Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862052-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên được cấp cho Văn phòng Sở GTVT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:21:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 182,879,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG - SẢNH
1Tháo dỡ trần nhựa khung chìm hiện trạngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế120,46m2
2Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế120,46m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế120,46m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế120,46m2
5Vệ sinh bề mặt tường trong phòng hội trườngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế110,94m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế110,94m2
B CẢI TẠO KHO THÀNH KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10,8m2
2Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,744m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10,68m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10,68m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế21,36m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10,68m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10,68m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2m2
9Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2m2
10Cắt tường gạch mở cửa bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế6,6m
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,885m2
12Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe, khung bao KT 50x100, khung cánh KT 40x80 (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2 cấu kiện
13Lắp ổ khoá tay nắm gạcTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế11bộ
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2
15Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1,2818m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế14,14m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3,28m2
18Đục nhám phần bề mặt tường để ốp gạchTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế25,9m2
19Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế45,15m2
20Vệ sinh sạch sẽ trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế29,99m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế14,14m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3,28m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3,28m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế14,14m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế29,99m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3,255m2
27Thi công cửa và vách ngăn tấm compact cứng lõi đặc dày 12mm (Cả phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế8,04m2
28Đục bỏ lớp gạch lát dày Tb 10 hiện hữuTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế17,55m2
29Đục bỏ lớp vữa lót dày tb 20, vệ sinh bề mặtTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế17,55m2
30Quét 1 lớp dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế12,48m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1,6224m3
32Quét 2 lớp dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế16,48m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế11,78m2
34Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế16,85m2
35Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,006m3
36Lát gờ chắn nước cửa đi Đ4 bằng gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (khác màu gạch nền), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,3m2
37Tháo dỡ trần nhựa khung chìmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế17,55m2
38Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế16,85m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,1824m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,101m3
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
42Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0018m3
43Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0396100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,3168m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0116tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0215tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0014tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0052tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0017tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0013tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0043tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø6Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0019tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø10Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0347tấn
56Đục bỏ lớp gạch lát dày Tb 10 hiện hữu để đào hầm vệ sinhTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4,8m2
57Đục bỏ lớp vữa lót dày tb 20 để đào đất thi công hầm vệ sinhTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4,8m2
58Đục bỏ lớp bê tông nền dày TB 100 để đào đất thi công hầm vệ sinhTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,48m3
59Đào hầm vệ sinh, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0874100m3
60Rải nilon lót chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,048100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,48m3
62Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1,9803m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế11,4561m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2,1m2
65Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4,8m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0343100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,0672m3
68Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,416m3
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ điện âm tường 12 PLTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp MCB 2P - 50A/6kATheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp MCB 2P - 10A/4,5kATheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp MCB 2P - 6A/4,5kATheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đèn Led panel tròn 12w âm trầnTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế21bộ
6Lắp đèn Led panel tròn 6w âm trầnTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp mặt ba công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp mặt một công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp ổ cắm 2 chấu đôi 16A/220vTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt hộp nối 200x200x65Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế198m
13Lắp măng song D16Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế66cái
14Lắp đặt ống PVC D32 ( ống trắng cứng )Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế25m
15Lắp măng song D32Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt hộp nối D16Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế27hộp
17Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế182m
18Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế217m
19Lắp dây cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế50m
20Lắp đế âm: công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế14hộp
D PHÂN NƯỚC
1Cắt tường 100x50 thi công dây điệnTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế50m
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế5m2
3Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
4Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
5Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
6Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm (thử áp lực)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,05100m
7Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
8Lắp lơi PVC Ø114Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp y giảm uPVC Ø114xØ90Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
10Lắp lơi PVC Ø90Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp y giảm uPVC Ø90xØ60Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
13Lắp y uPVC Ø60Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp co uPVC Ø34Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp co uPVC Ø27Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp tê uPVC Ø27Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
17Lắp co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khóa)Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp van khóa thau (van vặn) Ø27Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
20Lắp kính áp tường KT: 600x800 + kệ kínhTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựaTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựaTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp móc treo quần áo nhựa 450mmTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xảTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
26Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảTheo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp nối thông tắc Ø114Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp nối thông tắc Ø90Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23kW1
2 Máy khoan ≥ 4,5kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0kW1
4 Máy đầm bê tông ≥ 1,5kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->