Gói thầu: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 2 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849448-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 2 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210849317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 16:00:00 đến ngày 2021-09-03 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,018,931,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,283,966 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu hai trăm tám mươi ba nghìn chín trăm sáu mươi sáu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202839668E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00473278E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.251.784 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
E-CDNT 1.2 Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 2 năm 2021
Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 2 năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức , địa chỉ: 40 Tràng Thi - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308


E-CDNT 10.1(g)
bản scan các tài liệu kỹ thuật để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: catalogue sản phẩm, giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, các văn bản chứng từ khác liên quan đến hàng hóa ( nếu có)...
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa dự thầu là TTBYT + Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: giấy phép nhập khẩu, bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) - Đối với hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bản phân loại trang thiết bị y tế, số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật, giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D (hoặc tài liệu chứng minh tương đương) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: số phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng nếu TTBYT thuộc loại A; giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại B,C,D; bản phân loại trang thiết bị y tế + Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế loại B,C,D + Có đầy đủ tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế (điều 4 TT14/2020/TT-BYT) + Có đầy đủ tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT + Cung cấp tài liệu chứng minh cơ sở sản xuất trang thiết bị y tế có áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 2. Đối với hàng hóa dự thầu sử dụng trong quy trình xét nghiệm hiện đang là các sản phẩm RUO (research use only), LUO (laboratory use only), IUO (Investigative Use Only), phụ kiện, tài liệu cung cấp: + Giấy phép nhập khẩu hoặc tài liệu chứng minh tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu) + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 theo hạn dùng còn lại cam kết trong E-HSDT tính từ thời điểm giao hàng tại kho Hóa chất - khoa Dược, Bệnh viện Hữu nghị VIệt Đức
E-CDNT 15.2
Yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.283.966   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, 40 Tràng Thi-Hoàn Kiếm-Hà Nội. Số điện thoại: 02438253531, số fax: 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.TS. Trần Bình Giang, Giám đốc Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ThS.DS. Nguyễn Thanh Hiền, khoa Dược Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức - 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số điện thoại 02438253531, số fax 02438248308
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không yêu cầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trigger solution (1)11HộpDung dịch chứa sodium hydroxide 0,35 N; Hộp 4x975ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2Septum6Hộpmàng đậy hóa chất sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động; Hộp 200 cái; theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3HIV Combo Ag/Ab Calibrator4HộpChai (4 mL) Mẫu chuẩn HIV Ag/Ab Combo Calibrator 1(Cal 1 ): Virus HIV tinh sạch ly giải được điều chế trong dung dịch muốiđệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 1x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4Anti HCV Reagent kit250HộpMicroparticles: HCV (E, coli, nấm men, tái tổ hợp) vi hạt phủ khángnguyên trong dung dịch đệm MES, Nồng độ tối thiểu: 0,14% rắn,Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật,Conjugate: Chất kết hợp: chất kết hợp murine anti-IgG/anti-IgMđánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES, Nồng độ tốithiểu: (IgG) 8 ng/mL/(IgM) 0,8 ng/mL, Chất bảo quản: Tác nhânkháng vi sinh vật,Assay Diluent: Anti-HCV Assay Diluent chứa dung dịch đệm TRISvới ổn định protein, Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5HIV Combo Ag/Ab Controls8Hộp4 Chai (8 mL mỗi chai) mẫu chứng HIV Ag/AbCombo: Mẫu chứng Âm (Control - ), Mẫu chứng dương 1(Control 1+ ), và Mẫu chứng dương 2(Control 2+ ) được điều chếtrong huyết tương người đã vôi hóa, Mẫu chứng dương 1 (đã bất hoạt) có phản ứng với anti-HIV-1, Mẫu chứng dương 2 (đã bất hoạt) có phản ứng với anti-HIV-2, Mẫu chứng dương 3(Control 3+ ) là HIV đã tinh sạchly giải được điều chế trong dung dịch muối đệm TRIS với chất ổn địnhprotein (từ bò), Chất bảo quản cho Mẫu chứng Âm, Mẫu chứng Dương1, và Mẫu chứng Dương 2: sodium azide và tác nhân kháng khuẩn, Chấtbảo quản cho Mẫu chứng Dương 3: sodium azide; Hộp 4x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6HBsAg Qualitative Reagent366Hộp• MICROPARTICLES:chứa anti-HBs (IgM, IgG chuột đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch MES với chất ổn định protein (huyết thanh albumin bò), Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn, Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950,• CONJUGATE:chứa anti-HBs (IgG, chuột, đơn dòng) và anti-HBs (dê, IgG) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với huyết tương người và chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò, huyết thanh thai bò, IgG dê, IgG chuột), Nồng độ tối thiểu: 0,35 μg/mL,Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950, • Ancillary wash buffer: dung dịch đệm rửa phụ chứa dung dịch đệm MES, Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7Concentrated Wash Buffer73Hộp4 chai (mỗi chai 975mL) chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M; Hộp 4x975ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
8Pre-Trigger Solution (1)7HộpDung dịch chứa 1,32% (w/v) hydrogen peroxide; Hộp 4x975ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
9Total BHCG Reagent20Hộp• MICROPARTICLES: chứa anti-β‑hCG (chuột, đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò), Nồng độ tối thiểu: 0,06% rắn, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật,• CONJUGATE: Chất kết hợp anti-β‑hCG (chuột, đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò), Nồng độ tối thiểu: 2,9 μg/mL, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
10Estradiol Calibrators2HộpMẫu chuẩn Estradiol, Mẫu chuẩn A (CAL A) chứa dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò) và Mẫu chuẩn B-F (CAL B - CAL F) chứa estradiol trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò); Hộp 6 x 5 ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11Estrasiol Reagent kit14HộpMICROPARTICLES: chứa Anti-Estradiol (thỏ, đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS/BIS-TRIS với chất ổn định (từ thỏ), Nồng độ tối thiểu: 0,0657% rắn, Chất bảo quản: ProClin,• CONJUGATE: Chất kết hợp estradiol có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định có hoạt tính bề mặt,Nồng độ tối thiểu: 63,36 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin,• ASSAY DILUENT: Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol có hoạt tính bề mặt trong dung dịch đệm citrate, Chất bảo quản: ProClin,• SPECIMEN DILUENT: Dung dịch pha loãng mẫu Estradiol có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12FSH Reagent kit14HộpMicroparticles: Kháng thể (từ kháng thể đơn dòng chuột) khángβ của FSH phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổnđịnh protein (từ chuột và dê), Nồng độ tối thiểu: 0,1% rắn, Chấtbảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật,Conjungate: Chất kết hợp có đánh dấu acridinium của kháng thể(từ kháng thể đơn dòng chuột) kháng α của FSH trong dungdịch đệm MES có chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu:45 ng/mL, Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13FSH Calibrators2HộpThành phần:Cal 1 có thành phần huyết thanh bò,Cal 2 có thành phần FSH (từ người) được chuẩn bị trong huyếtthanh bò,Chất bảo quản: Natri azide; Hộp 2 chai x 4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14Probe conditioning solution19Hộpthành phần chứa huyết tương người đã vôi hóa lại,Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300; Hộp 1x25ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
15Total BHCG calibrators2HộpTotal b-hCG Calibrators (CAL A - CAL F) được điều chế trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 6x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
16Anti HCV control8Hộp2 Chai (8 mL mỗi chai) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa (bất hoạt), Mẫu chứng Dương có phản ứng với anti-HCV, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 2x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
17Anti HCV calibrator6Hộp1 Chai (4 mL) mẫu chuẩn được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa (bất hoạt): có phản ứng với HCV. Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 1x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
18TSH Reagent kit30Hộp• MICROPARTICLES: Anti-β TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn, Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật,• CONJUGATE: Anti-α TSH (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 60 ng/mL, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật,• ASSAY DILUENT: TSH Assay Diluent trong dung dịch đệm TRIS, Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
19Free T3 Reagent kit22HộpThành phần Bộ Thuốc thử- anti-T3 (cừu) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu, Nồng độ tối thiểu: 0,085% rắn, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật,-Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100, Nồng độ tối thiểu: 0,33 ng/mL, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
20Free T4 Reagent kit22Hộp• MICROPARTICLES: anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu, Nồng độ tối thiểu: 0,05% rắn, Chất bảo quản: sodium azide,• CONJUGATE: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100, Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
21Total T3 Reagent kit18Hộp• MICROPARTICLES: Anti-T3 (từ cừu) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu, Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn, Chất bảo quản: ProClin 300,• CONJUGATE: Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100, Nồng độ tối thiểu: 0,33 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin 300; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
22Total T4 Reagent kit18Hộp• MICROPARTICLES: anti‑T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định IgG từ cừu, Nồng độ tối thiểu: 0,10% rắn, Chất bảo quản: Sodium Azide,• CONJUGATE:Chất kết hợp T3 có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm với chất ổn định NaCl và Triton X‑100, Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
23Free T3 Calibrators4HộpMẫu chuẩn Free T3 Calibrators được điều chế trong huyết thanh người, Chất bảo quản: SodiumAzide; Hộp 6x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
24Free T4 Calibrators2HộpMẫu chuẩn Free T 4 Calibrators được điều chế trong huyết thanh người, Chất bảo quản: sodium azide; Hộp 6x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
25Total T3 Calibrators4HộpTotal T3 Calibratorsđược điều chế trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 6x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
26Total T4 Calibrators4HộpTotal T4 Calibrators, Mẫu chuẩn A-F được điều chế trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 6x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
27TSH Calibrators2HộpMẫu chuẩn TSH Calibrators, Mẫu chuẩn 1 có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn 2 có thành phần là TSH (tái tổ hợp) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: sodium azide; Hộp 2x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
28LH Calibrators2HộpGồm 6 lọ cal, Thành phần Cal A có dung dịch đệm phosphate với chất ổn địnhprotein (từ bò),Thành phần Cal B - Cal F có hormone tạo hoàng thể (từ tuyếnyên người) trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn địnhprotein (từ bò),Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950,; Hộp 6 x 4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
29LH Reagent14HộpMicroparticles: Kháng thể kháng ß của LH (kháng thể đơn dòngchuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm HEPES với chất ổnđịnh protein (từ bò, chuột), Nồng độ tối thiểu: 0,04% rắn, Chấtbảo quản: ProClin 300,Conjungate: Chất kết hợp kháng thể kháng α của LH (kháng thểđơn dòng chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệmMES với chất ổn định protein (casein, từ bò), Nồng độ tối thiểu:170 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950,; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
30Testsosterone Calibrators2HộpMẫu chuẩn Testosterone thế hệ hai A-F (CAL A - CAL F), Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm PBS, Mẫu chuẩn B - F chứa testosterone trong dung dịch đệm PBS, Tất cả mẫu chuẩn chứa dung dịch đệm protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin 300; Hộp 6 x 4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
31Testosterone Reagent kit16Hộp• Microparticles: Anti-Testosterone (cừu, kháng thể đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch đệm BIS Tris với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 0,1% rắn, • Conjugate: Chất kết hợp Testosterone có đánh dấu acridinium trong dung dịch dệm BIS Tris với chất ổn định bề mặt, Nồng độ tối thiểu: 6,5 nmol/L,• Assay Specific Diluent: Chất pha loãng xét nghiệm Testosterone chứa phosphate và glycine trong dung dịch đệm citrate, • Speciment Diluent : Dung dịch pha loãng mẫu Testosterone chứa dung dịch đệm PBS; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
32Prolactin Calibrators2HộpMẫu chuẩn Prolactin, Mẫu chuẩn 1 và 2 (CAL 1 và CAL 2) chứa prolactin (người) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 2 x 4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
33Prolactin Reagent kit16Hộp• MICROPARTICLES: anti-prolactin (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (thuộc bò và chuột), Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật,• CONJUGATE: Chất kết hợp antiprolactin (chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (thuộc cá và bò), Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL, Chất bảo quản: tác nhân kháng vi sinh vật,; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
34HBsAg Qualitative Calibrator6HộpCalibrator 1 chứa huyết tương người tinh sạch bất hoạt HBsAg(nhóm phụ ad) trong dung dịch đệm phosphate với huyết tương ngườivà chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò), Chất bảo quản:ProClin 300 và ProClin 950Calibrator 2 chứa huyết tương người đã vôi hóa, Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide,Xét nghiệm sử dụng calibrator 1 và calibrator 2 để đánh giá việchiệu chuẩn và tính ngưỡng phát hiện của xét nghiệm, Xét nghiệm sử dụng Calibrator 2 để tính % trung hòa; Hộp 2x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
35HBsAg Qualitative II Controls10HộpMẫu chứng Âm chứa huyết tương người đã vôi hóa,Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide, Mẫu chứng Dương chứa HBsAg người tinh sạch đã bất hoạt (nhóm phụ ad/ ay) trong dung dịch đệm phosphate với huyết tương người và chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò),Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950; Hộp 2x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
36Syphilis Calibrator2HộpThành phần : 1 chai 4ml được pha chế trong huyết tương người đã vôi hóa có phản ứng với anti-tp, Chất bảo quản : Sodium azide và các tác nhân khảng khuẩn khác; Hộp 1x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
37Syphilis TP Reagent kit26HộpTP (E, coli, tái tổ hợp) vi hạt phủ kháng nguyên trong dung dịch đệm HEPES với chất tẩy, Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn, Chất bảo quản: sodium azide và các tác nhân kháng khuẩn khác, chất kết hợp murine anti-IgG/anti-IgM đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò), Nồng độ tối thiểu: (anti-IgG) 26,6 ng/mL / (anti-IgM) 1,34 ng/mL, Chất bảo quản: sodium azide và các tác nhân kháng khuẩn khác; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
38SCC Reagent kit2Hộp• MICROPARTICLES: Vi hạt: Kháng thể kháng kháng nguyên SCC (chuột, đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò), Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn, Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác,• CONJUGATE: Chất kết hợp: Kháng thể kháng kháng nguyên SCC có đánh dấu acridinium (đơn dòng, chuột) kết hợp trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò), Nồng độ tối thiểu: 0,07 μg/mL, Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác; Hộp 100 test; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
39SCC Calibrators2HộpMẫu chuẩn SCC, Mẫu chuẩn A (CAL A) chứa dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn B-F (CAL B - CAL F) chứa SCC Ag (người) được điều chế trong dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác; Hộp 6x4ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
40SCC Controls2HộpMẫu chứng SCC (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H) chứa SCC Ag (người) được điều chế trong dung dịch đệm Borate với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: Sodium Azide và các tác nhân kháng khuẩn khác; Hộp 3x8ml ; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
41PIVKA-II Reagent Kit3Hộp• MICROPARTICLES: Anti-PIVKA-II (chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm Tris-HCl với chất ổn định protein (từ bò),Nồng độ tối thiểu: 0,025% rắn, Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950,• CONJUGATE: Anti-prothrombin (chuột, kháng thể đơn dòng) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 750 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin 300 and ProClin 950,• ASSAY DILUENT: Tris-HCl diluent, Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide; Hộp 100 test; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
42PIVKA-II Calibrators1HộpMẫu chuẩn PIVKA-II Calibrators, Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò),Mẫu chuẩn B - F có các nồng độ PIVKA-II khác nhau, Chất bảo quản: ProClin 300; Hộp 6x4ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
43PIVKA-II Controls1HộpMẫu chứng PIVKA-II Controls, Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình, cao có thành phần PIVKA-II trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin 300; Hộp 3x8 ml; Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
44Progesterone Reagent kit3Hộp• MICROPARTICLES: Vi hạt phủ phức hợp anti-fluorescein (chuột, kháng thể đơn dòng) fluorescein progesterone trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò và chuột) và chất ổn định bề mặt, Nồng độ: 0,1% rắn, Chất bảo quản: sodium azide và ProClin ,• CONJUGATE: Chất kết hợp: chất kết hợp anti-progesterone (cừu, kháng thể đơn dòng) được đánh dấu Acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein MES (từ bò và cừu), Nồng độ tối thiểu: 7 ng/mL, Chất bảo quản: sodium azide và ProClin ,• ASSAY DILUENT: Chất pha loãng xét nghiệm Progesterone trong dung dịch đệm TRIS, Chất bảo quản: sodium azide; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
45Progesterone Calibrators1HộpMẫu chuẩn Progesterone Calibrators 1 và 2 được chuẩn bị trong huyết thanh người đã xử lý, Chất bảo quản: sodium azide; Hộp 2x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
46Free T4 Controls2Hộpmẫu chứng Free T4 Controls (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H ) chứa T4 trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 3x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
47TSH Controls2HộpMẫu chứng TSH, Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình và cao có thành phần TSH (tái tổ hợp) điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: sodium azide; Hộp 3x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
48Free T3 Controls2HộpMẫu chứng Free T3 Controls cóT3 trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 3x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
49Total T4 Controls2HộpTotal T4 Controls chứa T 4 trong huyết thanh người, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 3x8ml; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
50CMV IgG Calibrators2HộpThành phần : chứa huyết thanh người đã vôi hóa, Mẫu chuẩn A chứa huyết thanh cừu và không có phản ứng với Anti-CMV igG, HbsAg,…Mẫu chứng B-F có phản ứng với Anti-CMV igG, Chất bảo quản : Sodium Azide; Hộp 6x4ml; nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
51CMV IgG Reagent kit15HộpThành phần chính : CMV virus lysate phủ trên vi hạt trong dung dịch muối đệm TRIS, Chất bảo quản : ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật, Chất đánh dấu acridinuim murine anti-human IgG trong dung dịch đệm MES, Chất bảo quản : Sodium azide và các tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
52CMV IgM Calibrators2HộpThành phần : 1 chai 4ml chứa huyết tương người đã vôi hóa, mẫu chuẩn 1 có phản ứng với Anti-CMV igG, Chất bảo quản : ProClin 950 và sodium Azide; Hộp 1x4ml; nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
53CMV IgM Reagent kit15HộpThành phần chính : CMV virus lysate và kháng nguyên CMV tái tổ hợp phủ trên vi hạt trong dung dịch muối đêm TRIS, Chất rắn bảo quản : ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật,Chất đánh dấu acridinuim murine anti-human IgM trong dung dịch đệm MES, Chất bảo quản : ProClin 300 và các tác nhân kháng vi sinh vật, và các tác nhân kháng vi sinh vật; Hộp 100 test; nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
54EBV VCA IgG Calibrator2HộpThành phần : chứa huyết tương người đã bù vôi phản ứng với Anti - EBV VCA igG, chất bảo quản: ProClin và sodium azide; Hộp 1 chai 4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
55EBV VCA IgG Reagent15HộpThành phần : • Microparticles: vi hạt phủ EBV VCA antigen trong dd đệm TRIS với chất ổn định protein và chất tẩy, • Conjugate: chứa anti-human igG của chuột ở dạng tái tổ hợp đánh dấu acridinium đơn dòng kết hợp với dd đệm MES với chất ổn định protein và chất tẩy.Nồng độ tối thiểu: 40 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950 •Assay diluent: dung dịch pha loãng chứa dung dịch đệm TRIS và chất tẩy. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 950; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
56EBV VCA IgM Calibrator2HộpThành phần : chứa huyết tuong người đã bù vôi phản ứng với anti-EBV VCA IGM, Chất bảo quản : ProClin 950 và sodium azide; Hộp 1 chai x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
57EBV VCA IgM Reagent15HộpThành phần:•Microparticles: vi hạt phủ EBV VCA antigen trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (bò) và chất tẩy. Nồng độ tối thiểu: 0,08% rắn. Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide.• Conjugate: anti-human IgM của chuột ở dạng tái tổ hợp đánh dấu acridinium đơn dòng kết hợp với dung dich đệm MES với chất ổn định protein (bò) và chất tẩy. Nồng độ tối thiểu: 25 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300.•Assay diluent: dung dịch pha loãng chứa dung dịch đệm TRIS và chất tẩy. Chất bảo quản: ProClin 300.; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
58B∙R∙A∙H∙M∙S PCT Reagent kit15HộpXét nghiệm miễn dịch, hai bước để định lượng PCT trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ CMIA với quy trình xét nghiệm linh hoạt; Hộp 100 test; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
59B∙R∙A∙H∙M∙S PCT Calibrators5HộpMẫu chuẩn A có thành phần là huyết tương người bình thường, Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide,Calibrators B – F chứa nồng độ PCT tái tổ hợp khác nhau trong đệm phosphate, Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide; Hộp 6x2 ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
60B∙R∙A∙H∙M∙S PCT Controls2HộpMẫu chứng Nồng độ Thấp, Trung bình và Cao có PCT tái tổ hợp được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate; Hộp 3 mức nồng độ x 2 lọ x 3ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
61EBV VCA IgG Controls2HộpThành phần : chứa huyết tương người đã bù vôi phản ứng với Anti - EBV VCA igG, chất bảo quản: ProClin và sodium azide ; Hộp 2x8ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
62EBV VCA IgM Controls2HộpThành phần : mẫu chứng âm chứa huyết tương người đã bù vôi, Chất bảo quản : ProClin 950 và sodium Azide, mẫu chứng dương chứa huyết tương người đã bù vôi phản ứng với anti- EBV VCA igM, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485; Hộp 2 x 8ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
63Progesterone Controls2Hộp3 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chứng Progesterone (CONTROL L, CONTROL M, CONTROL H ) chứa progesterone điều chế trong huyết thanh người đã xử lý, Chất bảo quản: Sodium Azide; Hộp 3x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
64Trigger Solution (2)30HộpDung dịch chứa sodium hydroxide 0,35 N; Hộp 4 x 975 ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
65Pre-Trigger Solution (2)18HộpDung dịch chứa 1,32% (w/v) hydrogen peroxide; Hộp 4 x 975 ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
66Probe Conditionning8HộpProbe Conditioning Solution có thành phần huyết tương người đãvôi hóa lại,Chất bảo quản: Tác nhân kháng vi sinh vật và ProClin 300; hộp 2 x 31,8mL; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
67HIV Ag/Ab Combo Reagent kit500Hộp• Microparticles: Vi hạt: vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổ hợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng, chuột) trong nước muối đệmTRIS, Nồng độ tối thiểu: 0,07% rắn, Chất bảo quản: Sodium Azide,• Conjugate: Chất kết hợp: kháng nguyên HIV-1 (tái tổ hợp) có đánh dấuacridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium,và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (chuột, đơn dòng) kếthợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (bò) và chất ổn địnhbề mặt, Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL, Chất bảo quản: Sodium Azide,• Assay Diluent: Dung dịch pha loãng xét nghiệm: dung dịch pha loãngxét nghiệm HIV Ag/Ab Combo chứa dung dịch đệm TRIS, Chất bảoquản: Sodium Azide; Hộp 100 tests; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
68CMV IgM controls2HộpMẫu chứng âm và mẫu chứng dương chứa huyết tương người đã vôi hóa, Mẫu chứng âm không có phản ứng với anti-CMV IgM, HBsAg, HIV-1 RNA, hay HIV-1 Ag, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV, Mẫu chứng dương có phản ứng với anti-CMV IgM và không có phản ứng với HBsAg, HIV-1 RNA, hay HIV-1 Ag, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV,; Hộp 2x4ml; nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
69Syphilis TP Controls2HộpKiểm tra việc hiệu chuẩn cho hệ thống khi định lượng kháng thể kháng Treponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương; Hộp 2x8mL; Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202839668E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.00473278E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.613.251.784 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->