Gói thầu: Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:43:00 đến ngày 2021-09-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 660,137,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98041E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 924.192.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.192.160 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo thép (số lượng: cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bắn vít tole | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bắn vít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bắn bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VLXD và thi công sửa chữa Sửa chữa phòng giao dịch khách hàng Điện Lực Phú Quốc năm 2021 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty Điện lực Kiên Giang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Số điện thoại: 02973 2210800
Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Họ và tên: Trần Sơn Nam – Điện lực Phú Quốc Địa chỉ: Số 198 Nguyễn Trung Trực, khu phố 11, phường Dương Đông, TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SỬA CHỮA PHÒNG GIAO DỊCH: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 194,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tôn (ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 42,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 175,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảng hiệu mặt tiền (ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 15,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 19,2 | m |
| 7 | Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 110,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 123,295 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Tôn tháo dỡ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,3726 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Tôn tháo dỡ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,3726 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,0374 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,4288 | 100m2 |
| 13 | Ốp cột bằng tấm Alu (ĐMVD) | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 9,9475 | m2 |
| 14 | Thi công Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm phủ PVC | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 132,6 | m2 |
| 15 | Ốp trần bằng tấm Alu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 39,78 | m2 |
| 16 | Gia công và lắp đặt bảng hiệu mặt tiền bằng tấm Alu | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 26,52 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (30x60cm), XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 53,47 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa cửa cuốn có mô tơ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,65 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính đóng, mở tự động | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 7,65 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 110,55 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 69,825 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 110,55 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 69,825 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn Led âm trần vuông 60x60cm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,156 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | cái |
| 27 | Tháo dỡ trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,04 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,04 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,204 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,732 | 1m3 |
| 31 | Bốc xếp đất các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,732 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,732 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 13,732 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 25,88 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 35,79 | m2 |
| 36 | Thi công Tấm thạch cao Gyproc chống ẩm dày 9mm phủ PVC | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,04 | m2 |
| 37 | Trải lớp Nilon lót | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0836 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,836 | m3 |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1,428 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0886 | tấn |
| 41 | Ván khuôn hầm tự hoại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,0332 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,9394 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,2755 | m3 |
| 44 | Trát tường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 39,5475 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5,04 | m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6 | cái |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,9104 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11,38 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 11,38 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 37,26 | m2 |
| 51 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 6,17 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 37,26 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 6,17 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,602 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,04 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (60x60), XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,04 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (30x60), XM PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 41 | m2 |
| 58 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 12,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2,2076 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt MCCB 16A + Hộp + Mặt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn Led 9W downlight D90 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt hút âm trần | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Mặt + đế đôi đi nổi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 22 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi xả + bộ xả | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt máy sấy tay | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34/27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4 | cái |
| 90 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 4,8 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CCVL theo tiêu chuẩn và TCSC đúng theo BVTKTC | 0,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.902E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98041E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 924.192.000 đồng.Với các Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.096.080 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.192.160 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) – Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Từng là chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện hoàn thành) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 1 | trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người) - Hồ sơ chứng minh năng lực: bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (có chứng thực), giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực), chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoặc thiết kế chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực). Từng là Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: ≥ 01 công trình (đính kèm văn bản được phân công nhiệm vụ đã thực hiện hoàn thành) | 2 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | công nhân bậc thợ 3/7 trở lên - Hồ sơ chứng minh năng lực: Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc Bản chụp được chứng thực chứng chỉ, chứng nhận bậc nghề. Từng thi công: ≥ 01 công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Dùng cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | Dùng để hàn. | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Dùng để cắt bê tông. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm. | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Dùng để cắt sắt | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép (số lượng: cặp) | Dùng thi công trên cao | 30 |
| 8 | Xe rùa | Dùng vận chuyển vật liệu | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Dùng để phát điện | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Dùng để bơm nước | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Dùng khoan bê tông | 2 |
| 12 | Máy bắn vít tole | Dùng để bắn vít | 2 |
| 13 | Máy bắn bê tông | Dùng để bắn bê tông. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi