Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210862083-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210861864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 10:37:00 đến ngày 2021-09-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,460,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1191076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.222.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an VS- toànlao độngCán bộ phụtrách an VS- toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cẩu tự hành ≥20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
Cầu qua suối hồ trung tâm thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: + Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Kèm theo một trong các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu hoặc tài liệu tương đương; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRUNG TÂM THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG
1Lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7131tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32đầu neo
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT283,78m
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,4491tấn
5Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1303tấn
6Bê tông dầm cầu đổ, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm hộp, bê tông M450, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39,3m3
7Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,393100m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, ITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT249,56m2
9Vữa xi măng không co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,61m3
10Lắp đặt gối cầu thépTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8cái
11Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5148tấn
12Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1826tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,71m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,91m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2865tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6331tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,26m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2441100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,4491tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,1303tấn
21Bê tông sản xuất bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,7m3
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3324100m2
23Lớp phòng nước mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT144m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2234tấn
25Bê tông sản xuất , lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,14m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,9074100m2
27Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0442tấn
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5656tấn
29Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3231tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,96m2
31Bu lông U22Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72bộ
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4693tấn
33Vữa xi măng không co ngótTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,63m3
34Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,251m
35Hộp thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
36Lười chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
37Ống nhựa u.PVC D150Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0324100m
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0273tấn
39Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0273tấn
40Bu lông M12x40Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16bộ
41Bu lông M16x120Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1317tấn
43Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0222100m2
44Bê tông móng rộng ≤250cm, M350, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
45Ống nhựa u.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,87100m
46Ống nhựa u.PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0116100m
47Cút u.PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
48Bu lông M24 - L=500mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
49Bu lông M24 - L=615mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
50Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,6082tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,9979tấn
52Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT180m3
53Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,57m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,12100m2
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,966tấn
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,4804tấn
57Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT109,62m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7028100m2
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0577tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,8564tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,9798tấn
62Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,17m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8563100m2
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2903tấn
65Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,46m3
66Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M400, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,8m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,645100m2
68Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1159tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,088100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,083tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1466tấn
73Tổ hợp thép bản, thép hình gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5788tấn
74Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,44m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0238100m2
76Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M400, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11m3
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0102tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3525tấn
79Chốt mạ kẽm D32Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT65,66kg
80Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M400, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,97m3
81Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,02m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0084100m2
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,06m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,09m3
85Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,136100m
86Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0272100m2
87Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,023tấn
88Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,8717tấn
89Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, M400, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61,46m3
90Sản xuất vữa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6146100m3
91Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,46m3
92Ông Thép D 60 /54Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT659,57kg
93Ông Thép D 114/108Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT564,57kg
94Nút bit đầu ống D 60Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40cái
95Nút bit đầu ống D 114Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cái
96Cút nối ống D60/54Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cái
97Cút nối ống D114/108Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
98Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0159tấn
99Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,2319tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0617tấn
101Bê tông bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,9m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1533100m2
103Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m2
104Ống nhựa u.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096100m
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT76,95m3
106Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6494100m3
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3824100m3
108Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,25m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7504100m2
110Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52,39m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT198,6m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT198,6m2
113Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT292,88m3
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,1m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,76m3
116Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,264100m
117Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,064100m2
118Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0771100m3
119Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1908100m3
120Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,6363100m3
121Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0659100m3
122Xáo xới K98 nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5931100m3
123Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5931100m3
124Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7147100m3
125Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5001100m3
126Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,3018100m2
127Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,3018100m2
128Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,3018100m2
129Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT579,24m2
130Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,96m3
131Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT579m2
132Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,41m3
133Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,115m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,3m2
135Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,115m3
136Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2256100m2
137Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,3m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,653m3
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,25m2
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0998100m2
141Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,833m3
142Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT141m
143Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7cái
144Biển báo hình chữ nhật S>1m2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,3742m2
145Cột treo biển báo D=80mm sơn trắng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35,16md
146Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5921m3
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,4925100m3
148Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,216100m3
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,7578tấn
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,2m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,2m2
152Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,2m3
153Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7m3
154Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,8081100m2
155Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,43851m3
156Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0833100m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0461100m3
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m2
159Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m2
160Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,27m3
161Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, hố ga, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0882100m2
162Bê tông sản xuất, bê tông mũ mố hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,34m3
163Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mũ mố, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0439100m2
164Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0331tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,015100m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,32m3
167Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0335tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41cấu kiện
169Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,7941m3
170Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,7109100m3
171Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,64m3
172Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1064100m3
173Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,6529100m3
174Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0723tấn
175Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,54m3
176Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,81m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,3507100m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,8m2
179Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT66,8m2
180Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,44m3
181Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,12m3
182Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27mối nối
183Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT281 đoạn ống
184Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,12m3
185Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,38m3
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT86,5m2
187Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3768100m2
188Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110,47751m3
189Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20,9907100m3
190Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,7337100m3
191Gỗ các loại phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,61m3
192Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao 11%)Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,06tấn
193Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,06tấn
194Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,06tấn
195Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70,3m
196Khoan vào đá cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,7m
197Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60m
198Nhổ cọc cừ larsenTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6100m
199Sản xuất ống vách (Sản xuất ống vách 6m cho mố M1 và 6m cho mố M2 và luân chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,28tấn
200Sản xuất ống vách luân chuyển (Khấu hao 8% )Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,28tấn
201Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67,54m3
202Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,85m3
203Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT301 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
204Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cọc
205Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2lần TN/1 cọc
206Bê tông bệ máy, M250, đá 1xTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,25m3
207Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,3m3
208Ray P24Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT145,6m
209Tà vẹt 160x200x2600Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT80thanh
210Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
211Hệ dầm dẫn lao dầm (Khấu hao 8%)Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,66tấn
212Gia công giá pooc tích (Khấu hao 8%)Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,44tấn
213Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,1tấn
214Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37,1tấn
215Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 dầm
216Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,41 dầm/10m
217Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41 dầm
218Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,2521m3
219Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,3779100m3
220Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,2741100m3
221Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT95,3712m3
222Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,7915tấn
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,6887tấn
224Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT278,1828m3
225Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.245,18m2
226Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.245,18m2
227Đá dăm làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,445m3
228Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,3581100m2
229Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,548100m2
230Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,41100m
231Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,33m3
232Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1533100m3
233Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,54751m3
234Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,104100m3
235Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0767100m3
236Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,25m3
237Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,35m3
238Đá dăm làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,55m3
239Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,4m2
240Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,4m2
241Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,127100m2
242Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0861100m2
243Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,028100m2
244Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018100m
245Gia công lan can thép D90 dày 2.5Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,287tấn
246Gia công lan can thép D40 dày 2.3Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0356tấn
247Gia công lan can thép D76 dày 2.5Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1225tấn
248Gia công lan can thép hộp vuông 30x30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2431tấn
249Gia công lan can thép đặc 20x20Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,425tấn
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,39161m2
251Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0194tấn
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0121tấn
253Bê tông sản xuất, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,33m3
254Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,066100m2
255Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,79m3
256Ốp đá granite màu vàng nhạt, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,37m2
257Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,081m2
258Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,28m3
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0948tấn
260Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,2755tấn
261Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,342100m2
262Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,2m2
263Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,2m2
264Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,34m3
265Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,9853100m3
266Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,9853100m3
267Vận chuyển đất 2,6km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,9853100m3/1km
268Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,5297100m3
269Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,5297100m3/1km
270Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1908100m3
271Vận chuyển đất 2,6km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,1908100m3/1km
272San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43,7058100m3
273Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3382100m3
274Vận chuyển đá sau nổ mìn 2,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3382100m3/1km
275San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3382100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1191076E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.238215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.222.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hiện trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật hiện trường công trình đó. - Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụtrách an VS- toànlao độngCán bộ phụtrách an VS- toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy cẩu tự hành ≥20 tấn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->