Gói thầu: Gói thầu số 3 - TB 2021: Cung cấp 01 Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích, dung tích gầu xúc V ≥ 12 m3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210863243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - TB 2021: Cung cấp 01 Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích, dung tích gầu xúc V ≥ 12 m3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856933 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:53:00 đến ngày 2021-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,757,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,076,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0636E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu E ≥ 12 m3.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu).* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý Hợp đồng (Bản công chứng) + Hóa đơn GTGT (Bản sao y)- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (Bản công chứng). + Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện (Bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.629.900.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, Đại học các chuyên ngành kinh tế, thương mại; Quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, bảo dưỡng, bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ, chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ, chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Cao Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - TB 2021: Cung cấp 01 Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích, dung tích gầu xúc V ≥ 12 m3 Dự án đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2021 – Công ty cổ phần Than Cao Sơn – TKV 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp của Công ty cổ phần Than Cao Sơn - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Trường hợp hàng hóa chào thầu do nhà thầu sản xuất, chế tạo trong nước thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao chứng thực) chứng minh bản quyền, sở hữu sản phẩm. - Trường hợp hàng hóa chào thầu được sản xuất, chế tạo trong nước thì phải cung cấp tài liệu (bản sao) chứng minh bản quyền, sở hữu sản phẩm của nhà sản xuất. Đồng thời phải có (Bản sao chứng thực) Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại hoặc tài liệu chúng minh hàng hóa chào thầu đã thuộc sở hữu của nhà thầu (có thể là hợp đồng mua bán, hóa đơn GTGT...) - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa nhập khẩu: + Nếu hàng hóa đã có sẵn ở Việt Nam và nhà thầu đã là chủ sở hữu thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao chứng thực) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng: chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất CQ). + Nếu hàng hóa đã có sẵn ở Việt Nam nhưng chưa thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì phải cung cấp tài liệu (Bản sao) một trong các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng: chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu hoặc chứng nhận chất lượng, số lượng của nhà sản xuất CQ). Đồng thời phải có Bản sao chứng thực Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại. + Nếu hàng hóa chưa có sẵn ở Việt Nam (chưa được nhập khẩu) thì phải cung cấp tài liệu (Bản gốc và bản dịch công chứng) nhằm chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu, có thể là Giấy phép bán hàng/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác/ hãng/ đại lý được ủy quyền chính hãng hoặc cam kết của nhà sản xuất trong việc bảo hành/hoặc cung cấp phụ tùng vật tư thay thế... Trường hợp nhà thầu không có các tài liệu này thì phải bổ sung theo yêu cầu trong quá trình Bên mời thầu đánh giá HSMT và chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.076.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV;
Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh;
Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV. Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường - Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần than Cao Sơn – TKV Địa chỉ liên lạc: Tổ 1 khu Cao Sơn 2, Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0202 3862337; Fax: 0203 3863945. |
| E-CDNT 36 |
00 00 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc thủy lực gầu ngược bánh xích | 1 | Cái | Cung cấp 01 máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu xúc ≥12m3. Bao gồm đầy đủ các vật tư phụ tùng phục vụ bảo dưỡng trong thời gian bảo hành hàng hóa thiết bị. Chất lượng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 đảm bảo tiêu chuẩn xuất nhập khẩu của nhà sản xuất.Mô tả chi tiết về kỹ thuật tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V và Mục 3: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0636E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của máy xúc thủy lực gầu ngược có dung tích gầu E ≥ 12 m3.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận (kèm theo tài liệu chứng minh giá trị phần việc thực hiện của nhà thầu).* Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý Hợp đồng (Bản công chứng) + Hóa đơn GTGT (Bản sao y)- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Hợp đồng (Bản công chứng). + Xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện (Bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.629.900.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách công việc xuất nhập khẩu thiết bị: | 1 | Cử nhân, Đại học các chuyên ngành kinh tế, thương mại; Quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý chung các công việc lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, bảo dưỡng, bảo hành | 1 | Đại học, Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ, chế tạo máy | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 5 | Trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ, chế tạo máy | 3 | 3 |
| 4 | Chuyên gia đào tạo | 1 | Đại học, Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí ô tô, máy thiết bị mỏ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi