Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806518-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210776216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 13:30:00 đến ngày 2021-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,117,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80635E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện mỏ, kỹ sư hệ thống điện, kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình điện hoặc công trình công nghiệp năng lượng điện trong vòng 05 năm trở lại đây. Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao chứng thực hợp đồng thi công kèm theo chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn cho ít nhất 02 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghê được đào tạo theo chuyên ngành;- Có 5 công nhân điện công nghiệp có bậc thợ từ 4/7 trở lên;- Có 3 Công nhân xây dựng có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có 2 Công nhân cơ khí có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 4KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 900kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện lưu động công suất 15kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Pa lăng xích Q=5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng cáp 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ ra dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng hệ thống chiếu sáng mặt bằng và chống sét trạm biến áp
Đầu tư xây dựng các hạng mục mặt bằng năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại hoặc nguồn vốn huy động hợp pháp khác của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- QuảngNinh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. Lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, Đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Hòn gai – TKV


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN KHOANG SẢN VIỆT NAM CÔNG TY THAN HÒN GAI TKV , địa chỉ: Số 169 - Lê Thánh Tông - P Hồng Gai - TP Hạ Long - T Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- QuảngNinh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bảo đảm dự thầu của Ngân hàng đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. Thỏa thuận liên doanh (nếu có); Các giải pháp, biện pháp, cam kết,… của nhà thầu theo quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại chương III trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Hòn Gai - TKV, Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- QuảngNinh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông: Bùi Khắc Thất - Giám đốc Công ty Địa chỉ: Địa chỉ : 169- Lê Thánh Tông - Hạ Long- Quảng Ninh, Số điện thoại : 02033825233, Fax : 02033826085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện Vận tải – Công ty Than Hòn Gai- TKV số 169- Lê ThánhTông- PhườngHồngGai- Thành phố Hạ Long- tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại 02033825350- Fax 02033826085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHỐNG SÉT CHỦ ĐỘNG TẠI TBA MẶT BẰNG +39
1Cột BTLT NPC.I-18-13KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
2Dựng cột BTLT 18m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
3Nối cột BTLT bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
4Chụp ngọn cột gia công thép hình bảo vệ sơn 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật563,21kG
5Bu lông M18x240Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
6Bu lông M18x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
7Lắp đặt chụp ngọn cột trên cột chưa dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56Tấn
8Bê tông lót móng đá 4x6 M100 ( chiều rộngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
9Bê tông móng trụ đá 1x2M150 chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,85m3
10Đào móng cột đất đá cấp 3 bằng thủ công ( rộng > 1 m, sâu >1m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
11Lấp đất chân móng k=0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
12Ván khuân móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
13Gia công cọc tiếp đất L63x63x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.329,84kG
14Gia công dây nối cọc tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật789,91kG
15Gia công dây nối ngọn vào thân cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,67kG
16Tấm bắt tiếp địa dẹt 40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38kG
17Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,410cọc
18Rải dây tiếp địa quy cách thép tròn D12-:-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,710m
19Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,8m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,8m3
21Dây đồng bọc CU/PVC 70 nối từ ngọn cột xuống hệ thống tiếp đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60mét
22Kim thu sét tiên đạo Pulsar IMH 4512 bán kính 63-71 métTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
23Thí nghiệm tiếp đất cột thu lôi, cột BTLTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Vị trí
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG MẶT BẰNG SCN +50 HÀ RÁNG
1Cột BTLT 12m-7,2KNTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41Cột
2Lắp dựng cột bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41Cột
3Bê tông móng trụ đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,176m3
4Bê tông lót móng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,036m3
5Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,961100m2
6Đào đất cấp 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,788100m3
7Lấp đất chôn móng k=0,9(đất cấp 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,684m3
8Cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.922,7Mét
9Lắp đặt , kéo rải cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9227km
10Kẹp xiết cáp 4x16-25, thép dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
11Bong treo 4x16-50, thép dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
12Ốp + móc treo F20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50Bộ
13Đai thép +khóa đaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82Bộ
14Tủ điều khiển chiếu sáng 50A tự động đóng cắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
15Đèn chiếu sáng cao áp bóng LED 150W+ cần đènTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
16Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng,cần đèn các loaiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn pha trên cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
18Gia công cọc tiếp đất L63x63x6 dài 1,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,82kG
19Gia công dây nối cọc tiếp đất sắt tròn F 12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,02kG
20Tấm bắt tiếp địa dẹt 40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6kG
21Gia công dây nối tiếp địa xà và cột bằng sắt tròn F 12Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,34kG
22Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210cọc
23Rải dây tiếp địa quy cách thép tròn D12-:-14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,810m
24Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp III rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
25Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu k=0,8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
26Bulong M16x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.80635E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.121.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.242.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ điện mỏ, kỹ sư hệ thống điện, kỹ sư tự động hóa hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất cho 02 công trình điện hoặc công trình công nghiệp năng lượng điện trong vòng 05 năm trở lại đây. Có bản sao quyết định phân công công việc hoặc bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự có chữ ký của chỉ huy trưởng, bản sao chứng thực hợp đồng thi công kèm theo chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc cơ điện- Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ít nhất 02 công trình xây dựng trong vòng 03 năm trở lại đây.32
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn cho ít nhất 02 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu 10 - Có chứng chỉ nghê được đào tạo theo chuyên ngành;- Có 5 công nhân điện công nghiệp có bậc thợ từ 4/7 trở lên;- Có 3 Công nhân xây dựng có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có 2 Công nhân cơ khí có bậc thợ từ 3/7 trở lên;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành sức nâng ≥ 12 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
2 Máy hàn điện ≥ 4KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
3 Máy mài 2,7KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
5 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 900kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
6 Máy xúc đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,3m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
7 Máy phát điện lưu động công suất 15kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
8 Pa lăng xích Q=5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
9 Pa lăng cáp 1 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
10 Bộ dụng cụ ra dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. Phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->