Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:23:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,038,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.576057695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315211538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3.068.826.924 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.826.924 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.137.653.848 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bộ phận an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >5 tấn (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >3 tấn (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp XDCB lưới điện khu vực thành phố Đồng Xoài năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đối ứng của EVN SPC và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (nếu có). - Bản sao được công chứng, chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình “Đường dây và trạm biến áp” hạng III trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu. - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B), kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực của Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11, 11B, 11C) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định trong Mẫu số 04A để chứng minh. - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) kèm theo bản sao được công chứng, chứng thực các tài liệu quy định tại Mẫu số 04B để chứng minh. - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) và kèm theo tài liệu được quy định tại các Mẫu này. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16. - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Đăng ký nhà thầu thí nghiệm hợp chuẩn theo quy định hiện hành. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc E-HSDT); Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm hợp đồng, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng và công trình mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905 QL 14, Khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Phước, số 905, QL 14, khu phố 1, phường Tiến Thành, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 0271.3.936.070 - Fax: 0271.3.889.621. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Nhà thầu truy cập trang web https://dauthau.evn.com.vn/ để cập nhật thông tin về Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu vào công tác đấu thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam tại Quyết định số 202/QĐ-EVN ngày 14/02/2019 và Quy trình và Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng nhà thầu thực hiện hợp đồng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam tại Quyết định số 462/QĐ-EVN ngày 10/4/2019 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA : Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | |||
| 1 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cây |
| 2 | Đà cản 1,2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø24 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cái |
| 4 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 31,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | cái |
| B | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA : Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 19,98 | m3 |
| C | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,584 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40,7 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | cọc |
| D | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 56 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 56 | cột |
| E | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Cây |
| 2 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Sợi |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 120 | Cái |
| 8 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | sứ |
| F | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | |||
| 1 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cây |
| 2 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 13 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 13 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cái |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Cái |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 13 | sứ |
| G | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 3 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Chuỗi |
| 6 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | sứ |
| H | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 2 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Bulon mắt 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 7 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | sứ |
| I | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T) | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 4 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 7 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 15 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | sứ |
| J | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: Hình thức trụ đà LBFCO 1 pha (Đ-LBFCO) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Mét |
| 9 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 293,6 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1.505,5 | Mét |
| 3 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 54 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 144 | Cái |
| 10 | Băng keo cáp ngầm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | mét |
| 11 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | Cái |
| 12 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 111 | Bộ |
| 14 | Ống nối nhôm AC50 (không lõi thép) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,476 | Km |
| 17 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,476 | Km |
| L | PHẦN TRUNG ÁP 1PHA: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chì 8K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ(1p) |
| M | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA:Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7,37 | m3 |
| N | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Móng bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| O | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,4336 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 17 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 01đầu cốt |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15,6 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | cọc |
| P | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 33 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 33 | cột |
| Q | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí nằm ngang (IL) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 96 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | Sợi |
| 10 | Lắp bộ đà đỡ lệch 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(39,461kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | sứ |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | sứ |
| R | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2m)) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Lệch hoàn toàn) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Chống L6x63x63x2100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cây |
| 7 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 42 | Cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ lệch kép 3 pha 2,4m bố trí nằm ngang(78,38kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | sứ |
| S | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 10 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 11 | Bulon ven răng suốt Ø16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 12 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 132 | Cái |
| 14 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | sứ |
| T | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp bộ đà néo dừng 3 pha 2m bố trí nằm ngang(52,32kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | sứ |
| U | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 3 | Sứ treo polymer 24 KV | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Uclevis | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Sứ ống chỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 88 | Cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 12 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp nhôm 3 bu lon (KN-AL 50-70) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Giáp níu cáp ACX 50 (đã bao gồm yếm cáp) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Khoen neo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp bộ đà néo dừng góc 3 pha 2,4m (125,42kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp dặt chuỗi Polimer néo cho dây dẫn | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | sứ |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | sứ |
| V | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: Hình thức trụ đà LBFCO 3 pha (3-LBFCO) | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| W | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 151,2 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2.326 | Mét |
| 3 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 6 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | Mét |
| 7 | Băng keo cáp ngầm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27 | mét |
| 8 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Cây |
| 9 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cây |
| 10 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 80 | Cái |
| 11 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 21 | Cái |
| 13 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Thẻ thứ tự pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 63 | Bộ |
| 16 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,76 | Km |
| 17 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,28 | Km |
| X | PHẦN TRUNG ÁP 3PHA: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Chì 15K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | bộ(1p) |
| Y | PHẦN HẠ ÁP : Móng trụ 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| Z | PHẦN HẠ ÁP: Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ không đà cản) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 79 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng trụ bao gồm cả đơn giá Coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 55,5 | m3 |
| AA | PHẦN HẠ ÁP: Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | |||
| 1 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cái |
| 2 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14,56 | Kg |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 52 | Sợi |
| 5 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 6 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | Cây |
| 7 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 52 | Cái |
| 8 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Cây |
| 9 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5,2 | Kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Mét |
| 11 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 12 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 42,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 42,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | 01 mét |
| 16 | ÉP đầu cốt ≤50mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26 | 01đầu cốt |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 192,4 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 78 | cọc |
| AB | PHẦN HẠ ÁP: Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m ( K=2) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 156 | Trụ |
| 2 | Dựng cột beton | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 156 | cột |
| AC | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 38 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 38 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 38 | Cái |
| AD | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 12m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| AE | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| AF | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 12m (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-4 (4x95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| AG | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 12m (DT-1P-3D-ABC-12) | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| AH | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| AI | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN2(4x50-95) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cuộn |
| AJ | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 12m (60o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| AK | PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC (HPP-1P-3D-6-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 101 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 120/35 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 303 | Cái |
| 3 | CV 16 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 303 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 101 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 202 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 101 | 1 hộp |
| AL | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| AM | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| AN | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC (30o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cây |
| 2 | Giá móc bắt cáp ABC (Móc chữ A) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC KT-5 (4x120) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| AO | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) trụ 8.5m | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 11 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 11 | Cuộn |
| AP | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) trụ 12m | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cuộn |
| AQ | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng thẳng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (TE-3P-ABC) trụ 8.5m | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| AR | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o | |||
| 1 | Bulon 16x250 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| AS | PHẦN HẠ ÁP: Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o | |||
| 1 | Bulon 16x300 (móc) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Kẹp ngừng ABC-KN3 (4x120-150) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| AT | PHẦN HẠ ÁP: Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 09 khách hàng cáp ABC (HPP3P-9-ABC) | |||
| 1 | Hộp phân phối hạ áp 9 đầu sử dụng chì hộp 125A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 2 | Kẹp IPC 95/35 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 128 | Cái |
| 3 | CV 16 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 128 | Mét |
| 4 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cây |
| 5 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 64 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | 1 hộp |
| AU | PHẦN HẠ ÁP: PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 3x95 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3.374,2 | Mét |
| 2 | ABC 4x95 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 218,3 | Mét |
| 3 | ABC 4x120 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1.248 | Mét |
| 4 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 400 | Cái |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 150 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 50 | Cây |
| 7 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 25 | Cuộn |
| 8 | Ống nối nhôm AC95 (không lõ thép) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Ống nối nhôm AC120 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 105 | Cái |
| 11 | Nối ép nhôm WR419 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 196 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3,308 | Km |
| 13 | Kéo rải dây ABC 4x120mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,224 | Km |
| 14 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,214 | Km |
| AV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:THIẾT BỊ TBA 1x50 KVA | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 cái(3P) |
| 9 | Lắp MBA 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| AW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT LIỆU TBA 1x50 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cây |
| 4 | Bulon 12x30 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cây |
| 5 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 6 | Bulon 12x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 7 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 10 | Bulon 16x350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Longden tròn 8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 56 | Cái |
| 12 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 96 | Cái |
| 13 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | CV 95 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 90 | Mét |
| 15 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | CV 16 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 30 | Mét |
| 17 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 19 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 20 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Cái |
| 25 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Mét |
| 28 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Coud PVC 90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 33 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | CVV-Sa 2x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Mét |
| 36 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 126 | 1mét |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | 01 mét |
| 45 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| AX | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền bao gồm đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| AY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,24 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 22 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 10 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 31,08 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | cọc |
| AZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | cọc |
| BA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: DI DỜI TBA 2x50KVA từ trụ 120/01 đến trụ 120/10 | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp MBA 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Tháo chống sét van điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 bộ(1p) |
| 4 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 bộ(1p) |
| 6 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| BB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Bulon 16x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 4 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 5 | Bulon 16x350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 11 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 18 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 73 | 1mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 20 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| BC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền bao gồm đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BD | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | cọc |
| BE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | cọc |
| BF | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: THIẾT BỊ TBA 2x50KVA | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 250A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| 9 | Lắp MBA 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ(1p) |
| BG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU TBA 2x50KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Giá chùm MBA 3x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cây |
| 5 | Bulon 8x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Bulon 12x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Bulon 16x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 13 | Vis 4x30 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Longden tròn 8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cái |
| 15 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | CV 95 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 52 | Mét |
| 18 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | CV 16 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 15 | Mét |
| 20 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Mét |
| 22 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,344 | Kg |
| 23 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp quai U 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Cái |
| 28 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Mét |
| 31 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Coud PVC 90 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 36 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | CVV-Sa 2x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 39 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 40 | CV 30/10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 41 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 1mét |
| 48 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 27 | 1mét |
| 49 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 52 | 1mét |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | 01 mét |
| 51 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cái |
| BH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền bao gồm đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| BI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9,125 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 26,64 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | cọc |
| BJ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,05 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,2 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,37 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | cọc |
| BK | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: THIẾT BỊ TBA NGỒI III-250 KVA | |||
| 1 | MBA III-250KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | LBFCO 27KV 200A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 10K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 Pha 400A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 cái(3P) |
| 9 | Lắp MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 10 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 11 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT LIỆUTBA NGỒI III-250 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (đỡ đà MBA) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 44 | Cây |
| 15 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 23 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Cái |
| 24 | CV 240 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 102 | Mét |
| 25 | CV 150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 42 | Mét |
| 26 | Cosse ép Cu 240mm2 (2 lỗ) + Chụp Nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Mét |
| 29 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4,48 | Kg |
| 30 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | CV 30/10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 32 | CVV-Sa 4x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Mét |
| 33 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Kẹp hotline 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 38 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Mét |
| 44 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 45 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 46 | Coud PVC 114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 48 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 53 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | sứ |
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 102 | 1mét |
| 55 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 42 | 1mét |
| 56 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 66 | 1mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | 01 mét |
| 58 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| BM | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền bao gồm đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| BN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4,032 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 53,28 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | cọc |
| BO | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | cọc |
| BP | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: THIẾT BỊ TBA NGỒI III-400 KVA | |||
| 1 | MBA III-400KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | LBFCO 27KV 200A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Chì 15K | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 Pha 630A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | TI 500/5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 cái(3P) |
| 11 | Lắp MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ(1p) |
| BQ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT LIỆUTBA NGỒI III-400 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (đỡ đà MBA) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 40 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 44 | Cây |
| 15 | Bulon 16x100 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 28 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 18 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cây |
| 23 | Vis 4x30 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | Longden tròn 14 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Cái |
| 25 | Longden vuông 8 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 80 | Cái |
| 26 | CV 200 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 204 | Mét |
| 27 | CV 95 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 84 | Mét |
| 28 | Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 29 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | CX 25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 60 | Mét |
| 31 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4,48 | Kg |
| 32 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | CV 30/10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 34 | CVV-Sa 4x4 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Mét |
| 35 | Kẹp quai U 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Kẹp hotline 4/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Nối ép nhôm WR929 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 16 | Cái |
| 38 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Sợi |
| 40 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LBFCO | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Ốc siết 2/0 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 320kVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Mét |
| 46 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 47 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 48 | Coud PVC 114 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | Cái |
| 49 | Băng keo | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 50 | Bảng tên trạm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 53 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 56 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | sứ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 150 | 1mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 204 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | 01 mét |
| 60 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cái |
| BR | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: LÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông lót nền bao gồm đơn giá coppha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| BS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4,032 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 14 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,4 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18,25 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 18 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 6 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 53,28 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 32 | cọc |
| BT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 6.0mm2 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,1 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2,4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 0,74 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 4 | cọc |
| BU | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: THIẾT BỊ THÁO, GỠ | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 1 bộ(1p) |
| 3 | Tháo chống sét van điện áp | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | 1 bộ(1p) |
| 4 | Tháo Aptomat loại 3 pha > 200A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 cái(3P) |
| BV | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN VẬT LIỆU THÁO GỠ | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 72 | 1m |
| 4 | Đấu nối hotline cho công trình | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| BW | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: VẬT TƯ THU HỒI (NHÀ THẦU KHÔNG BỎ GIÁ VẬT TƯ THU HỒI) | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | CV50 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 72 | mét |
| 6 | Tủ điện xoay chiều | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Đà sắt 2,4m | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Giá chùm 3x50KVA | Theo tập 3 chương V. Của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.576057695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315211538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng hoặc thi công lắp đặt có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: công trình năng lượng “có hạng mục thi công xây dựng đường dây trung thế 22kV trở lên” cấp IV hoặc cấp cao hơn.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc cung cấp VTTB và thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 3.068.826.924 đồng. (4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(5) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.068.826.924 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.137.653.848 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 5 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Nhà thầu cung cấp kèm theo các tài liệu dưới đây để xem xét đánh giá năng lực và kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt này, gồm:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+Bản sao được công chứng, chứng thực giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm giám sát kỹ thuật của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn” và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Số năm kinh nghiệm: 3 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Bản sao được công chứng, chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản sao được công chứng chứng thực thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);+ Bản sao được công chứng, chứng thực Hợp đồng lao động, Quyết định phân công nhiệm vụ đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công của 01 (một) công trình năng lượng “Đường dây trung thế 22kV trở lên, cấp IV hoặc cấp cao hơn và tài liệu chứng minh hợp đồng được phân công có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Bộ phận an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: an toàn lao động, điện, điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận đào tạo về An toàn lao động còn hiệu lực; Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ôtô - sức nâng >5 tấn | sức nâng >5 tấn (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >3 tấn | tải trọng >3 tấn (Chi tiết theo E-HSMT đính kèm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi