Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:35:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,370,871,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách kỹ thuậtphần điện(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách công tácan toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép có lực ép 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Trạm biến áp 110kV Quang Chầu 2 (B thực hiện toàn bộ) /I.1.Phần điện trong trạm /I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động chiếu sáng, sự cố và báo cháy trong nhà giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7 | Máy |
| 3 | Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Máy |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm hút nước mương cáp 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Máy |
| B | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/XLPE-185mm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 51 | m |
| 3 | Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 9 | Quả |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông giữa dây 185mm² và dây 1x50mm² | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Cái |
| 5 | Ống thép luồn cáp D150 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | m |
| 6 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm, | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Biển |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Lô |
| C | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.028 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 120 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Cái |
| 4 | Ke liên kết bằng thép dẹt -50x5 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 272 | m |
| 5 | Dây chờ lên thiết bị bằng thép tròn F12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 755 | Bộ |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 151 | Cái |
| D | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển tự động cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm đầy đủ phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp đặt ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn Led cáo áp 220V-60W kèm cần lắp trên tương nhà ĐKPP | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Lô |
| E | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm | |||
| 1 | Bóc lớp thực vật, chuyển và đắp cát, san nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| F | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 180 | m dài |
| 2 | Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 88 | m dài |
| 3 | Bờ kè chắn đất đường vào trạm xây bằng đá hộc BK3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 60 | m dài |
| 4 | Tường rào gạch xây trên bờ kè có trụ, móng và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 270,4 | m dài |
| 5 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cổng |
| G | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, cống qua đường | |||
| 1 | Đường vào trạm rộng 5m có gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 28,6 | m dài |
| 2 | Cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7,5 | m dài |
| H | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 28,7 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 91 | m dài |
| 4 | Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1.663,2 | m² |
| 5 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 87,6 | m² |
| I | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 15 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV MT1 kiểu trụ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột chiếu sáng và đỡ camera | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Móng |
| 15 | Bể cát cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Bể |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bệ |
| J | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép K-6C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông K-6D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Bệ |
| K | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m PC.1-10-190-5 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MC-3 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chi tự rơi | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ ttrung gian | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Coolie ôm cáp lên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| L | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 58 | m dài |
| 2 | Mương cáp một chìm rộng 0.5m B500 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 38,3 | m dài |
| 3 | Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 195 | m dài |
| 4 | Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang, máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 18,65 | m dài |
| 5 | Mương cáp một qua đường rộng 0.5m B500(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 9,6 | m dài |
| 6 | Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 5,52 | m dài |
| 7 | Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 34,34 | m dài |
| M | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Hê thống cấp nước sạch từ điiểm đấu nối nước sach khu CN đến bể chứa nước cứu hỏa và bê inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (bao gồm ống, dẫn đồng hồ van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống) | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| N | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 35 | m |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 132,5 | m |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 90 | m |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 20 | m |
| 5 | Hố ga thu nước loại HG1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 13 | Hố |
| 6 | Hố ga thu nước loại HG2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Hố |
| 7 | Bể chứa dầu sự cố | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bể |
| O | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Máy bơm điện chính 380V: N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chạy xăng (dự phòng): N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp 220V, N=5KƯ; Q ³ 5,4m³/h, h ³ 65m | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình điều áp 0,05m³; P=12bar | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT3 kèm giá đựng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 8 | Bình |
| 7 | Bình bọt chữa cháy - MFZL4 kèm giá đựng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 8 | Bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFZL35 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Bình |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bảng sơ đồ PCCC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| Q | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 13 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 10 | Cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc qui | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Lô |
| R | I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3. Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bể |
| 3 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | HT |
| 4 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Tủ |
| S | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của HSMT | 12.332 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox75 | Chương V của HSMT | 2.055 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 120 | Quả |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDD | Chương V của HSMT | 17 | Ống |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12 | Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| 13 | Ống nối dây chống sét ONS | Chương V của HSMT | 1 | Ống |
| T | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cung cấp cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Chương V của HSMT | 2.115 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Hộp nối cáp quang 3 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/OPGW/OPGW | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/NMOC | Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| U | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.4. Cung cấp Cột thép | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28E | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 7 | Thép cột bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 8 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 64 | Cặp |
| 9 | Bu lông neo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Bu lông neo đơn BL64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 11 | Bu lông neo đơn BL80 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 12 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Biển |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Biển |
| V | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường | |||
| 1 | Móng bản MB75-150 (cột N122-32D) vị trí số 1 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 2 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 3 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 4 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 5 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 6 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 7 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 8 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB63-150 (cột N122-28E) vị trí số 9 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 10 (bao gồm cả gia cố nền móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB63-130D (cột N122-28D) vị trí số 11 (bao gồm cả gia cố nền móng và lam đường tạm thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Vị trí |
| W | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-26C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-30C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28E | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạchloạiN122-32D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ phần thép khong tận dựng để lắp thép cột bổ sung cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 64 | Cặp |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL80 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Chiếc |
| 12 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Biển |
| 13 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Biển |
| X | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12.332 | m |
| 2 | Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox75 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2.055 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 33 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐK | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 120 | Quả |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 40 | Quả |
| Y | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải dây cáp quang OPGW70/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.115 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 7 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chống rung cáp quang CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGW | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 48 | Cái |
| Z | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.4 Xử lý điểm đấu nối với tuyến đường dây 110kV hiện có | |||
| 1 | Tháo và căng lại đây dãn ACSR-400 tuyến hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.790 | m |
| 2 | Tháo và căng lại đây cáp quang OPGW57 tuyến hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1.050 | m |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện có | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 8 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi thép cột không sử dụng vị trí điểm đấu N121-34 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi hộp nối cáp quang hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Hôp |
| 8 | Vận Chuyển về vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| AA | II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chi tiêu, theo quy định | Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V của HSMT | 11 | Vị trí |
| AB | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.1 Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc cầu dao) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van ZnO 24kV, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm² | Chương V củaHSMT | 328 | m |
| 4 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185mm² | Chương V củaHSMT | 81 | m |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x300mm² | Chương V củaHSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x300mm² | Chương V củaHSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x185mm² | Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V củaHSMT | 30 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặt | Chương V củaHSMT | 9 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V củaHSMT | 15 | Cái |
| 11 | Ông nhựa xoắn HDPE-F195/150 | Chương V củaHSMT | 112 | m |
| 12 | Cọc bê tông kèm mốc báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HC1-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ ) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | m |
| 14 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất HC2-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ ) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 15 | m |
| 15 | Xà đỡ 1 cầu dao 1 cột tròn XĐ1CD-1T | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ1C&CSV-1T | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gia đỡ 1 cáp lên cột có lực đầu cột cao GĐ1C(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao G1T-1T(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao TT-1T(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-3(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo tên cột cầu dao và lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Biển |
| AC | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.2 Phần xuất tuyến bằng đường dây không 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Chương V của HSMT | 2.029 | m |
| 2 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV CNTT-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ thủy tinh đơn 22kV CĐTT-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 15 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) VHĐ-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 27 | Quả |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông CC-120 | Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 11kN PC.1-16-190-11,0(M) | Chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 18kN PC.1-16-230-18,0(M) | Chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đôi MTK2-16(M) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-16(M) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 5 | Móng |
| 10 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn 22kV xuyên tâm XĐ2M-22.-XT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XNK2M(230)-22-KD | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao loại 1 XNK2M(230)-22-KD-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo lệch 2 mạch cột đơn 22kV, cột có lực đầu cột cao XNL2M(230)-22 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XRL22(230)-KN | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Gằng cột kép có lực đầu cột cao cho 1 vị trí cột đôi GC-1(2,3-230) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa nối cột đường dây RC-4 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 10 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa nối cột đường dây RC-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 1 | Vị trí |
| 20 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 11 | Biển |
| AD | III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến trung áp 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruột | Chương V của HSMT | 7 | Sợi cáp |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kV | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 22kV, 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V của HSMT | 11 | Vị trí |
| AE | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1 Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS 24 sợi | Chương V của HSMT | 9.854 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 53 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Chông rung cap quang ADSS | Chương V của HSMT | 98 | Quả |
| 5 | Giá bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang ADSS trên cột thep | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 76 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp dự phòng trên cột thép GDPCQ-CT | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang đầu cuối NMOC/ADSS kèm giá đỡ | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 9 | Keẹp cáp quang ADSS trên cột KCQ | Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 10 | Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT | 12 | Biển |
| AF | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2 CCung cấp và lắp đặt vật tư quang tại TBA 110kV Vân Trung | |||
| 1 | Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25 | Chương V của HSMT | 250 | m |
| 3 | Hộp nối kiêm phối quang ODF | Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 4 | Dây nhảy quang dài 10m | Chương V của HSMT | 20 | Sợi |
| 5 | SP modul loại 20km | Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| AG | IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.3 Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp | |||
| 1 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Chương V của HSMT | 3 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụtrách kỹ thuậtphần điện(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) | 2 | - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) | 2 | - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụtrách công tácan toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (chiếc) | Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu (chiếc) | Tải trọng 10 Tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) | Động cơ điện Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 4 | Máy phát điện (chiếc) | Công suất 5kVA trở lên | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) | Máy ép có lực ép 5 Tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi