Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:10:00 đến ngày 2021-09-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương Trụ sở làm việc công an và dân quân xã Nấm Lư, xã Lùng Khấu Nhin và xã Cao Sơn, huyện Mường Khương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động, chứng minh hoặc căn cước công dân và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực).. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ NẤM LƯ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 151,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,107 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,786 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,538 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,642 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,46 | m2 |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,055 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,078 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 41 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 46 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 47 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 56 | Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 60 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,996 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 74 | Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 76 | Sơn trụ cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 77 | Xây lanh can hành lang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 78 | Trát lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 82 | Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 83 | Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 84 | Xây tường sê nô mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 86 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 88 | Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 89 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 90 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,059 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 101 | Bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính tôi dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính tôi 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 105 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 107 | Chốt cài dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 108 | Then ngang cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Khóa Việt tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,699 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 114 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 118 | Trát chớp bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 119 | Sơn chớp bê tông cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 120 | Xây chèn đỡ chớp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 121 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 122 | Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 123 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 125 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 128 | Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 130 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 131 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 132 | Đào móng bậc tam cấp số 1- Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 133 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 135 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 136 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 140 | Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 141 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 143 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,107 | m3 |
| 144 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,429 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 148 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 149 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 155 | Đắp nền hè quanh nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 156 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,821 | m3 |
| 157 | Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Aptomat loại 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Aptomat loại 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 174 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 175 | Hộp lắp Áptomat 2-4 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 176 | Bình bột cứu hỏa MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 177 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 178 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 183 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 184 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 185 | Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | kg |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 187 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 188 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 189 | ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 190 | ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 191 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Đai vít neo giữ ống: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 195 | Phễu thu D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Măng sông nối ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,539 | m3 |
| 198 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 199 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,793 | m3 |
| 200 | Bê tông giằng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 201 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 203 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 207 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 209 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,853 | m3 |
| 210 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,309 | m3 |
| 211 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,692 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,472 | m2 |
| 213 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 214 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 215 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 218 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | cái |
| 219 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,789 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,563 | 100m3 |
| 221 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | 100m3 |
| 223 | Tháo dỡ mái tôn nhà công vụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,153 | m2 |
| 224 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 225 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,159 | m3 |
| 227 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 228 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,413 | m2 |
| 229 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,815 | m3 |
| 231 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 232 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 233 | Đào móng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 234 | Đắp đất móng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 235 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 236 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 237 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 238 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 239 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 240 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 242 | Sản xuất tôn bịt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 243 | Sơn tôn bịt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 244 | Bản lề goong cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Chốt cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Khóa việt tiệp khóa cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Đào đất móng bảng tên, đấp cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,984 | m3 |
| 248 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 250 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,398 | m3 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 252 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,566 | m2 |
| 253 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,566 | m2 |
| 254 | Gia công và lắp dựng chữ nổi INOX bảng tên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57 | Chữ |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 256 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 257 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 259 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,785 | 100m3 |
| 260 | Rải bạt dứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,886 | 100m2 |
| 261 | Đắp cát nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,18 | m3 |
| 262 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 263 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,15 | 10m |
| 264 | Nhựa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | kg |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ LÙNG KHẤU NHIN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,741 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 11 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,835 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,883 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 34 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,055 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,078 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 41 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 46 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 47 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 60 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,996 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 74 | Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 76 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 77 | Xây lan can hành lang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 78 | Trát hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 82 | Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 83 | Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 84 | Xây tường sê nô bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 86 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 88 | Trát tường thu hồi, sê nô mái, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 89 | Sơn tường thu hồi, sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 90 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,059 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 100 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 101 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính trắng an toàn dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính trắng an toàn 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép hình cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 107 | Chốt cài dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | Bộ |
| 108 | Then ngang cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,699 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 114 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt chớp bê tông cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 118 | Trát chớp bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 119 | Sơn chớp bê tông cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 120 | Xây tường đỡ chớp bê tông bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 121 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 122 | Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 123 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 125 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 128 | Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 130 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 131 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 132 | Đào móng bậc tam cấp số 1 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 133 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 134 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 135 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 136 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 138 | Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 140 | Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 141 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 142 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 143 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,107 | m3 |
| 144 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,429 | m2 |
| 146 | Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 148 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 150 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 155 | Đắp nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 156 | Bê tông nền hè M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,821 | m3 |
| 157 | Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Aptomat loại 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Aptomat loại 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 174 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 175 | Hộp lắp Áptomat 2-4 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 176 | Bình bột cứu hỏa MFZL4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 177 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 178 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 183 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 184 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 185 | Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | kg |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 187 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 188 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 189 | ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 190 | ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 191 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Đai vít neo giữ ống: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 195 | Phễu thu D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Măng sông nối ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Đào móng hố ga thu nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,769 | m3 |
| 198 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 199 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 200 | Bê tông giằng M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 201 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,528 | m2 |
| 203 | Láng đấy dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 207 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,296 | m3 |
| 212 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,383 | m3 |
| 213 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,254 | m2 |
| 215 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 216 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 220 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 221 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng nhà bếp + bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 222 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 223 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 224 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 225 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,557 | m3 |
| 227 | Lót bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 228 | Đắp cát nền sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 229 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 230 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,872 | 10m |
| 231 | Nhựa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,488 | kg |
| 232 | Đào xúc đất hạ cốt nền - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,54 | m3 |
| 233 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 234 | Bê tông giằng đỉnh kè M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,974 | m3 |
| 235 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 236 | Bê tông trụ lan can, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 237 | Ván khuôn trụ lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 238 | Sơn lan can 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 240 | Gia công lan can thép ống D90, dày 2ly mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 241 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 242 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 243 | Đệm vữa dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 244 | Bê tông móng kè, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 246 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 247 | Ván khuôn tường kè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 248 | Đắp đất móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 249 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 250 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 251 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN VÀ DÂN QUÂN XÃ CAO SƠN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,741 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 11 | Đào giằng móng nhà, đấp cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,835 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng giằng móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,815 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,883 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng đĩa M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng đĩa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng đĩa, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 25 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 27 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,314 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,702 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 33 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 34 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,466 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,77 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,055 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,078 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 41 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 46 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 47 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,302 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,021 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 52 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,936 | m2 |
| 56 | Trát đầu bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 57 | Sơn đầu bậc cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,035 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,63 | m2 |
| 60 | Bu lông D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 63 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,996 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,638 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 381,616 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,443 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,597 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,172 | m2 |
| 74 | Xây ốp cột bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 76 | Sơn trụ cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,951 | m2 |
| 77 | Xây lan can bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 78 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,442 | m2 |
| 79 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,637 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,727 | m2 |
| 82 | Xây tường mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 83 | Trát tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,408 | m2 |
| 84 | Xây tường sê nô bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | m3 |
| 86 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 88 | Trát sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 89 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,624 | m2 |
| 90 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,825 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,35 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dày khổ 400 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,711 | m |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 173,358 | m2 |
| 98 | Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,059 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,177 | m3 |
| 100 | Đệm cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 101 | Rải bạt rứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,818 | 100m2 |
| 102 | SX cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 kính tôi dày 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 , kính tôi 8mm (cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 104 | Sản xuất cửa bằng sắt hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 105 | Sản xuất thép hình cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,79 | m2 |
| 107 | Chốt cài dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 108 | Then ngang cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Khóa việt tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,699 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 114 | Bê tông chớp cầu thang M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt chớp bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 118 | Trát chớp bê tông, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 119 | Sơn chớp bê tông không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 120 | Xây chèn đỡ chớp bê tông bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 121 | Trát nảy gờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 122 | Sơn nảy gờ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,023 | m2 |
| 123 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,416 | m2 |
| 125 | Bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 128 | Xây cửa lên mái bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,983 | m2 |
| 130 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 131 | Chèn bê tông liên kết thang sắt lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 132 | Đào móng bậc tam cấp số 1 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 133 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 134 | Đệm cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 135 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,397 | m3 |
| 136 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,21 | m2 |
| 138 | Trát tường chắn đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 139 | Sơn tường chăn đầu bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,355 | m2 |
| 140 | Đào móng bậc tam cấp số 2 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 141 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 142 | Đệm cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | m3 |
| 143 | Xây bậc tam cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,107 | m3 |
| 144 | Xây tường chắn đầu bậc bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,429 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,116 | m2 |
| 148 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 149 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 150 | Đệm cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,214 | m2 |
| 155 | Đắp cát nền hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 156 | Bê tông nền hè, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 157 | Bộ đèn tuýp led đôi 1200x2/ELBL 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 158 | Đèn tuýp led gắn nổi 1200/ELTB 01 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn 120x40/ELDL - 04 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Aptomat loại 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Aptomat loại 1 pha 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Aptomat loại 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186 | m |
| 174 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 309 | m |
| 175 | Hộp lắp Áptomat 2-4 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 176 | Bình bột cứu hỏa MFZ35 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 177 | Bình bọt cứu hỏa CO2 MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 178 | Giá treo 2 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 179 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Bảng cấm lửa, cấm thuốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Kéo rải dây thoát sét D10 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 185 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 186 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 187 | Sơn cách điện 3 lớp thép ốp L63x63x2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7 | kg |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 189 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 190 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 191 | ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 192 | ống PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 193 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Chếch PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Đai vít neo giữ ống: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 197 | Phễu thu D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Măng sông nối ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,539 | m3 |
| 200 | Bê tông lót hố ga, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 201 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 202 | Bê tông giằng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 203 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,966 | m2 |
| 205 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 206 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 208 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 209 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 211 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,243 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 213 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,711 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,826 | m2 |
| 215 | Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,93 | m2 |
| 216 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 218 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 220 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,2 | cái |
| 221 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,559 | 1m3 |
| 222 | Đệm cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 223 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 224 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,385 | m3 |
| 225 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 226 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 230 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 231 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 232 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 234 | Lắp dựng lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 236 | Xây tường nhà vệ sinh bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 237 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,45 | m2 |
| 238 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,45 | m2 |
| 239 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,185 | m2 |
| 240 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,185 | m2 |
| 241 | Đắp cát móng bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 242 | Bê tông nền bể nước, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 243 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 245 | Xây bể chứa bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 246 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 247 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,107 | m2 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,055 | m3 |
| 249 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,302 | m2 |
| 250 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 251 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 253 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 254 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 255 | SXLD cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 256 | SXLD cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 257 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,171 | 1m2 |
| 259 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 260 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,843 | m3 |
| 261 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 262 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 263 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 265 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 266 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 267 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 268 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Bê tông dầm đỡ M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 270 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 273 | Xây bể tự hoại bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 (lớp thứ 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 275 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (Lớp thứ hai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 276 | Đánh màu thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 277 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 278 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 280 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 281 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 284 | LĐ ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 285 | Y135 nhựa U.PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 286 | Côn thu U.PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 287 | Măng sông nhựa U.PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Ống cấp nước nhựa PP-R d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 290 | Ống cấp nước nhựa HDPE d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 291 | Van phao d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Cút 90 PP-R d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 293 | Côn thu PPR D32-20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 294 | Zacco PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 295 | Tê PP-R d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 296 | Tê ren ngoài PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 297 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt kép thép D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 299 | Măng sông PP-R D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 300 | Lắp đặt Vòi đồng D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 301 | Đào móng đặt đường ống - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 302 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 303 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 304 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 305 | Lót bạt rứa cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,551 | 100m2 |
| 306 | Đệm cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 307 | Bê tông sân, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,505 | m3 |
| 308 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,51 | 10m |
| 309 | Nhựa chèn khe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,04 | kg |
| 310 | Đào xúc đất hạ cốt nền - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,989 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,268 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất đổ thải - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,064 | 100m3 |
| 313 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,064 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.465612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.493122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.483.952.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng. - Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi