Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210862083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 10:37:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,460,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1191076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.222.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao độngCán bộ phụtrách an VS- toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cẩu tự hành ≥20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: + Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Kèm theo một trong các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc tài liệu tương đương; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRUNG TÂM THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7131 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | đầu neo |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 283,78 | m |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4491 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,1303 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm cầu đổ, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm hộp, bê tông M450, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 249,56 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng không co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5148 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,91 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6331 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2441 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4491 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,1303 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3324 | 100m2 |
| 23 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 144 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2234 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất , lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9074 | 100m2 |
| 27 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0442 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5656 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3231 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 31 | Bu lông U22 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4693 | tấn |
| 33 | Vữa xi măng không co ngót | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,25 | 1m |
| 35 | Hộp thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lười chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Ống nhựa u.PVC D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0324 | 100m |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 40 | Bu lông M12x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 41 | Bu lông M16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M350, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 45 | Ống nhựa u.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 46 | Ống nhựa u.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0116 | 100m |
| 47 | Cút u.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Bu lông M24 - L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Bu lông M24 - L=615mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6082 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,9979 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 180 | m3 |
| 53 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,4804 | tấn |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109,62 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7028 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,8564 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,9798 | tấn |
| 62 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,17 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8563 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2903 | tấn |
| 65 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 66 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M400, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 73 | Tổ hợp thép bản, thép hình gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5788 | tấn |
| 74 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M400, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3525 | tấn |
| 79 | Chốt mạ kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,66 | kg |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M400, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 85 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 86 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8717 | tấn |
| 89 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M400, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,46 | m3 |
| 90 | Sản xuất vữa bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6146 | 100m3 |
| 91 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 92 | Ông Thép D 60 /54 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 659,57 | kg |
| 93 | Ông Thép D 114/108 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 564,57 | kg |
| 94 | Nút bit đầu ống D 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | cái |
| 95 | Nút bit đầu ống D 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | Cút nối ống D60/54 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Cút nối ống D114/108 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2319 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 101 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,9 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 103 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m2 |
| 104 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76,95 | m3 |
| 106 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6494 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3824 | 100m3 |
| 108 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,25 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 110 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52,39 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,6 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 198,6 | m2 |
| 113 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 292,88 | m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 116 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 117 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 118 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0771 | 100m3 |
| 119 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1908 | 100m3 |
| 120 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6363 | 100m3 |
| 121 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 122 | Xáo xới K98 nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5931 | 100m3 |
| 123 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,5931 | 100m3 |
| 124 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7147 | 100m3 |
| 125 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5001 | 100m3 |
| 126 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,3018 | 100m2 |
| 127 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,3018 | 100m2 |
| 128 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,3018 | 100m2 |
| 129 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 579,24 | m2 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 579 | m2 |
| 132 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 133 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,653 | m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0998 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 142 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 141 | m |
| 143 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Biển báo hình chữ nhật S>1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,3742 | m2 |
| 145 | Cột treo biển báo D=80mm sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,16 | md |
| 146 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4925 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7578 | tấn |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 152 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 153 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m3 |
| 154 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8081 | 100m2 |
| 155 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4385 | 1m3 |
| 156 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 162 | Bê tông sản xuất, bê tông mũ mố hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mố, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 169 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,794 | 1m3 |
| 170 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,7109 | 100m3 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 172 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6529 | 100m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0723 | tấn |
| 175 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 176 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33,81 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3507 | 100m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 180 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 181 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 182 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | mối nối |
| 183 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 184 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 185 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 187 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3768 | 100m2 |
| 188 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,4775 | 1m3 |
| 189 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,9907 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7337 | 100m3 |
| 191 | Gỗ các loại phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 192 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 11%) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,06 | tấn |
| 193 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,06 | tấn |
| 194 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,06 | tấn |
| 195 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,3 | m |
| 196 | Khoan vào đá cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,7 | m |
| 197 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 198 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 199 | Sản xuất ống vách (Sản xuất ống vách 6m cho mố M1 và 6m cho mố M2 và luân chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 200 | Sản xuất ống vách luân chuyển (Khấu hao 8% ) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,28 | tấn |
| 201 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,54 | m3 |
| 202 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 203 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 204 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cọc |
| 205 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 206 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 207 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,3 | m3 |
| 208 | Ray P24 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 145,6 | m |
| 209 | Tà vẹt 160x200x2600 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | thanh |
| 210 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| 211 | Hệ dầm dẫn lao dầm (Khấu hao 8%) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,66 | tấn |
| 212 | Gia công giá pooc tích (Khấu hao 8%) | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,44 | tấn |
| 213 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,1 | tấn |
| 214 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37,1 | tấn |
| 215 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 216 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 1 dầm/10m |
| 217 | Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 dầm |
| 218 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,252 | 1m3 |
| 219 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3779 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,2741 | 100m3 |
| 221 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,3712 | m3 |
| 222 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7915 | tấn |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6887 | tấn |
| 224 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 278,1828 | m3 |
| 225 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.245,18 | m2 |
| 226 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.245,18 | m2 |
| 227 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,445 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,3581 | 100m2 |
| 229 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,548 | 100m2 |
| 230 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,41 | 100m |
| 231 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,33 | m3 |
| 232 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 233 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5475 | 1m3 |
| 234 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0767 | 100m3 |
| 236 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 237 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 238 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 239 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 240 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 241 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 242 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0861 | 100m2 |
| 243 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 244 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 245 | Gia công lan can thép D90 dày 2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 246 | Gia công lan can thép D40 dày 2.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 247 | Gia công lan can thép D76 dày 2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1225 | tấn |
| 248 | Gia công lan can thép hộp vuông 30x30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 249 | Gia công lan can thép đặc 20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 250 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,3916 | 1m2 |
| 251 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 253 | Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 254 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 256 | Ốp đá granite màu vàng nhạt, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,37 | m2 |
| 257 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,08 | 1m2 |
| 258 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2755 | tấn |
| 261 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 262 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 263 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 264 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 265 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,9853 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,9853 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất 2,6km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,9853 | 100m3/1km |
| 268 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,5297 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,5297 | 100m3/1km |
| 270 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1908 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1908 | 100m3/1km |
| 272 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,7058 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3382 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3382 | 100m3/1km |
| 275 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3382 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1191076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.222.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an VS- toànlao độngCán bộ phụtrách an VS- toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cẩu tự hành ≥20 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi