Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786284-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp TBA 110kV và các đường dây 110kV, 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210156016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 09:35:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,370,871,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách kỹ thuậtphần điện(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách công tácan toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép có lực ép 5 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.Trạm biến áp 110kV Quang Chầu 2 (B thực hiện toàn bộ) /I.1.Phần điện trong trạm /I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Tủ điều khiển tự động chiếu sáng, sự cố và báo cháy trong nhà giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Tủ
2Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7Máy
3Điều hoà nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Máy
4Máy bơm nước sinh hoạt 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Máy
5Máy bơm hút nước mương cáp 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Máy
B I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1Cáp bọc cách điện Cu/PVC-1x50mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
30m
2Dây dẫn Cu/XLPE-185mmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT51m
3Sứ đứng 22kV (cà ty) đõ thanh cái và dây dẫnTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT9Quả
4Ghíp nhôm 3 bu lông giữa dây 185mm² và dây 1x50mm²Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Cái
5Ống thép luồn cáp D150Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6m
6Biển báo nguy hiểm và tên trạm,Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Biển
7Phụ kiện lắp đặt, nối đất (kẹp dây, dây nối đất, đầu cốt...)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1
C I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3. Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới 1 và 2 bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
2.028m
2Cọc tiếp địa bằng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT120Cọc
3Cọc tiếp địa khu kim thu sét bằng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Cái
4Ke liên kết bằng thép dẹt -50x5 mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT272m
5Dây chờ lên thiết bị bằng thép tròn F12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT755Bộ
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT151Cái
D I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển tự động cho chiếu sáng ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm đầy đủ phụ kiện đóng cắt, kết nối hệ thống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Tủ
2Bộ đèn Led cao áp 220V-200W lắp đặt ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Bộ
3Bộ đèn Led cáo áp 220V-60W kèm cần lắp trên tương nhà ĐKPPTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Bộ
4Đèn Led 220V-20W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
5Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ, đầu cốt, kẹp...)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1
E I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1.San nền trạm
1Bóc lớp thực vật, chuyển và đắp cát, san nền trạm, đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1
F I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2.Cổng và hàng rào
1Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
180m dài
2Bờ kè chắn đất nền trạm kiêm móng tường rào xây bằng đá hộc BK2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT88m dài
3Bờ kè chắn đất đường vào trạm xây bằng đá hộc BK3Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT60m dài
4Tường rào gạch xây trên bờ kè có trụ, móng và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT270,4m dài
5Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cổng
G I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Đường vào trạm, cống qua đường
1Đường vào trạm rộng 5m có gờ an toàn và kết cấu theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
28,6m dài
2Cống thoát nước qua đường bằng ống bê tông cốt thép D1000 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống và gia cố đầu cống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7,5m dài
H I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Rải đá nền trạm, bê tông sân trạm
1Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa và kết cấu theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
11m dài
2Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT28,7m dài
3Đường trong trạm rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT91m dài
4Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1.663,2
5Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT87,6
I I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Móng
4Móng trụ đỡ cho 1 bộ máy cắt 3 pha 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Móng
5Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Móng
6Móng trụ đỡ cho 1 bộ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đấtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT9Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT15Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV MT1 kiểu trụTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét bê tông ly tâmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
14Móng cột chiếu sáng và đỡ cameraTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Móng
15Bể cát cứu hỏaTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Bể
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT-15Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT-11Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét BTLT cao 20m PC.1-20-190-14Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông K-6DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
8Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Bệ
K I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 22/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m PC.1-10-190-5Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MC-3Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Móng
3Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chi tự rơiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ ttrung gianTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
6Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
7Coolie ôm cáp lên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT12Bộ
8Bộ dây leo tiếp địa trạm tự dùngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
L I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4. Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp một chìm rộng 0.4m B400 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
58m dài
2Mương cáp một chìm rộng 0.5m B500 (gồm cả tấm đan Cemboard , giá đỡ tấm đan và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT38,3m dài
3Mương cáp một chìm rộng 0.8m B800 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT195m dài
4Mương cáp một chìm rộng 1.2m B1200 (gồm cả tấm đan Cemboard, giá đỡ tấm đan và thang, máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT18,65m dài
5Mương cáp một qua đường rộng 0.5m B500(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT9,6m dài
6Mương cáp một qua đường rộng 0.8m B800(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT5,52m dài
7Mương cáp một qua đường rộng 1.2m B1200(QĐ) (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang máng cáp)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT34,34m dài
M I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước
1Hê thống cấp nước sạch từ điiểm đấu nối nước sach khu CN đến bể chứa nước cứu hỏa và bê inox nhà điều khiển phân phối bằng ống nhựa PP-R D32 (bao gồm ống, dẫn đồng hồ van, phụ kiện lắp đặt và đào đắp đường ống)Chương V của HSMT1HT
N I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5.Xây dựng ngoài trời/I.2.6.Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2. Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
35m
2Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT132,5m
3Đường thoát nước mương cáp trong trạm bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (gồm cả đào, đắp đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT90m
4Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT20m
5Hố ga thu nước loại HG1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT13Hố
6Hố ga thu nước loại HG2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Hố
7Bể chứa dầu sự cốTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bể
O I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7. Nhà điều khiển
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang máng cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1H.thống
3Hệ thống cấp điện chiếu sáng trong nhà và sự cố kết nối được với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.1. Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Máy bơm điện chính 380V: N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Máy
2Máy bơm chạy xăng (dự phòng): N=11kW; Q ³ 38m³/h, h ³ 53mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Máy
3Máy bơm điện bù áp 220V, N=5KƯ; Q ³ 5,4m³/h, h ³ 65mTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Máy
4Bình điều áp 0,05m³; P=12barTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bình
5Tủ điều khiển máy bơm kết nối với hệ thống điều khiển trạmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Tủ
6Bình khí CO2 chữa cháy - MT3 kèm giá đựngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT8Bình
7Bình bọt chữa cháy - MFZL4 kèm giá đựngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT8Bình
8Bình bột chữa cháy loại xe đẩy 35kg MFZL35Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Bình
9Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Bộ
10Bảng sơ đồ PCCCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
Q I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.2. Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ và phụ kiện cho HT báo cháy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế và giá lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Cái
4Đầu báo khói địa chỉ kèm đế trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT13Cái
5Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế trong nhàTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT10Cái
6Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế phòng ắc quiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Cái
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
8Đèn thoát hiểm ExitTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT13Bộ
10Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp đặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1
R I.Trạm biến áp 110kV Quang Châu 2 (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Hệ thống báo cháy, chữa cháy/I.2.8.3. Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
1Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Nhà
2Bể chứa nước cứu hỏaTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bể
3Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1HT
4Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Tủ
S II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.2. Cung cấp dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiên
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Chương V của HSMT12.332m
2Dây chống sét Phlox75Chương V của HSMT2.055m
3Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT24Chuỗi
4Chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT42Chuỗi
6Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT33Chuỗi
7Chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT30Chuỗi
8Chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT120Quả
9Ống nối dây dẫn ACSR-400/51 ONDDChương V của HSMT17Ống
10Chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
12Chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12Chương V của HSMT40Quả
13Ống nối dây chống sét ONSChương V của HSMT1Ống
T II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.3. Cung cấp cáp quang và phụ kiên
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Chương V của HSMT2.115m
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
4Hộp nối cáp quang 3 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/OPGW/OPGWChương V của HSMT1Hộp
5Hộp nối cáp quang 2 dầu (kèm giá đỡ) OPGW/NMOCChương V của HSMT1Hộp
6Kẹp cáp quang trên cột KCQChương V của HSMT48Cái
U II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.1.Cung cấp vật tư thiết bị đến công trường/II.1.4. Cung cấp Cột thép
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
3Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Cột
3Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Cột
4Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
5Cột thép néo 2 mạch cao 28m N122-28ETheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 32m N122-32DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
7Thép cột bổ sung để cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
8Bu lông neo đôi BL48-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT64Cặp
9Bu lông neo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
10Bu lông neo đơn BL64Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
11Bu lông neo đơn BL80Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
12Biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Biển
13Biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Biển
V II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường
1Móng bản MB75-150 (cột N122-32D) vị trí số 1 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
1Móng
2Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 2 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
3Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 3 (bao gồm cả gia cố nền móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
4Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 4 (bao gồm cả gia cố nền móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
5Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 5 (bao gồm cả gia cố nền móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
6Móng bản MB24-86 (cột Đ122-26C) vị trí số 6 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
7Móng bản MB63-130C (cột N122-28C) vị trí số 7 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
8Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 8 (bao gồm cả gia cố nền móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
9Móng bản MB63-150 (cột N122-28E) vị trí số 9 (bao gồm cả gia cố nền móng và làm đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
10Móng bản MB28-88 (cột Đ122-30C) vị trí số 10 (bao gồm cả gia cố nền móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
11Móng bản MB63-130D (cột N122-28D) vị trí số 11 (bao gồm cả gia cố nền móng và lam đường tạm thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Móng
12Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép loại RS-2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Vị trí
W II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.1 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-26CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
3Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch loại Đ122-30CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT3Cột
3Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Cột
4Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
5Lắp dựng cột thép néo 2 mạch loại N122-28ETheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
6Lắp dựng cột thép néo 2 mạchloạiN122-32DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
7Tháo dỡ phần thép khong tận dựng để lắp thép cột bổ sung cải tạo cột điểm đấu N121-34 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Cột
8Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT64Cặp
9Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
10Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
11Lắp đặt bu lông neo đơn BL80Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Chiếc
12Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Biển
13Lắp biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Biển
X II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
12.332m
2Lắp rải căng dây, lấy độ võng dây chống sét Phlox75Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2.055m
3Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51 loại CNĐTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT24Chuỗi
4Lắp chuỗi néo dây ACSR-400/51 vào xà pooctich loại CNĐ-PTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
5Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51 loại CNKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT42Chuỗi
6Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐĐTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT33Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ kép dây ACSR-400/51 (kèm băng lót) loại CĐKTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT30Chuỗi
8Lắp chống rung dây dẫn ACSR-400/51 CR5-50Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT120Quả
9Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox75 loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7Chuỗi
10Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox75 loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
11Lắp chống rung dây chống sét Phlox75 loại CR3-12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT40Quả
Y II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.3 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải dây cáp quang OPGW70/24Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
2.115m
2Lắp chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT7Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
4Lắp chống rung cáp quang CR-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT16Bộ
5Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/OPGW/OPGWTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Hộp
6Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) loại OPGW/NMOCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Hộp
7Lắp kẹp cáp quang trên cột KCQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT48Cái
Z II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.3.Lắp đặt vật tư tại Công trường/II.3.4 Xử lý điểm đấu nối với tuyến đường dây 110kV hiện có
1Tháo và căng lại đây dãn ACSR-400 tuyến hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của
HSMT
2.790m
2Tháo và căng lại đây cáp quang OPGW57 tuyến hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1.050m
3Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo dây hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT12Chuỗi
4Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi đỡ lèo hiện cóTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Chuỗi
5Tháo dỡ, lắp đặt lại chuỗi néo cáp quangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT8Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi thép cột không sử dụng vị trí điểm đấu N121-34Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Vị trí
7Tháo dỡ, thu hồi hộp nối cáp quang hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Hôp
8Vận Chuyển về vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hànhChương V của HSMT1
AA II. Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (cung cấp, lắp đặt)/II.4 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chi tiêu, theo quy địnhChương V của HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiChương V của HSMT1Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V của HSMT11Vị trí
AB III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.1 Phần xuất tuyến bằng cáp ngầm 22kV
1Cầu dao cách ly 3 pha 24kV-630A (có bộ truyển động tay bắc
cầu dao)
Chương V của
HSMT
1Bộ
2Chống sét van ZnO 24kV, 3 phaChương V của HSMT1Bộ
3Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x300mm²Chương V củaHSMT328m
4Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185mm²Chương V củaHSMT81m
5Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x300mm²Chương V củaHSMT6Bộ
6Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x300mm²Chương V củaHSMT6Bộ
7Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời cho cáp 3x185mm²Chương V củaHSMT2Bộ
8Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Chương V củaHSMT30m
9Dây đồng mềm nối đất chống sét van Cu/PVC-50 kèm đầu cốt lắp đặtChương V củaHSMT9m
10Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V củaHSMT15Cái
11Ông nhựa xoắn HDPE-F195/150Chương V củaHSMT112m
12Cọc bê tông kèm mốc báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5Cái
13Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất HC1-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ )Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11m
14Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất HC2-NĐ(bao gồm cả băng báo hiệu cáp, gạch bảo vệ )Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT15m
15Xà đỡ 1 cầu dao 1 cột tròn XĐ1CD-1TTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
16Xà đỡ 1 đầu cáp và chống sét van 1 cột tròn XĐ1C&CSV-1TTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
17Gia đỡ 1 cáp lên cột có lực đầu cột cao GĐ1C(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
18Ghế thao tác trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao G1T-1T(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
19Thang trèo trên 1 cột tròn có lực đầu cột cao TT-1T(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
20Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
21Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
22Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-3(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
23Biển báo tên cột cầu dao và lộ đường dâyTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Biển
AC III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.2 Phần xuất tuyến bằng đường dây không 22kV
1Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Chương V của HSMT2.029m
2Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV CNTT-22Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT36Chuỗi
3Chuỗi đỡ thủy tinh đơn 22kV CĐTT-22Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT15Chuỗi
4Cách điện đứng gốm 22kV (cả ty) VHĐ-22Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT27Quả
5Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông CC-120Chương V của HSMT24Cái
6Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 11kN PC.1-16-190-11,0(M)Chương V của HSMT5Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m lực đầu cột 18kN PC.1-16-230-18,0(M)Chương V của HSMT12Cột
8Móng cột bê tông li tâm đôi MTK2-16(M)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Móng
9Móng cột bê tông li tâm đơn MT-16(M)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT5Móng
10Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-1(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
11Xà phụ cột có lực đầu cột cao XP-2(230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
12Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn 22kV xuyên tâm XĐ2M-22.-XTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT5Bộ
13Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XNK2M(230)-22-KDTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Bộ
14Xà néo 2 mạch cột đôi dọc tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao loại 1 XNK2M(230)-22-KD-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
15Xà néo lệch 2 mạch cột đơn 22kV, cột có lực đầu cột cao XNL2M(230)-22Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT2Bộ
16Xà rẽ lệch cột đôi ngang tuyến 22kV, cột có lực đầu cột cao XRL22(230)-KNTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Bộ
17Gằng cột kép có lực đầu cột cao cho 1 vị trí cột đôi GC-1(2,3-230)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT6Bộ
18Tiếp địa nối cột đường dây RC-4Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT10Vị trí
19Tiếp địa nối cột đường dây RC-6Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT1Vị trí
20Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT11Biển
AD III. Các Xuất tuyến trung áp (Cả cung cấp và lắp đặt)/III.3 Thí nghiệm, hiệu chỉnh các xuất tuyến trung áp 22kV
1Thí nghiệm cáp lực điện áp 22kV, cáp 3 ruộtChương V của HSMT7Sợi cáp
2Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp 22kVChương V của HSMT1Bộ
3Thi nghiệm hiệu chỉnh dao cách ly 22kV, 3 phaChương V của HSMT1Bộ
4Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngChương V của HSMT11Vị trí
AE IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.1 Cung cấp và lắp tuyến cáp quang ADSS
1Dây cáp quang ADSS 24 sợiChương V của HSMT9.854m
2Chuỗi néo cáp quang ADSSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT53Bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang ADSSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT23Bộ
4Chông rung cap quang ADSSChương V của HSMT98Quả
5Giá bắt chuỗi đỡ, chuỗi néo cáp quang ADSS trên cột thepTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT76Bộ
6Giá đỡ cáp dự phòng trên cột thép GDPCQ-CTTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT4Bộ
7Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS kèm giá đỡChương V của HSMT2Hộp
8Hộp nối cáp quang đầu cuối NMOC/ADSS kèm giá đỡChương V của HSMT2Hộp
9Keẹp cáp quang ADSS trên cột KCQChương V của HSMT48Cái
10Biến báo hiệu tuyến cáp và cao độ cáp quangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V củaHSMT12Biển
AF IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.2 CCung cấp và lắp đặt vật tư quang tại TBA 110kV Vân Trung
1Dây cáp quang NMOC 24 sợiChương V của HSMT150m
2Ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25Chương V của HSMT250m
3Hộp nối kiêm phối quang ODFChương V của HSMT2Hộp
4Dây nhảy quang dài 10mChương V của HSMT20Sợi
5SP modul loại 20kmChương V của HSMT1Cái
AG IV. Tuyến cáp quang và kết nối rơ le bảo vệ (B thực hiện toàn bộ)/IV.3 Thí nghiệm và kiểm tra tín hiệu tuyến cáp
1Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiChương V của HSMT3Sợi cáp
2Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của HSMT1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công công trình trạm biến áp, đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình điện có phần xây lắp đường dây và công trình có phần xây lắp TBA (trong cùng 1 hoặc 2 xác nhận riêng lẻ) có cấp điện áp 110kV trở lên.53
2 Cán bộ phụtrách kỹ thuậtphần điện(Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) 2 - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí it nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình) 2 - Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương.53
4 Cán bộ phụtrách công tácan toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐ- CP của Chính Phủ;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (chiếc) Tải trọng 5 tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu (chiếc) Tải trọng 10 Tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy tời, máy kéo (hãm) dây (bộ) Động cơ điện Tải trọng 5 tấn trở lên2
4 Máy phát điện (chiếc) Công suất 5kVA trở lên1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực (chiếc) Máy ép có lực ép 5 Tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->