Gói thầu: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4 (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210831545-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20210830852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:28:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,637,401,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,561,015 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu năm trăm sáu mươi mốt nghìn mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145610159E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909350265E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.346.180.742 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4 (lần 2)
Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4 (lần 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308


E-CDNT 10.1(g)
bản scan các tài liệu kỹ thuật để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalogue sản phẩm, giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, các văn bản chứng từ khác liên quan đến hàng hóa ( nếu có)...
E-CDNT 10.2(c)
"1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT + Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: giấy phép nhập khẩu, bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) - Đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A; giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D; bản phân loại trang thiết bị y tế + Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D + Có đầy đủ tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (điều 4 TT14/2020/TT-BYT) + Có đầy đủ tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT + Cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế có áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 2. Đối với hàng hóa dự thầu sử dụng trong quy trình xét nghiệm hiện đang là các sản phẩm RUO (research use only), LUO (laboratory use only), IUO (Investigative Use Only), phụ kiện, tài liệu cung cấp: + Giấy phép nhập khẩu hoặc tài liệu chứng minh tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu) + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ theo quy định của pháp luật. "
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 theo hạn dùng còn lại cam kết trong E-HSDT tính từ thời điểm giao hàng tại kho Hóa chất - khoa Dược, Bệnh viện Hữu nghị VIệt Đức
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.561.015   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS. Trần Bình Giang, Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ThS.DS. Nguyễn Thanh Hiền, khoa Dược Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không yêu cầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anti HCV G272HộpHóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Virus Viêm gan C, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2Precicontrol Anti-HCV2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus Viêm gan C.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 16 x 1,3ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3HIV Combi PT elecsys65HộpHóa chất xét nghiệm định tính phát hiện Virus HIV.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4Precictrl HBsAg 2 elecsys3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt Virus Viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 16 x 1,3ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5AFP CS Gen2.1 elecsys6HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6AFP RP Gen1.1 elecsys110HộpHóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein, thế hệ 1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7CEA RP elecsys Kit111HộpHóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
8CEA Calset Gen.27HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
9CA 19-9 RP elecsys110HộpHóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
10CA 19-9 Calset6HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11PSA RP Gen2.1 elecsys63HộpHóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệtĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12PSA CS Gen2.1 elecsys3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệtĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13Free PSA Gen.234HộpHóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14Free PSA CS Gen.25HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
15Precictr Tumor Marker elecsys7HộpDung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 3 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
16Precictrl Universal elecsys9HộpDung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x3ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
17ISE cleaning sol8HộpDung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 5x100 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
18Universal Diluent elecsys23HộpDung dịch pha loãng bệnh phẩm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 2 x 16 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
19Clean-Cell M elecsys243HộpDung dịch rửa cho máy miễn dịch- Chứa tối thiểu dung dịch KOH ≤ 176mmol/L dùng rửa hệ thống máy.- Độ ổn định trên máy phân tích sau khi mở nắp tối thiểu 3 ngàyTiêu chuẩn: ISO 13485; Hộp 2x2 lit; Nhóm 4 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
20Procell M190HộpDung dịch rửa cho máy miễn dịch- Chứa tối thiểu các dung dịch đệm bao gồm đệm phosphate ≤ 300mmol/L. tripropylamine ≤ 180 mmol/L, chất tẩy, pH 6.8.- Độ ổn định trên máy phân tích: ≥ 5 ngày Tiêu chuẩn: ISO 13485; Hộp 2x2 lit; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
21Preclean M140HộpDung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu.Tiêu chuẩn: ISO 13485; Hộp 5 x 600 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
22Probe Wash M elecsys17HộpDung dịch rửa kim thuốc thử máy miễn dịchTiêu chuẩn: ISO 13485; Hộp 12x70 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
23FSH Calset II elecsys3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
24Estradiol II Calset3HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng estradiol trong huyết thanh, huyết tương người, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
25Prolactin Calset elec3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng prolactin, đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
26LH CS Gen.2 elec3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
27PCT Brahms elecsys2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
28Testosterone II CS3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm hormon sinh dục Testosterone toàn phần,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
29Prolactin Gen elecsys45HộpHóa chất xét nghiệm định lượng prolactin đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
30Testosterone II45HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Testosterone toàn phần,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
31LH RP elecsys Kit39HộpHóa chất xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
32FSH elecsys42HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
33Estradiol G2 (E 100 V3)43HộpHóa chất xét nghiệm định lượng estradiol trong huyết thanh, huyết tương người,thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
34HBsAg 2 elecsys70HộpHóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt Virus Viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
35Vitamin D total elec4HộpHóa chất xét nghiệm đinh lượng Vitamin D.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
36Sample Cup2HộpCốc nhỏ để đựng mẫu xét nghiệm; Hộp 5000 cups; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
37FT4 calset2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
38TSH6HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
39TSH calset elec2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH,thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1.3 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
40Pro BnP Gen.221HộpHóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
41TnT hs13HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạyĐạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
42Pro BnP calset4HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
43TnT hs calset4HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
44Precicontrol cardiac3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 2 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
45CA 72-4 RP elecsys31HộpHóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
46CA 72-4 Calset elecsys4HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
47CA 125 II R RP elecsys31HộpHóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
48Ca 15-3 II RP elecsys20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
49Ferritin18HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
50Cortisol20HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cortisol.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
51Cortisol Calset4HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ cortisol.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
52Ferritin calset3HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
53Precicontrol Varia3HộpDung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x3ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
54CA 125 II R Calset4HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
55CA 15-3 II CS elecsys3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
56FT3 G36HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do , thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
57FT3 G3 CS elecsys3HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
58HCG+Beta II RP elecsys8HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
59HCG+Beta II Calset elecsys2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
60Preci Control Troponin4HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 2 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
61TG Gen.24HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
62Vitamin D total Calset elecsys2HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng vitamin D.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
63FT48HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
64TG Calset elecsys2HộpDung dịnh chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
65CYFRA5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
66CYFRA Calset2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
67Assay Tip/Cup E17038HộpĐầu hút thuốc thử và cốc đựng bệnh phẩm Tiêu chuẩn: ISO 13485; Hộp 48x2x84 tips/cups and 8 waste liners; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
68Progesterone G3 elecsys3HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Progesterone.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
69Progesterone CS G3 elecsys2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm hormon sinh dục Progesterone.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
70SCC elecsys11HộpHóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
71SCC Calset elecsys4HộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
72PreciControl SCC2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, Pro GRP, NSE và Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 3 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
73Syphilis PC elecsys2HộpDung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallium.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x2 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
74T3 RP Elec Kit4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
75T3 CS Elec Kit2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
76T4 GEN.2 Elecsys4HộpHóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 200 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
77T4 CS GEN.2 Elecsys2HộpDung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
78Anti HBs elecsys5HộpHóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
79HBeAg elecsys Kit5HộpHóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ Virus Viêm gan B.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
80proGRP elecsys5HộpHóa chất xét nghiệm định lượng proGRP.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
81proGRP CS elecsys1HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4 x 1ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
82ISD Sample PT Elecsys5hộpHóa chất dùng để tách chiết các phân tích đặc hiệu từ mẫu thử.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 30ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
83Everolimus2HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
84ISD-Everolimus PC Elecsys2hộpHóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 3 x 3ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
85Everolimus Calset1HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 6 x 1ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
86Syphilis elecsys17HộpHóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallium.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 tests; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
87elec hGH3HộpHóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng nội tiết tố hGH trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 100 tests; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
88elec hGH Calset2HộpHóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng nội tiết tố hGH trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Hộp 4x1 ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145610159E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.909350265E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.346.180.742 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->