Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên được cấp cho Văn phòng Sở GTVT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:21:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,879,483 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG - SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa khung chìm hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 120,46 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao khung kim loại chìm 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 120,46 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 120,46 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 120,46 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng hội trường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,94 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,94 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHO THÀNH KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 10 | Cắt tường gạch mở cửa bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,885 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi gỗ căm xe, khung bao KT 50x100, khung cánh KT 40x80 (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 13 | Lắp ổ khoá tay nắm gạc | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1bộ |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2818 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 18 | Đục nhám phần bề mặt tường để ốp gạch | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,9 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,15 | m2 |
| 20 | Vệ sinh sạch sẽ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,99 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,28 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,99 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 760, kính mờ dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,255 | m2 |
| 27 | Thi công cửa và vách ngăn tấm compact cứng lõi đặc dày 12mm (Cả phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,04 | m2 |
| 28 | Đục bỏ lớp gạch lát dày Tb 10 hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 29 | Đục bỏ lớp vữa lót dày tb 20, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 30 | Quét 1 lớp dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6224 | m3 |
| 32 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,48 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,85 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | m3 |
| 36 | Lát gờ chắn nước cửa đi Đ4 bằng gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt (khác màu gạch nền), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần nhựa khung chìm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi KT 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,85 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1824 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Bơm chất liên kết bê tông sikadur - 731 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0018 | m3 |
| 43 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3168 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0013 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø6 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan Ø10 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 56 | Đục bỏ lớp gạch lát dày Tb 10 hiện hữu để đào hầm vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 57 | Đục bỏ lớp vữa lót dày tb 20 để đào đất thi công hầm vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 58 | Đục bỏ lớp bê tông nền dày TB 100 để đào đất thi công hầm vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 59 | Đào hầm vệ sinh, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0874 | 100m3 |
| 60 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9803 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,4561 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0343 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | m3 |
| 68 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp tủ điện âm tường 12 PL | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp MCB 2P - 50A/6kA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCB 2P - 10A/4,5kA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đèn Led panel tròn 12w âm trần | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đèn Led panel tròn 6w âm trần | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm 2 chấu đôi 16A/220v | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng ) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 13 | Lắp măng song D16 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D32 ( ống trắng cứng ) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 15 | Lắp măng song D32 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối D16 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 17 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 182 | m |
| 18 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 19 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| D | PHÂN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt tường 100x50 thi công dây điện | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m2 |
| 3 | Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp ống nhựa uPVC Ø34 dày 2mm (thử áp lực) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp lơi PVC Ø114 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp y giảm uPVC Ø114xØ90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp lơi PVC Ø90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp y giảm uPVC Ø90xØ60 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp lơi, côn giảm uPVC Ø60xØ34 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Lắp y uPVC Ø60 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp co uPVC Ø34 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp co uPVC Ø27 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp tê uPVC Ø27 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Lắp co răng trong/ngoài Ø27xØ21 - nút bít (nắp khóa) | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp van khóa thau (van vặn) Ø27 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp kính áp tường KT: 600x800 + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đĩa đựng xà phòng nhựa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt + tê hand + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp hộp giấy vệ sinh + thùng đựng giấy nhựa | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp móc treo quần áo nhựa 450mm | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp phiểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xả | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp nối thông tắc Ø114 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp nối thông tắc Ø90 | Theo yêu cầu chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 130.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng 3 trở lên hoặc là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy khoan | ≥ 4,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi