Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:15:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế phục vụ dạy học và thiết bị phục vụ bếp ăn (có thang nâng) đối với khối Trường mẫu giáo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.387.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có 01 đại lý hoặc đại diện tại huyện Hàm Tân, tỉnh BìnhThuận có kinh nghiệm ≥ 3 năm, đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... (Nhà thầu đính kèm tài liệu đủ cơ sở pháp lý để chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách sản xuất, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm: 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân gia công sản xuất và cung cấp lắt đặt |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải có (Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ/thẻ và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt chữ T inox | LMG | 6 | Cái | KT: (N40xD60xC80) cm; Bằng inox 201 phi 19, gồm 35 móc treo khăn cho mỗi cháu, ở mỗi đầu móc treo có nút tròn an toàn bằng nhựa, giá có dáng thiết kế hình chữ T, tiện cho cháu lấy khăn từ 2 bên. | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 2 | Tủ đựng ca inox | LMG | 6 | Cái | Kích thước: D600 x R250 x C800(mm). Vật liệu: Khung làm bằng Inox 201 dày 0,8mm, cánh bằng lưới Inox 304 hoặc tương đương, có khung xương ở giữa. Tủ có 2 cánh mở, bên trong chia làm 3 ngăn, đáy làm bằng lưới Inox 304 hoặc tương đương có khung xương, chống được ruồi, muỗi, côn trùng. Có khai hứng nước nằm bên trong bằng inox 201 hoặc tương đương. Chân hộp inox 201 40x40 mm dày 0,8mm, tăng chỉnh độ cao. Đủ úp được tối thiểu 40 ca, cốc. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh, 2 cánh khi đóng không có khe hở. Sản xuất năm 2018 hoặc 2019, mới 100%; Bảo hành: 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 3 | Bảng nhựa | LMG | 6 | Cái | Màu sắc: TrắngKích thước: 80cm x 120cmLoại bảng di động cao cấp không từ. Mặt bảng tùy chọn là bảng viết bút lông hoặc bảng viết phấn. Mặt bảng kẹp giấy flipchart cao cấp được làm từ chất liệu chính là Greenlam, viết bút lông hoặc viết phấn êm, sắc nét, xóa dễ dàng, chống trầy xước, chống lóa, chống chói và trơn trượt, có kẻ ô ly.Tấm lót bảng di động cao cấp không từ ván MDF ép giấy vân gỗ và được ép dính bởi một chất Polyester.Khung bảng di động cao cấp được làm từ nhôm hộp trắng bóng, chịu lực cao.Chân bảng di động cao cấp không từ được cấu tạo từ sắt sơn tĩnh điện 2 x 4cm, dày 1.2 ly, có 4 bánh xe Taiwan màu trắng sữa sang trọng, có cố định chắc chắn bằng chốt khóa tiện lợi.Bảo hành12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 4 | Giường cho trẻ ngủ | LMG | 200 | Cái | KT (DxRxC): (120x60x10)cm khung bằng sắt, mặt bằng lưới, 4 đế chân bằng nhựa giường xếp chồng lên nhau. Bảo hành 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 5 | Bình ủ nước 2 lớp 20 lít +chân inox | LMG | 6 | Cái | Cao khoảng 65cm, đáy 30cm | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 6 | Giá để giày dép | LMG | 6 | Cái | Chất liệu: Inox, không bị oxi hóa, 3 tầng. KT: (D80x R30 x C60)cm | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 7 | Ca uống nước dày dặn | LMG | 200 | Cái | Kích thước: Đường kính 7cm. Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 8 | Xô nhựa dày dặn | LMG | 36 | Cái | Loại 90 lít | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 9 | Bàn giáo viên | LMG | 6 | Cái | Khung sắt vuông 20x20. Mặt gỗ ghép: phun PU. KT: DxRxC 90x50x60cm. Bảo hành 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 10 | Ghế giáo viên | LMG | 12 | Cái | Khung sắt vuông 20x20. Mặt và tựa gỗ ghép. KT: DxRxC 30x30x30cm phun PU. Bảo hành 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 11 | Bàn học sinh | LMG | 200 | Cái | Khung sắt vuông 20x20 sơn tỉnh điện màu xám sần, mặt mặt bàn bằng gỗ. Chân bàn tiếp xúc với nền nhà có đế nhựa. KT (DxRxC): W900 x D450 x H500 mm. Bảo hành 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 12 | Ghế ngồi học sinh | LMG | 180 | Cái | Mặt ghế 240 x 240(mm), tựa ghế 240 x 140(mm), lên đỉnh tựa là 460mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, gồm 2 màu: Xanh cốm, đỏ. Bảo hành 12 tháng. | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 13 | Thùng đựng rác | LMG | 6 | Cái | Composite hình con thú. KT: CxR 60x30cm | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 14 | Smart Tivi 55 inch. | LMG | 6 | Cái | Năm sản xuất: 2020. Kích thước màn hình: 55 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840x2160) Pixels. Smart Tivi: Có. Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crytal Display, HDR10+, Mega Contrast. Tổng công suất loa: 20 W. Bảo hành: 24 tháng. | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 15 | Đàn Organ + phụ kiện kèm theo | LMG | 2 | Bộ | 758 tiếng đàn chất lượng cao có tính năng Live!Grand Piano. Loa âm trầm công suất 12W + 12W. 76 phím với 48 âm sắc. Đầu ra L/R riêng. Nút tùy chỉnh Real-Time Control, Hiệu ứng DSP và Bánh xe cân chỉnh Pitch Bend. Tính năng kết nối với Audio và MIDI. Cổng kết nối USB TO DEVICE. Tính năng Pattern với 25 pattern - cho phép người chơi tạo groove riêng. Tính năng Arpeggio - Rãi tiếng. Âm nhạc thế giới. Hệ thống tự học Y.E.S. Bảo hành: 12 tháng. | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 16 | Kệ để đồ chơi | LMG | 18 | Cái | KT: DxRxC 1,2x1,1x0,3m; ván MFC dày 15 ly phủ milamin 2 mặt lưng ván MDF dày 5mm lộng vẽ trang trí, đế gắn bánh xe | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 17 | Rèm cửa + Phụ kiện | LMG | 224,4 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 18 | Thang nâng thức ăn 320 kg (4 người) | LMG | 1 | Cái | Tốc độ 60m/phút. Tải trọng 320kg (04 người). Kích thước cabin (RxSxC): 1100x900x2300mm. Kích thước cửa thang: (RxC): 700x2100mm. Động cơ được nhập khẩu. Điều khiển động lực. Điều khiển tín hiệu. Bảo hành: 12 tháng | LỚP MẪU GIÁO (6 LỚP) |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ | LMG | 2 | Cái | KT:(1,8x1,2x0,45)m. Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trày xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 20 | Bàn, ghế làm việc | HCQT | 1 | Bộ | KT: (1,4x0,7x0,75)m. Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu, gồm 1 hộc tủ và 3 hộc kéo khóa dây cao cấp, khóa và tay nắm. Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 21 | Bàn tiếp khách (Bàn 08 chỗ ngồi) | HCQT | 1 | Cái | KT: (2,4x1,2x0,75)m. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, tiếp xúc với mặt sàn bằng nút nhựa. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 22 | Ghế tiếp khách | HCQT | 8 | Cái | KT: (0.4x0.4x0.45-1.1)m. Ghế xếp khung Inox, đệm tựa và bề mặt bọc nệm. Phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và chống trầy xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 23 | Bàn, ghế máy vi tính | HCQT | 1 | Bộ | Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm. Chất liệu: gỗ lamilate. Bàn có hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở sát đất có khóa. Bàn có khay để bàn phím sử dụng ray bi cao cấp độ bền cao. Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 24 | Rèm cửa + Phụ kiện | HCQT | 6,16 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hiệu trưởng |
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | HCQT | 2 | Cái | KT: (1,8x1,2x0,45)m. Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trày xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Phó Hiệu trưởng |
| 26 | Bàn, ghế làm việc | HCQT | 1 | Bộ | KT: (1.4x0.7x0.75)m. Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu, gồm 1 hộc tủ và 3 hộc kéo khóa dây cao cấp, khóa và tay nắm. Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Phó Hiệu trưởng |
| 27 | Bàn, ghế máy vi tính | HCQT | 1 | Bộ | Kích thước : W1200 x D600 x H750 mm Chất liệu: gỗ lamilate. Bàn có hộc 1 ngăn kéo 1 cánh mở sát đất có khóa. Bàn có khay để bàn phím sử dụng ray bi cao cấp độ bền cao. Màu sắc : Tùy chọn. Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Phó Hiệu trưởng |
| 28 | Rèm cửa + Phụ kiện | HCQT | 6,16 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Phó Hiệu trưởng |
| 29 | Bàn, ghế làm việc | HCQT | 2 | Bộ | KT: (1.4x0.7x0.75)m. Toàn bộ làm bằng gỗ Xoan ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy sơn PU 3 lớp màu, gồm 1 hộc tủ và 3 hộc kéo khóa dây cao cấp, khóa và tay nắm. Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Văn phòng |
| 30 | Tủ đựng hồ sơ | HCQT | 3 | Cái | KT: (1,8x1,2x0,45)m. Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trày xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Văn phòng |
| 31 | Rèm cửa + Phụ kiện | HCQT | 6,16 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Văn phòng |
| 32 | Bàn ghế Hội đồng (30 chỗ ngồi) | HCQT | 1 | Bộ | Bàn: 10 bàn ghép lại, KT: DxRxC 120x40x78(cm). Toàn bộ làm bằng gỗ Xoan ghép dày 18mm sơn PU, có hộc để tài liệu, không lãm giữa. Ghế: 30 cái, KT: (0.4x0.4x0.45-1.1)m. Ghế xếp khung Inox, đệm tựa và bề mặt bọc nệm. Phần chân đế gắn nút nhựa cứng chống ồn và chống xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hội đồng giáo viên |
| 33 | Tủ đựng hồ sơ | HCQT | 2 | Cái | KT: (1,8x1,2x0,45)m. Toàn bộ làm bằng ván gỗ xoan ghép dày 18mm phun PU 3 lớp màu, phần trên chia làm 3 ngăn, 2 cửa kiến lùa, phần dưới 2 cửa mở, có khóa và tay nắm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và chống trày xước nền. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hội đồng giáo viên |
| 34 | Rèm cửa + Phụ kiện | HCQT | 12,32 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng Hội đồng giáo viên |
| 35 | Tủ thuốc y tế | HCQT | 1 | Cái | KT: (0.8x0.4x1.4)m. Toàn bộ làm bằng Inox, chia làm 2 tầng 4 cửa mở, bên trong chia làm 4 ngăn. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng y tế + Nhân viên |
| 36 | Bàn, ghế làm việc | HCQT | 1 | Bộ | KT: (1.4x0.7x0.75)m. Toàn bộ làm bằng gỗ xoan ghép dày 18mm, đã qua tẫm sấy sơn PU 3 lớp màu, gồm 1 hộc tủ và 3 hộc kéo khóa dây cao cấp, khóa và tay nắm .Ghế nệm lớn xoay (0.5x0.5x0.45-1.1)m có gác tay chân. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng y tế + Nhân viên |
| 37 | Giường y tế | HCQT | 2 | Cái | - Khung giường bằng inox hộp B164- Khung vạt giường bằng inox hộp 25x25x0,8mm. Vạt giường bằng inox hộp 10x40x0,6mm. Giường có 02 tay quay để nâng phần đầu và chân. Giường có nệm muoss bọc simili được chia làm 04 đoạn, dày 70mm. Chân có 04 bánh xe, có khóa. Kích thước (DxRxC) : (1,9 x 0,9 x 0,54)m. | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng y tế + Nhân viên |
| 38 | Rèm cửa + Phụ kiện | GDTC | 6,16 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ: Phòng y tế + Nhân viên |
| 39 | Thảm lót sàn | GDTC | 72 | m2 | Thảm lót sàn, có hoa văn. | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT + GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT |
| 40 | Rèm cửa + Phụ kiện | GDTC | 24,64 | m2 | Chất liệu: 100% Polyester. Thanh treo: Nhôm sơn tĩnh điện, chịu lực tốt. Bảo hành: 12 tháng | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT + GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT |
| 41 | Bếp công nghiệp 3 lò | TCA | 1 | Bộ | - Bếp Inox bao gồm 3 bếp (3 miệng lò), và 3 kiềng gang. Thân làm bằng Inox 304 hoặc tương đương, dày 1.0m. Chân Ø50mm, thanh giằng Ø25mm, có điều chỉnh. Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng mangator. Kích thước bếp 3 họng 1800x750x750/1000mm. 3 họng kiềng tô. 2 vòi cấp nước. Rãnh thoát nước. 6 chân bếp tròn được làm bằng inox chống gỉ, chống ăn mòn cao. Bảo hành: 12 tháng. | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 42 | Tủ hấp cơm 2 lớp loại 100 kg | TCA | 1 | Cái | KT DxRxC(1,16x0,65x1,365)m, gồm 20 khay mỗi khay 5kg sử dụng ga | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 43 | Hệ thống ống dẫn ga | TCA | 1 | Bộ | Dàn cấp gas 4 bếp hệ thống dây đồng dẫn ga, (6 bình gas bao gồm gas) Gồm các van ,khóa và các loại phụ kiện kèm theo. Tính luông 6 bình ga lớn có kiểm định an toàn | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 44 | Bàn sơ chế thực phẩm Inox | TCA | 1 | Cái | Mặt bàn inox dày 1,2mm, chân vuông 38, kiềng 25 tầng dưới là song chắn bằng các ống. Kích thước (DxRxC): (80x1.800x80)cm | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 45 | Bàn cắt rau củ quả Inox | TCA | 1 | Cái | Mặt bàn inox dày 1,2mm, chân vuông 38, kiềng 25 tầng dưới là song chắn bằng các ống. Kích thước (DxRxC): (80x1.800x80)cm | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 46 | Xe đẩy thức ăn chín 2 tầng | TCA | 2 | Cái | Kích thước 70 x 90 x 75 (cm) inox dày 1,2mm. Chân ống 32,4 bánh xe phi 10cm,có khóa | PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
| 47 | Xoong nồi | VDB | 3 | Cái | Loại lớn 50cm bằng nhôm (loại lớn) | VẬT DỤNG BẾP |
| 48 | Chảo lớn (chiên, xào) | VDB | 3 | Cái | Loại lớn 44cm bằng nhôm | VẬT DỤNG BẾP |
| 49 | Chén | VDB | 200 | Cái | Chất liệu: Inox. | VẬT DỤNG BẾP |
| 50 | Thớt gỗ lớn | VDB | 4 | Cái | Thớt gỗ tre tự nhiên dày 3cm. Kích thước: 38x26x3 cm | VẬT DỤNG BẾP |
| 51 | Dao lớn | VDB | 10 | Cái | Kích thước: 300mm. Chất liệu: thép không gỉ | VẬT DỤNG BẾP |
| 52 | Dao nhỏ | VDB | 12 | Cái | Kích thước: 180mm. Chất liệu: thép không gỉ | VẬT DỤNG BẾP |
| 53 | Dao bào | VDB | 10 | Cái | Chất liệu dao bằng thép không gỉ. Kích thước: 22cm | VẬT DỤNG BẾP |
| 54 | Kéo bếp (loại cán đen) | VDB | 4 | Cái | Chất liệu bằng thép không gỉ. Kích thước: 10x10x10cm | VẬT DỤNG BẾP |
| 55 | Vá múc canh | VDB | 8 | Cái | Chất liệu bằng Inox 304 hoặc tương đương | VẬT DỤNG BẾP |
| 56 | Vá múc cơm | VDB | 8 | Cái | Chất liệu bằng Inox 304 hoặc tương đương | VẬT DỤNG BẾP |
| 57 | Rổ lớn (lổ lớn) 52 cm | VDB | 5 | Cái | Chất liệu bằng Inox 304 hoặc tương đương | VẬT DỤNG BẾP |
| 58 | Máy xay thịt công nghiệp | VDB | 1 | Máy | - Nguồn điện: 220V/50Hz. Công suất: 1500W. Năng suất: 400kg/h. Trọng lượng: 65kg. Kích thước: 750*365*620mm. Bảo hành: 12 tháng. | VẬT DỤNG BẾP |
| 59 | Thùng nhựa đựng thức ăn thừa | VDB | 4 | Cái | Loại lớn 25 lít | VẬT DỤNG BẾP |
| 60 | Muỗng | VDB | 200 | Cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương. Màu sắc: màu bạc. | VẬT DỤNG BẾP |
| 61 | Thau 52 cm | VDB | 10 | Cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương. Màu sắc: màu bạc | VẬT DỤNG BẾP |
| 62 | Thau 45 cm | VDB | 10 | Cái | Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương | VẬT DỤNG BẾP |
| 63 | Xô inox lớn đáy liền | VDB | 35 | Cái | Xô Inox 304 hoặc tương đương. Bán kính trên miệng 33cm, dưới đáy 22cm, chiều cao 31cm, dung tích 16 lít | VẬT DỤNG BẾP |
| 64 | Máy cắt rau củ quả đa năng | VDB | 1 | Cái | Kích thước bồn chứa nguyên liệu: 190 x 155 x 170 mm. Kích thước lát cắt: 1-18 mm. Kích thước máy: 440 x 405 x 400 mm. Trọng lượng: 9 kg. Bảo hành: 12 tháng. | VẬT DỤNG BẾP |
| 65 | Máy xay đậu nành | VDB | 1 | Cái | - Công suất (W): 370. Điện áp (V): 220. Tốc độ trục chính (vòng/phút): 2800. Thời gian ngâm đậu trước khi xay: 5 – 6 tiếng. Sản phẩm đầu ra: Sữa đậu nguyên chất, sạch bã. Năng suất nghiền (kg/giờ): 10 – 15. Kích thước máy mm): 350 x 200 x 520 (mm). Trọng lượng (kg): 16,5. Bảo hành: 3 tháng. | VẬT DỤNG BẾP |
| 66 | Máy xay sinh tố công nghiệp | VDB | 2 | Cái | Điện áp: 220V/50hz. Dung tích cối: 1.2 lít. Role thông minh tự ngắt: Có. Cối được làm bằng nhựa ABS chịu nhiệt -40 độ tới 120 độ C. Tốc độ vòng xoay: 45000 vòng/phút. 9 cấp độ xay với 1 tính năng trộn thực phẩm. Xay đa năng: Xay đậu nành, Xay ngũ cốc, sinh tố, xay được đá, thịt cá…. Bảo hành: 02 năm. | VẬT DỤNG BẾP |
| 67 | Máy xay sinh tố | VDB | 2 | Cái | - Công suất: 600 W. Số lượng cối: 3 cối. Dung tích cối: Cối lớn: 1.5 lít, cối nhỏ 1: 1 lít, cối nhỏ 2: 0.3 lít. Chất liệu cối xay: Nhựa. Chất liệu lưỡi dao: Thép không gỉ. Tốc độ: 5 tốc độ, 1 nút nhồi để trộn nguyên liệu. Nút chỉnh tốc độ: Nút nhấn. Bảo hành: 12 tháng. | VẬT DỤNG BẾP |
| 68 | Thú nhún lò xo | TBVC | 1 | Bộ | Kích thước:(90x60x50)cm. Con thú, mặt đế bằng nhựa composite. Lò xo bằng thép phi 18 sơn tĩnh điện. Sản phẩm thiết bị thể chất vận động ngoài trời đã được chứng nhận có chỉ tiêu cạnh sắc. Độ ổn định và độ quá tải phù hợp yêu cầu của Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 và có giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp các yêu cầu của Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI |
| 69 | Bập bên lò xo 2 chỗ ngồi | TBVC | 4 | Bộ | KT: 200x55x70cm. Chất liệu: nhựa cao cấp, không phai màu, độ bền cao. | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI |
| 70 | Bập bên xoay lò xo 4 chỗ ngồi | TBVC | 3 | Bộ | KT: 300x55x70cm. Chất liệu: nhựa cao cấp, không phai màu, độ bền cao | THIẾT BỊ VUI CHƠI NGOÀI TRỜI |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.115E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế phục vụ dạy học và thiết bị phục vụ bếp ăn (có thang nâng) đối với khối Trường mẫu giáo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.193.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.387.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có 01 đại lý hoặc đại diện tại huyện Hàm Tân, tỉnh BìnhThuận có kinh nghiệm ≥ 3 năm, đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... (Nhà thầu đính kèm tài liệu đủ cơ sở pháp lý để chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, phụ trách gói thầu | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách sản xuất, lắp đặt | 2 | - Gồm: 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc công nghiệp hoặc chuyên ngành chế biến lâm sản và 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc tin học.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân gia công sản xuất và cung cấp lắt đặt | 22 | Tối thiểu phải có (Thợ mộc: ≥ 15 người; Thợ sơn: ≥ 5 người; Thợ điện: ≥ 1 người; Thợ cơ khí: ≥ 1 người). | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 gói thầu có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ/thẻ và Quyết định thành lập Tổ gia công sản xuất và lắp đặt. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi