Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 12:03:00 đến ngày 2021-09-03 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,765,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi, công suất ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường và công trình đoạn Km34 - Km49, đường tỉnh 202 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Cao Bằng, địa chỉ: Số 01phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, Số điện thoại: 02063.952.358, Fax: 02063.952.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lã Hoài Nam - Giám Đốc Sở Giao thông vận tải Cao Bằng , SĐT: 0206.3954898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - kỹ thuật và Quản lý giao thông-Sở Giao thông vận tải Cao Bằng: Bà: Trịnh Thị Thảo - Trưởng phòng, SĐT: 0983730469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Cao Bằng, địa chỉ: Số 030 phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206.3852182; Đường dây nóng: 0988.938.228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.458,9298 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.959,9351 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào nền, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 903,9178 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đào khuôn, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.288,9566 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đào khuôn, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.188,725 | m3 |
| 6 | Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.482,4861 | m3 |
| 7 | Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,1014 | m3 |
| 8 | Mặt bê tông: Bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 1x2, M300 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.679,0141 | m3 |
| 9 | Mặt bê tông: Giấy dầu cách ly | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.395,0707 | m2 |
| 10 | Mặt bê tông: Móng cấp phối đá thải, chiều dày 18 cm (vật liệu tận dụng từ đào nền) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.395,0707 | m2 |
| 11 | Mặt bê tông: Ván khuôn mặt đường bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.341,18 | m2 |
| 12 | Mặt bê tông: Cắt khe co | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 684 | khe |
| 13 | Mặt bê tông: Cắt khe giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 60 | khe |
| 14 | Mặt láng nhựa: Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.301,068 | m2 |
| 15 | Mặt láng nhựa: Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12 cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.301,068 | m2 |
| 16 | Mặt láng nhựa: Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.301,068 | m2 |
| 17 | Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 106,2157 | m3 |
| 18 | Gia cố lề: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 35,4052 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 164,8497 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,5317 | m3 |
| 3 | Rãnh hình thang: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 347,221 | m3 |
| 4 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61,8345 | m3 |
| 5 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh, đá 1x2, M200 (bao gồm cả vữa chèn khe dày 2cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.550 | cái |
| 6 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,2393 | m3 |
| 7 | Rãnh tam giác: Đào móng rãnh, đá cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 286,5221 | m3 |
| 8 | Rãnh tam giác: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 381,1053 | m3 |
| 9 | Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.972,4131 | m2 |
| 10 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 483,1802 | m3 |
| 11 | Nâng đầu cống: Bê tông đầu cống, đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,6277 | m3 |
| 12 | Nâng đầu cống: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,348 | m2 |
| 13 | Nối cống tròn: Phá dỡ kết cấu đá xây hố thu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,1899 | m3 |
| 14 | Nối cống tròn: Đào móng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,5487 | m3 |
| 15 | Nối cống tròn: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,4102 | m3 |
| 16 | Nối cống tròn: Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Nối cống tròn: Ván khuôn ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67,584 | m2 |
| 18 | Nối cống tròn: Cốt thép ống cống, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 166,61 | kg |
| 19 | Nối cống tròn: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,0691 | m3 |
| 20 | Nối cống tròn: Bê tông thân hố thu, tường đầu cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 16,2476 | m3 |
| 21 | Nối cống tròn: Ván khuôn hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 147,8186 | m2 |
| 22 | Nối cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | cái |
| 23 | Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,9383 | m3 |
| 24 | Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,6586 | m3 |
| 25 | Nối cống bản: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,3084 | m3 |
| 26 | Nối cống bản: Bê tông móng sân cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,7612 | m3 |
| 27 | Nối cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,5364 | m3 |
| 28 | Nối cống bản: Ván khuôn móng sân cống, hố thu | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 31,7579 | m2 |
| 29 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63,7671 | kg |
| 30 | Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính >=10 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 43,4257 | kg |
| 31 | Nối cống bản: Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,6222 | m3 |
| 32 | Nối cống bản: Bê tông tấm đan,đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9047 | m3 |
| 33 | Nối cống bản: ván khuôn nắp đan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,906 | m2 |
| 34 | Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,6616 | m2 |
| 35 | Nối công bản: Lắp đặt bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | cái |
| 36 | Kè rọ đá: Đào móng kè, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 157,6922 | m3 |
| 37 | Kè rọ đá: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 46,6866 | m3 |
| 38 | Kè rọ đá: Rọ đá, KT 2x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 162 | rọ |
| 39 | Kè rọ đá: Rọ đá, KT 1x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17 | rọ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67 | cọc |
| 2 | Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12 | cái |
| 3 | (Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm) + (Biển phụ, kích thước 87,5x37,5cm),01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24 | cái |
| 4 | Bổ sung 10 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn bê tông xi măng M200, đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 548 | m |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Công trình giao thông cấp III) hoặc hợp đồng bảo trì công trình đường bộ (Thi công trên đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường đô thị đang khai thác) trong đó hạng mục chính là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, đá dăm láng nhựa hoặc thấm nhập nhựa) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ từ cao đẳng xây dựng công trình giao thông trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) | 5 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng thi công: | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; - Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại hoặc công trình bảo trì đường bộ (thi công trên Quốc lộ, Đuờng tỉnh, Đường đô thị đang khai thác) Có tính chất như tính chất của gói thầu là Thi công (hoặc sửa chữa hư hỏng) nền mặt đường (Kết cấu mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, thấm nhập nhựa hoặc đá dăm láng nhựa) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 2 | Lu Bánh lốp hoăc lu rung, tải trọng ≥16 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 3 | Bộ máy đầm (Đầm cóc, đầm dùi, đầm bàn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 3 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy ủi, công suất ≥110CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 3 |
| 7 | Máy đào ≥0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép, tải trọng 8 tấn - 12 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 2 |
| 9 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu nhựa | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Xe ô tô phải còn hiệu lực chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đăng kiểm).Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 4 |
| 11 | Máy Lu nhẹ bánh thép, tải trọng 6 tấn - 8 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), đảm bảo hoạt động tốt ổn định, có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai nhưng thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dung trong gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi