Gói thầu: 0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:28:00 đến ngày 2021-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 760,608,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đại tu sửa chữa kiến trúc, TBA (gồm cả kiến trúc, điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -5 tấnMáy đầm bê tông 1kWMáy hàn điện các loạiMáy phát điện >10kVAMáy khoan các loạiMáy mài các loạiÔ tô trọng tải 2.5 -5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy mài các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ thi công sửa chữa kiến trúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021 Sửa chữa lớn 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần điện | |||
| 1 | Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) | Chương V | 23,53 | kg |
| 2 | Thang đỡ cáp xuất tuyến ngang (14,57kg/bộ) | Chương V | 14,57 | kg |
| 3 | Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ) | Chương V | 18,59 | kg |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (36,42kg/bộ) | Chương V | 36,42 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V | 64 | m |
| 6 | Tiếp địa tủ hạ thế (15,76kg/bộ) | Chương V | 15,76 | kg |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Chương V | 3 | m |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Chương V | 5 | m |
| 9 | Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 3 | m |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Thang đỡ cáp xuất tuyến ngang (14,57kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (36,42kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 18 | Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (không cầu chì, không ATM) | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | Chương V | 0,08 | km |
| 21 | Tháo ra và lắp lại Thang trèo TT-2,5m (31,32kg/bộ) | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi dây nhôm bọc AL/PVC-95mm2 | Chương V | 0,005 | km |
| 23 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | Chương V | 5 | m |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 25 | Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 0,1 | 10cọc |
| 29 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V | 0,2 | 10m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25) | Chương V | 0,64 | 100m |
| 31 | Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXM | Chương V | 0,025 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,14 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V | 0,1 | m3 |
| 34 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 2,5 tấn | Chương V | 1 | ca |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương V | 94,005 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Cây chống trần để phá dỡ tường nâng cửa | Chương V | 10 | cây |
| 4 | Cắt tường thành rãnh để phá dỡ mở cửa đi | Chương V | 7,22 | 1m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa đi | Chương V | 4,48 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200 | Chương V | 0,2013 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,2036 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V | 5,065 | 1m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, vữa XM M100 | Chương V | 1,0155 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 87,8902 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường | Chương V | 115,4158 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V | 39,8424 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 45,3144 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 28,299 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 64,8512 | m2 |
| 18 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 64,52 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,9344 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 127,9878 | 1m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 20,2144 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 20,2144 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương V | 34,888 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 34,888 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V | 34,888 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 15,0018 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 34,888 | 1m2 |
| 28 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 45,04 | 1m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 45,04 | 1m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7024 | m3 |
| 31 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương V | 6 | 1lỗ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Đai ôm ống nước D90 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác Inox | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,815 | m2 |
| 37 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 38 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 5,19 | m2 |
| 39 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 12,55 | m2 |
| 40 | Gia công cửa | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 32,76 | m |
| 42 | Bu lông tiếp địa | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,36 | 1m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 2 | 1bộ |
| 46 | Lắp ổ khoá | Chương V | 2 | 1bộ |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V | 12,17 | m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa | Chương V | 13,475 | m2 |
| 49 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương V | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 58 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA | Chương V | 31,25 | 1m2 |
| 59 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA | Chương V | 0,51 | 1m3 |
| 60 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 0,6489 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 64 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Biển báo an toàn | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Nhân công vệ sinh toàn bộ trạm | Chương V | 5 | công |
| 72 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,7579 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 18,7579 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 18,7579 | m3 |
| 75 | Bốc xếp cát các loại | Chương V | 8,6831 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V | 8,6831 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương V | 8,6831 | m3 |
| 78 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương V | 0,1841 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương V | 0,1841 | m3 |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương V | 0,1841 | m3 |
| 81 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 3,398 | tấn |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 3,398 | tấn |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 3,398 | tấn |
| 84 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V | 0,57 | 1000v |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương V | 0,57 | 1000v |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương V | 0,57 | 1000v |
| 87 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V | 0,316 | tấn |
| 90 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương V | 21,394 | m2 |
| 91 | Phá dỡ bờ xây gạch | Chương V | 3 | m |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 37,0581 | m2 |
| 93 | Vệ sinh bề mặt tường | Chương V | 9,2645 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 37,0581 | m2 |
| 95 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 16,52 | m |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,3226 | 1m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 0,022 | m3 |
| 98 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 20,5235 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,0827 | m3 |
| 100 | Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông nền | Chương V | 0,2041 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1047 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 20,5235 | 1m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 1,9 | m2 |
| 104 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 105 | Gia công cửa | Chương V | 0,0668 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,08 | 1m2 |
| 107 | Bản lề cửa | Chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 1 | 1bộ |
| 109 | Lắp ổ khoá | Chương V | 1 | 1bộ |
| 110 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V | 3,4 | m cấu kiện |
| 111 | Lắp dựng cửa | Chương V | 1,7 | m2 |
| 112 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 113 | Nhân công vệ sinh toàn bộ trạm | Chương V | 2 | công |
| 114 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 4,6386 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 4,6386 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 4,6386 | m3 |
| 117 | Bốc xếp cát các loại | Chương V | 9,1178 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V | 9,1178 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương V | 9,1178 | m3 |
| 120 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương V | 3,5005 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương V | 3,5005 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương V | 3,5005 | m3 |
| 123 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,298 | tấn |
| 124 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,298 | tấn |
| 125 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 2,298 | tấn |
| 126 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Biển báo an toàn | Chương V | 3 | cái |
| 128 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương V | 215,292 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 157,8204 | m2 |
| 130 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Chương V | 44,4348 | m2 |
| 131 | Vệ sinh bề mặt tường | Chương V | 169,1176 | m2 |
| 132 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Chương V | 90,7692 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V | 44,4348 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 81,1356 | m2 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 76,6848 | m2 |
| 136 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 102,96 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 326,916 | 1m2 |
| 138 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,3872 | 1m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200 | Chương V | 0,225 | 1 m3 |
| 140 | Cốt thép lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,272 | 100kg |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 14 | cái |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 0,3837 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 7,4528 | m2 |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2001 | tấn |
| 145 | Lắp dựng viền rãnh hào cáp | Chương V | 0,2001 | tấn |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,3685 | m3 |
| 147 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 41,2254 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 41,2254 | 1m2 |
| 149 | Phá dỡ gạch lát trên mái | Chương V | 58,3432 | m2 |
| 150 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 58,3432 | m2 |
| 151 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V | 58,3432 | 1m2 |
| 152 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 25,0875 | m3 |
| 153 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 67,252 | 1m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 67,252 | 1m2 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 1,3517 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 31,0272 | m2 |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9898 | m3 |
| 158 | Đục lỗ thoát nước trên mái, D90 | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 16 | cái |
| 161 | Đai ôm ống nước D90 | Chương V | 16 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác Inox | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 36,9 | m2 |
| 164 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 165 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V | 0,08 | 10m |
| 167 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 31,35 | m2 |
| 168 | Gia công cửa | Chương V | 0,6008 | tấn |
| 169 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 61,3 | m |
| 170 | Bu lông tiếp địa | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,202 | 1m2 |
| 172 | Bản lề cửa | Chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 3 | 1bộ |
| 174 | Lắp ổ khoá | Chương V | 3 | 1bộ |
| 175 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V | 27,8 | m cấu kiện |
| 176 | Lắp dựng cửa | Chương V | 40,15 | m2 |
| 177 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 178 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương V | 85 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 85 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V | 45 | m |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 9 | hộp |
| 187 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( 1 bộ lắp mới và 1 bộ tận dụng lại) | Chương V | 31,25 | 1m2 |
| 188 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( 1 bộ lắp mới và 1 bộ tận dụng lại) | Chương V | 0,51 | 1m3 |
| 189 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( tận dụng lại bộ cũ) | Chương V | 31,25 | 1m2 |
| 190 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( tận dụng lại bộ cũ) | Chương V | 0,51 | 1m3 |
| 191 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 192 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 1,745 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,4268 | 100m2 |
| 195 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 3 | cái |
| 196 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 3 | cái |
| 198 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Biển tên buồng | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Biển báo an toàn | Chương V | 5 | cái |
| 202 | Nhân công vệ sinh toàn bộ trạm | Chương V | 6 | công |
| 203 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 32,9187 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 32,9187 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 32,9187 | m3 |
| 206 | Bốc xếp cát các loại | Chương V | 14,0233 | m3 |
| 207 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V | 14,0233 | m3 |
| 208 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương V | 14,0233 | m3 |
| 209 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương V | 0,2058 | m3 |
| 210 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương V | 0,2058 | m3 |
| 211 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương V | 0,2058 | m3 |
| 212 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 4,92 | tấn |
| 213 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 4,92 | tấn |
| 214 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 4,92 | tấn |
| 215 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V | 1,139 | 1000v |
| 216 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Chương V | 1,139 | 1000v |
| 217 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Chương V | 1,139 | 1000v |
| 218 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 1,513 | tấn |
| 219 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 1,513 | tấn |
| 220 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V | 1,513 | tấn |
| 221 | Căng bạt che bụi khi thi công | Chương V | 115,7179 | m2 |
| 222 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 0,9563 | m3 |
| 223 | Đục lỗ thông tường | Chương V | 2 | 1lỗ |
| 224 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 61,628 | m2 |
| 225 | Vệ sinh bề mặt dầm, trần | Chương V | 43,108 | m2 |
| 226 | Vệ sinh bề mặt tường | Chương V | 125,338 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 22,055 | m2 |
| 228 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 40,398 | m2 |
| 229 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V | 63,2 | m |
| 230 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,264 | 1m2 |
| 231 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,877 | 1m2 |
| 232 | Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200 | Chương V | 0,189 | 1 m3 |
| 233 | Cốt thép lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,1523 | 100kg |
| 234 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 235 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V | 0,36 | m3 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày | Chương V | 0,7911 | m3 |
| 237 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 8,48 | m2 |
| 238 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 239 | Lắp dựng viền rãnh hào cáp | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 240 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,3685 | m3 |
| 241 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V | 20,093 | m2 |
| 242 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 20,093 | m2 |
| 243 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V | 20,093 | 1m2 |
| 244 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 11,3 | m2 |
| 245 | Gia công thanh chắn MBA | Chương V | 0,0272 | tấn |
| 246 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V | 0,06 | 10m |
| 247 | Bu lông thanh chắn MBA | Chương V | 6 | cái |
| 248 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 42,76 | m |
| 249 | Bu lông tiếp địa | Chương V | 6 | cái |
| 250 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,7468 | 1m2 |
| 251 | Gia công cửa | Chương V | 0,4441 | tấn |
| 252 | Gia công cửa lưới thép | Chương V | 5,35 | m2 |
| 253 | Bản lề cửa | Chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 2 | 1bộ |
| 255 | Lắp ổ khoá | Chương V | 2 | 1bộ |
| 256 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V | 16,4 | m |
| 257 | Lắp dựng cửa | Chương V | 10,475 | m2 |
| 258 | Ca máy nhập vật tư thu hồi | Chương V | 1 | ca |
| 259 | Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫn | Chương V | 55 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 55 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 263 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 6 | hộp |
| 268 | Ca xe di chuyển khung MBA | Chương V | 1 | ca |
| 269 | Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( tận dụng lại khung cũ) | Chương V | 31,25 | 1m2 |
| 270 | Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( tận dụng lại khung cũ) | Chương V | 0,51 | 1m3 |
| 271 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V | 0,6067 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 273 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 274 | Giá đỡ bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Bình cứu hỏa 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 276 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 278 | Biển tên buồng | Chương V | 2 | cái |
| 279 | Hộp mica đựng nhật ký | Chương V | 1 | cái |
| 280 | Biển báo an toàn | Chương V | 3 | cái |
| 281 | Nhân công vệ sinh toàn bộ trạm | Chương V | 5 | công |
| 282 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 3,8242 | m3 |
| 283 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,8242 | m3 |
| 284 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,8242 | m3 |
| 285 | Bốc xếp cát các loại | Chương V | 5,4431 | m3 |
| 286 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Chương V | 5,4431 | m3 |
| 287 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loại | Chương V | 5,4431 | m3 |
| 288 | Bốc xếp đá 1x2 | Chương V | 0,1728 | m3 |
| 289 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2 | Chương V | 0,1728 | m3 |
| 290 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2 | Chương V | 0,1728 | m3 |
| 291 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V | 1,467 | tấn |
| 292 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 1,467 | tấn |
| 293 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Chương V | 1,467 | tấn |
| 294 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 0,686 | tấn |
| 295 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 0,686 | tấn |
| 296 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V | 0,686 | tấn |
| 297 | Cắt nền thành rãnh để phá dỡ | Chương V | 16,8 | 1m |
| 298 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V | 0,448 | m3 |
| 299 | Bê tông cột, vữa BT M200 | Chương V | 0,504 | 1 m3 |
| 300 | Ván khuôn gia cố cột | Chương V | 6,72 | 1m2 |
| 301 | Gia công cột bằng thép hộp 50x50 | Chương V | 0,2524 | tấn |
| 302 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,2524 | tấn |
| 303 | Bu lông cột | Chương V | 56 | cái |
| 304 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 48,14 | m2 |
| 305 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V | 0,56 | 10m |
| 306 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V | 48,14 | m2 |
| 307 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,71 | 1m2 |
| 308 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Chương V | 2 | 1bộ |
| 309 | Lắp ổ khoá | Chương V | 2 | 1bộ |
| 310 | Bản lề cửa | Chương V | 6 | cái |
| 311 | Nhân công vệ sinh toàn bộ trạm | Chương V | 2 | công |
| 312 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V | 1,295 | tấn |
| 313 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V | 1,295 | tấn |
| 314 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V | 1,295 | tấn |
| 315 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 316 | Biển báo an toàn | Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đại tu sửa chữa kiến trúc, TBA (gồm cả kiến trúc, điện) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 1 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -5 tấnMáy đầm bê tông 1kWMáy hàn điện các loạiMáy phát điện >10kVAMáy khoan các loạiMáy mài các loạiÔ tô trọng tải 2.5 -5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông 1kW | máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện các loại | máy | 1 |
| 4 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 5 | Máy khoan các loại | máy | 3 |
| 6 | Máy mài các loại | máy | 2 |
| 7 | Máy trộn | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ thi công sửa chữa kiến trúc | bộ | 2 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi