Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860510-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 20:14:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,570,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp, cây xanh, thông tin liên lạc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông; Điện; Thủy lợi; Kỹ thuật xây dựng công trình; Điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội mộc cốp pha.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, .... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, cẩu hàng hóa,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dây điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Tời, Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dải dây điện, dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư thôn Như Thiết, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204.557.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên (địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tp Bắc Giang, SĐT: 0204 3854 317. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên. + Địa chỉ: Thị trấn Bích Động huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang ( 0984.992.828 – Đ/c Ninh Phó Trưởng phòng) - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 203,4508 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 264,2456 | 100m3 |
| 3 | San đất lô cây xanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67,4068 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất , đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | trồng Sao đen ĐK16-18, H>=4.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 175 | cây |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,5572 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,7039 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,76 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 đắp hè đường K90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 229,2981 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,1577 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,8944 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208,4528 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,9006 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,0814 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,4259 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,6488 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,0915 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,9407 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C12,5, hàm lượng nhựa 4.5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,21 | tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,1508 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,9407 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,9407 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0093 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0093 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.295 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 517 | m |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,812 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87,17 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,83 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 3 | cột biển báo D80 - sơn trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3 | m |
| 4 | Biển báo tam giác A700 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 458,54 | m2 |
| 6 | Thi công Sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic, chiều dày lớp sơn 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,25 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=400mm - lòng đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 478 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm- Vỉa hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 923 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 461 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=600mm - lòng đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d=800mm-vỉa hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152 | cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2 m, đường kính ống d800mm - lòng đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, đường kính ống d=800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D=1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | mối nối |
| 31 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,5577 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,79 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,163 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,4082 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,21 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,42 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3979 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,57 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 291,85 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép cổ ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7936 | 100m2 |
| 42 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,4387 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,0157 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,426 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thành hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7995 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,24 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,5662 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0443 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,743 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3205 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6872 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | cấu kiện |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,41 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1299 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,98 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4041 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6125 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,05 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0418 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4896 | tấn |
| 66 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 97 | bộ |
| 67 | Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 95 | bộ |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2144 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,989 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thành ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3355 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,35 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7808 | tấn |
| 75 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | đoạn cống |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8496 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 83 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,73 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,86 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,328 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,6576 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3732 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6324 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,712 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 453,237 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,368 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,128 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3533 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6151 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8704 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570 | cấu kiện |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6419 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,399 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,729 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4112 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3444 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4908 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thành ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5117 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tường chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,682 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4673 | tấn |
| 34 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng ty chìm nắp chụp, đường kính van 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ty van, chụp mũ van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| H | ĐƯỜNG DÂY 35 KV VỀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8486 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6096 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9251 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4484 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 590 | cái |
| 10 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Bê tông gắn tấm báo hiệu cáp ngầm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 11 | Dây Fe/AC/XLPE 5,5/HDPE-40,5kV- 1x95/16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | 1 m |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 991,414 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp cổ dề, cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | công/bộ |
| 18 | Mua sứ đứng PI-45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Mua dây đồng bắt chống sét van Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Mua ngầm Cu/xlpe/cts/pvc/dsta/pvc-W (3x95)mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 487 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,87 | 100m |
| 25 | Đầu cáp co nguội 3 pha 3x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,04 | 100m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ông nhựa uPVC D140-PN8 qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 30 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 31 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM50 nối chống sét van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | đầu |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (giáp níu) tiết diện 95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Biển báo cầu dao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | biển |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 40 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cầu dao phụ tải 38,5kV- 630A ngoài trời | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Chống sét van 48kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| I | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3162 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 5 | Mua bu lông M28x800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,66 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6336 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6336 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7932 | 100kg |
| 11 | Mua bộ tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T16C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 413,2 | kg |
| 12 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M95 (1 lỗ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Biển báo tên trạm biến áp +biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ Elbow, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mmsơn tĩnh điện, 01 MBA công suất 1x630kVA -35(22)/0,4kV, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt) ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 17 | Trạm biến áp COMPAC kiểu kín sứ Elbow, thân trụ thép mạ kẽm dày 3mmsơn tĩnh điện, 01 MBA công suất 1x400kVA -35(22)/0,4kV, 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU 3 ngăn kiểu kín, cách điện bằng khí SF6 (02 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt) ; vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Trạm |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| J | Cấp điện hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3492 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,121 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9299 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,tấm đặt mốc báo hiệu, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1954 | m3 |
| 11 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 12 | Tủ công tơ composite ép nóng 150A (200A )trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 12 công tơ 1200x700x450 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 14 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 869,94 | kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 10 cọc |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5794 | 100kg |
| 18 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 20 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 298 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 22 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 26 | Mua ống HDPE D160/125 luồn cáp+Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 27 | Mua ống HDPE D130/100 luồn cáp Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 28 | Mua ống HDPE D110/90 luồn cáp+ Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 29 | Mua ống HDPE D85/65 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,95 | 100m |
| 30 | Mua ống HDPE D40/30 luồn cáp +Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,45 | 100m |
| 31 | Mua gạch BTKN xếp bảo vệ rãnh cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9.720 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,72 | 1000v |
| 33 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.080 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 35 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.013 | md |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,039 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 -PN8 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựauPVC D125 -PN8 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựauPVC D110 -PN8 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựauPVC D75 -PN8 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | 10 đầu cốt |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của tiếp địa tủ điện công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| K | Cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cần đèn |
| 3 | Mua khung móng M24 300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 4 | Mua sắt làm tiếp địa T2C-2,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.299,81 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5123 | 100kg |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 8 | Mua + Kéo dây cáp từ tủ hạ áp ra tủ điều khiển chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Mua + Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,69 | 100m |
| 10 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,77 | 100m |
| 11 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN8 bảo vệ cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 12 | Mua + Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC 3x1,5mm (10m/ 1 cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 13 | Mua dây đồng Cu/PVC-1x10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,5 | m |
| 14 | Rải dây đồng tiếp địa M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,925 | 100m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | đầu cáp |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,11 | m2 |
| 17 | Mua tủ điều khiển đèn đường 1000x600x350 ATM 100A +Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6096 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4364 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8468 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 23 | Mua gạch BTXM xếp bảo vệ rãnh cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.876 | viên |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,876 | 1000v |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 764 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,82 | 100m2 |
| 27 | Mua đầu cốt M25 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Mua đầu cốt M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226 | cái |
| 29 | Mua đầu cốt M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | cái |
| 32 | Đổ bê tông tấm lắp sứ báo hiệu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1837 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,68 | m3 |
| 36 | Ống nhựa uPVC D75-PN4 (chờ luồn cáp trong móng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 37 | Đào móng công trình đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 41 | Mua khung móng tủ chiếu sáng M16 500x200x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mua sắt làm tiếp địa T4C-1,5 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,66 | kg |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (HSNC 0,8) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 44 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,286 | 100kg |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện đèn đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | 1 vị trí |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ CS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | sợi |
| L | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9661 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1395 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7987 | m3 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1419 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,472 | m2 |
| 9 | Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | bộ |
| 10 | Đào móng đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9794 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6752 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9046 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4054 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,366 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,366 | tấn |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,7314 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,9471 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3493 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4049 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3312 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3054 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3707 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3976 | 100m3 |
| 28 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin rộng 0.3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.774 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,322 | 100m2 |
| 30 | Mốc báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 31 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm ống trên hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,76 | 100m |
| 32 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm ống qua đương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,68 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 dày 3.6mm trên hè, qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,49 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 35 | Mua đầu bịt nhựa D40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( bao gồm đầy đủ các hạng mục như gói thầu đang xét, gồm: San nền, giao thông, thoát nước, đường dây điện, Trạm biến áp, cây xanh, thông tin liên lạc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành hoặc ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau: Giao thông; Điện; Thủy lợi; Kỹ thuật xây dựng công trình; Điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 6 | - 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội kỹ thuật xây dựng.- 01 Đội trưởng đội nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội mộc cốp pha.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhận | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 2 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư | 5 |
| 8 | Máy ủi | San ủi đất, đá | 1 |
| 9 | Máy san | San ủi đất, đá | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước,.... | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, .... | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
| 15 | Máy đào xúc | Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng | 2 |
| 16 | Máy lu | Lu đầm đất | 2 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa | tưới nhựa | 1 |
| 19 | Ô tô Cần cẩu | Vận chuyển, cẩu hàng hóa,... | 2 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt dây điện | 2 |
| 21 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
| 22 | Tời, Tó | kéo dải dây điện, dựng cột | 1 |
| 23 | Pa lăng xích | kéo dải dây điện, dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi