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349100m2
236Bê tông trụ lan can, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,672m3
237Ván khuôn trụ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,134100m2
238Sơn lan can 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4m2
239Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
240Gia công lan can thép ống D90, dày 2ly mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,428tấn
241Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m2
242Đào móng kè, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,9m3
243Đệm vữa dày 5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1m2
244Bê tông móng kè, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11m3
245Ván khuôn móng kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211100m2
246Bê tông tường kè, M200, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m3
247Ván khuôn tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,427100m2
248Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m3
249Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
250Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,079100m3
251San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,079100m3
C TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ CAO SƠN
1Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125,16m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,768m3
3Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,117100m2
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,741m3
5Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262100m2
6Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,957m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,711tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696tấn
11Đào giằng móng nhà, đấp cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,835m3
12Đắp nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34m3
13Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,848m3
14Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m2
15Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,15m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,815tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,883m3
20Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,167m3
21Ván khuôn giằng đĩaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
24Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,218100m3
25Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,87m2
26Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,87m2
27Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,314m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,343tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,472tấn
30Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,036100m2
31Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,702m3
32Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,386100m2
33Trát dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
34Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,466m2
35Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,064tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,77m3
38Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,055100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,078tấn
40Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
41Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,5m2
42Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,243m3
43Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
46Trát lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
47Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,302m2
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,021m3
49Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,281tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097tấn
52Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
53Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1m2
54Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,594m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,936m2
56Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
57Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,035m2
58Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,239tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,63m2
60Bu lông D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
61Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,71m2
62Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,166m3
63Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,996m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,638m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
67Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT381,616m2
68Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,443m3
69Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,301m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
71Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,597m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
73Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,172m2
74Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86m3
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
76Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,951m2
77Xây lan can bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,352m3
78Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,442m2
79Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,637m2
81Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,727m2
82Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,431m3
83Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,408m2
84Xây tường sê nô bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,634m3
85Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521m3
86Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047100m2
87Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
88Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
89Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,624m2
90Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
91Quét dung dịch chống thấm sê nô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,825m2
92Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,351m2
94Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,472tấn
95Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226100m2
96Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,711m
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT173,358m2
98Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,059m3
99Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,177m3
100Đệm cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,088m3
101Rải bạt rứaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,818100m2
102SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính tôi dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
103SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính tôi 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,44m2
104Sản xuất cửa bằng sắt hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
105Sản xuất thép hình cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,79m2
107Chốt cài dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6Bộ
108Then ngang cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
109Khóa việt tiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,391tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,699m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,24m2
114Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,684m3
115Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,061100m2
117Lắp đặt chớp bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
118Trát chớp bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
119Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,584m2
120Xây chèn đỡ chớp bê tông bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073m3
121Trát nảy gờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
122Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,023m2
123Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,416m2
125Bản lềTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
126Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
127Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,04m2
128Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,983m2
130Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,576m2
131Chèn bê tông liên kết thang sắt lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009m3
132Đào móng bậc tam cấp số 1 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,62m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m3
134Đệm cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
135Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,397m3
136Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,056m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,21m2
138Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
139Sơn tường chăn đầu bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,355m2
140Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,607m3
141Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
142Đệm cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309m3
143Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107m3
144Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,429m2
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
147Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,116m2
148Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,172m3
149Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m3
150Đệm cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147m3
151Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,423m3
152Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,363m3
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
154Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,214m2
155Đắp cát nền hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,933m3
156Bê tông nền hè, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,865m3
157Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
158Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
159Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
162Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
164Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
166Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
167Aptomat loại 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
168Aptomat loại 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
169Aptomat loại 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186m
174Ống ruột gà tự chống cháy D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309m
175Hộp lắp Áptomat 2-4 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
176Bình bột cứu hỏa MFZ35 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
177Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bình
178Giá treo 2 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
179Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
180Bảng cấm lửa, cấm thuốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
181Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
182Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
183Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
184Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
185Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
186Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029tấn
187Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7kg
188Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22m
189Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m3
190Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m3
191ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m
192ống PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
193Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
194Chếch PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
195Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
196Đai vít neo giữ ống:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
197Phễu thu D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
198Măng sông nối ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
199Đào móng hố ga - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,539m3
200Bê tông lót hố ga, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,829m3
201Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,714m3
202Bê tông giằng, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,574m3
203Ván khuôn gỗ giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065100m2
204Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,966m2
205Láng đáy hố ga, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,56m2
206Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
209Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
210Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,072100m3
211Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,243m3
212Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,041m3
213Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,711m3
214Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,826m2
215Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,93m2
216Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057100m3
217Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,389m3
218Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279100m2
219Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177tấn
220Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT186,2cái
221Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5591m3
222Đệm cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846m3
223Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,706m3
224Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,385m3
225Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444m3
226Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m2
227Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
228Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
229Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,735m2
230Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m3
231Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238m3
232Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
233Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
234Lắp dựng lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
235Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,849m3
236Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,185m3
237Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,45m2
238Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,45m2
239Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,185m2
240Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,185m2
241Đắp cát móng bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11m3
242Bê tông nền bể nước, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
243Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
244Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
245Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
246Bê tông lót nền, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,981m3
247Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,107m2
248Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,055m3
249Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,302m2
250Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,392m3
251Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,153100m2
252Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
253Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,33m2
254Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,33m2
255SXLD cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2m2
256SXLD cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh).Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
257Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028tấn
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1711m2
259Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,44m2
260Đào bể tự hoại, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,843m3
261Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486m3
262Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,973m3
263Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
264Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
265Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,861m3
266Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
267Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
268Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
269Bê tông dầm đỡ M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168m3
270Ván khuôn dầm đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
271Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
272Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
273Xây bể tự hoại bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6m3
274Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,038m2
275Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (Lớp thứ hai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,038m2
276Đánh màu thành bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,038m2
277Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625m2
278LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
279Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102100m3
280Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
281Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
282Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
283Lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
284LĐ ống nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
285Y135 nhựa U.PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
286Côn thu U.PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
287Măng sông nhựa U.PVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
288Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
289Ống cấp nước nhựa PP-R d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
290Ống cấp nước nhựa HDPE d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5100m
291Van phao d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
292Cút 90 PP-R d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
293Côn thu PPR D32-20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
294Zacco PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
295Tê PP-R d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
296Tê ren ngoài PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
297Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
298Lắp đặt kép thép D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
299Măng sông PP-R D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
300Lắp đặt Vòi đồng D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
301Đào móng đặt đường ống - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,5m3
302Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187100m3
303Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,387m3
304Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,387m3
305Lót bạt rứa cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,551100m2
306Đệm cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,278100m3
307Bê tông sân, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,505m3
308Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,5110m
309Nhựa chèn kheTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,04kg
310Đào xúc đất hạ cốt nền - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,989100m3
311Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,268100m3
312Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,064100m3
313San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,064100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.952.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt3
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
6 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt3
7 Máy hàn Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt3
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->