Gói thầu: 0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859864-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Xuân
Tên gói thầu 0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210859707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:28:00 đến ngày 2021-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 760,608,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng đại tu sửa chữa kiến trúc, TBA (gồm cả kiến trúc, điện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -5 tấnMáy đầm bê tông 1kWMáy hàn điện các loạiMáy phát điện >10kVAMáy khoan các loạiMáy mài các loạiÔ tô trọng tải 2.5 -5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông 1kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ thi công sửa chữa kiến trúc
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 0321XL - Đại tu kiến trúc các trạm biến áp năm 2021
Sửa chữa lớn 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xâu dựng và phát triển Điện lực Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển Điện lực Việt Nam + Thẩm định E-HSMT Công ty Điện lực Thanh Xuân + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Xuân , địa chỉ: Khu Nội Chính – Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân – TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Phương – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Xuân; Địa chỉ: Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Tầng 4 Công ty Điện lực Thanh Xuân, Khu Nội Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, SĐT: 024.22249464, Số fax: 024.22249475. Holline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần điện
1Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ)Chương V23,53kg
2Thang đỡ cáp xuất tuyến ngang (14,57kg/bộ)Chương V14,57kg
3Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ)Chương V18,59kg
4Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (36,42kg/bộ)Chương V36,42kg
5Ống nhựa xoắn HDPE32/25Chương V64m
6Tiếp địa tủ hạ thế (15,76kg/bộ)Chương V15,76kg
7Dây đồng mềm nhiều sợi M35Chương V3m
8Dây đồng mềm nhiều sợi M35Chương V5m
9Thay, di chuyển dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V8m
10Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V3m
11Lắp đặt Giá đỡ cáp mặt máy (23,53kg/bộ)Chương V1bộ
12Lắp đặt Thang đỡ cáp xuất tuyến ngang (14,57kg/bộ)Chương V1bộ
13Lắp đặt Thang đỡ cáp xuất tuyến dọc (18,59kg/bộ)Chương V1bộ
14Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1000A (36,42kg/bộ)Chương V1bộ
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,210đầu
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,210đầu
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,810đầu
18Lắp đặt Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (không cầu chì, không ATM)Chương V1hộp
19Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương V1tủ
20Thay, di chuyển cáp vặn xoắn Chương V0,08km
21Tháo ra và lắp lại Thang trèo TT-2,5m (31,32kg/bộ)Chương V1Bộ
22Thu hồi dây nhôm bọc AL/PVC-95mm2Chương V0,005km
23Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện Chương V5m
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,210đầu
25Thay, di chuyển tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaChương V1tủ
26Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V1hộp
27Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Chương V1hộp
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V0,110cọc
29Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V0,210m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 32/25)Chương V0,64100m
31Phá nền bê tông không cốt thép, bằng thủ công - Đường BTXMChương V0,025m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng Chương V0,14m3
33Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngChương V0,1m3
34Ô tô vận tải thùng- trọng tải 2,5 tấnChương V1ca
B Phần xây dựng
1Căng bạt che bụi khi thi côngChương V94,005m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V0,132m3
3Cây chống trần để phá dỡ tường nâng cửaChương V10cây
4Cắt tường thành rãnh để phá dỡ mở cửa điChương V7,221m
5Đục mở tường làm cửa điChương V4,48m2
6Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200Chương V0,20131 m3
7Cốt thép lanh tô, tấm đanChương V0,2036100kg
8Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V5,0651m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V1cái
11Xây tường thẳng bằng gạch xây, vữa XM M100Chương V1,0155m3
12Phá lớp vữa trát tườngChương V87,8902m2
13Vệ sinh bề mặt tườngChương V115,4158m2
14Phá lớp vữa trát dầm, trầnChương V39,8424m2
15Trát trần, vữa XM M100Chương V45,3144m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V28,299m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V64,8512m2
18Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V64,52m
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V155,93441m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V127,98781m2
21Đục nhám mặt bê tôngChương V20,2144m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V20,21441m2
23Phá dỡ gạch lát trên máiChương V34,888m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V34,888m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V34,8881m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V15,0018m3
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V34,8881m2
28Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văngChương V45,041m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V45,041m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7024m3
31Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương V61lỗ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V0,24100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
34Đai ôm ống nước D90Chương V12cái
35Cầu chắn rác InoxChương V6cái
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V11,815m2
37Ca máy nhập vật tư thu hồiChương V1ca
38Gia công cửa lưới thépChương V5,19m2
39Cạo rỉ các kết cấu thépChương V12,55m2
40Gia công cửaChương V0,1415tấn
41Kéo rải dây tiếp địaChương V32,76m
42Bu lông tiếp địaChương V6cái
43Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,361m2
44Bản lề cửaChương V12cái
45Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V21bộ
46Lắp ổ khoáChương V21bộ
47Lắp dựng khuôn cửaChương V12,17m cấu kiện
48Lắp dựng cửaChương V13,475m2
49Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương V55m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V85m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương V25m
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V2bộ
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
58Làm mặt sàn gỗ che chắn MBAChương V31,251m2
59Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBAChương V0,511m3
60Bu lôngChương V28cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V0,6489100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong nhàChương V0,1907100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V0,1141100m2
64Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
65Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
66Tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
67Biển tên trạmChương V1cái
68Biển tên buồngChương V2cái
69Hộp mica đựng nhật kýChương V1cái
70Biển báo an toànChương V3cái
71Nhân công vệ sinh toàn bộ trạmChương V5công
72Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V18,7579m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V18,7579m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V18,7579m3
75Bốc xếp cát các loạiChương V8,6831m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V8,6831m3
77Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V8,6831m3
78Bốc xếp đá 1x2Chương V0,1841m3
79Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương V0,1841m3
80Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương V0,1841m3
81Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V3,398tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V3,398tấn
83Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V3,398tấn
84Bốc xếp gạch xây các loạiChương V0,571000v
85Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V0,571000v
86Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V0,571000v
87Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,316tấn
88Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,316tấn
89Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,316tấn
90Căng bạt che bụi khi thi côngChương V21,394m2
91Phá dỡ bờ xây gạchChương V3m
92Phá lớp vữa trát tườngChương V37,0581m2
93Vệ sinh bề mặt tườngChương V9,2645m2
94Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V37,0581m2
95Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V16,52m
96Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,32261m2
97Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V0,022m3
98Đục nhám mặt bê tôngChương V20,5235m2
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,0827m3
100Rải bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông nềnChương V0,2041100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V4,1047m3
102Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V20,52351m2
103Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V1,9m2
104Ca máy nhập vật tư thu hồiChương V1ca
105Gia công cửaChương V0,0668tấn
106Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,081m2
107Bản lề cửaChương V3cái
108Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V11bộ
109Lắp ổ khoáChương V11bộ
110Lắp dựng khuôn cửaChương V3,4m cấu kiện
111Lắp dựng cửaChương V1,7m2
112Ca máy nhập vật tư thu hồiChương V1ca
113Nhân công vệ sinh toàn bộ trạmChương V2công
114Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V4,6386m3
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V4,6386m3
116Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V4,6386m3
117Bốc xếp cát các loạiChương V9,1178m3
118Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V9,1178m3
119Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V9,1178m3
120Bốc xếp đá 1x2Chương V3,5005m3
121Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương V3,5005m3
122Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương V3,5005m3
123Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V2,298tấn
124Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V2,298tấn
125Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V2,298tấn
126Biển tên trạmChương V1cái
127Biển báo an toànChương V3cái
128Căng bạt che bụi khi thi côngChương V215,292m2
129Phá lớp vữa trát tườngChương V157,8204m2
130Phá lớp vữa trát dầm, trầnChương V44,4348m2
131Vệ sinh bề mặt tườngChương V169,1176m2
132Vệ sinh bề mặt dầm, trầnChương V90,7692m2
133Trát trần, vữa XM M100Chương V44,4348m2
134Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V81,1356m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V76,6848m2
136Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V102,96m
137Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V326,9161m2
138Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V162,38721m2
139Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200Chương V0,2251 m3
140Cốt thép lanh tô, tấm đanChương V0,272100kg
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V14cái
142Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V0,3837m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V7,4528m2
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2001tấn
145Lắp dựng viền rãnh hào cápChương V0,2001tấn
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,3685m3
147Đục nhám mặt bê tôngChương V41,2254m2
148Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V41,22541m2
149Phá dỡ gạch lát trên máiChương V58,3432m2
150Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V58,3432m2
151Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V58,34321m2
152Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V25,0875m3
153Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văngChương V67,2521m2
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V67,2521m2
155Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V1,3517m3
156Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V31,0272m2
157Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,9898m3
158Đục lỗ thoát nước trên mái, D90Chương V41lỗ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,24100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V16cái
161Đai ôm ống nước D90Chương V16cái
162Cầu chắn rác InoxChương V4cái
163Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V36,9m2
164Gia công thanh chắn MBAChương V0,0211tấn
165Bu lông thanh chắn MBAChương V8cái
166Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V0,0810m
167Gia công cửa lưới thépChương V31,35m2
168Gia công cửaChương V0,6008tấn
169Kéo rải dây tiếp địaChương V61,3m
170Bu lông tiếp địaChương V6cái
171Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,2021m2
172Bản lề cửaChương V18cái
173Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V31bộ
174Lắp ổ khoáChương V31bộ
175Lắp dựng khuôn cửaChương V27,8m cấu kiện
176Lắp dựng cửaChương V40,15m2
177Ca máy nhập vật tư thu hồiChương V1ca
178Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương V85m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V85m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V40m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V45m
182Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V4bộ
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
184Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
185Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
186Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V9hộp
187Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( 1 bộ lắp mới và 1 bộ tận dụng lại)Chương V31,251m2
188Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( 1 bộ lắp mới và 1 bộ tận dụng lại)Chương V0,511m3
189Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( tận dụng lại bộ cũ)Chương V31,251m2
190Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( tận dụng lại bộ cũ)Chương V0,511m3
191Bu lôngChương V28cái
192Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V1,745100m2
193Lắp dựng dàn giáo trong nhàChương V0,4268100m2
194Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V0,4268100m2
195Giá đỡ bình cứu hỏaChương V3cái
196Bình cứu hỏa 4kgChương V6cái
197Tiêu lệnh chữa cháyChương V3cái
198Biển tên trạmChương V1cái
199Biển tên buồngChương V3cái
200Hộp mica đựng nhật kýChương V1cái
201Biển báo an toànChương V5cái
202Nhân công vệ sinh toàn bộ trạmChương V6công
203Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V32,9187m3
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V32,9187m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V32,9187m3
206Bốc xếp cát các loạiChương V14,0233m3
207Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V14,0233m3
208Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V14,0233m3
209Bốc xếp đá 1x2Chương V0,2058m3
210Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương V0,2058m3
211Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương V0,2058m3
212Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V4,92tấn
213Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V4,92tấn
214Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V4,92tấn
215Bốc xếp gạch xây các loạiChương V1,1391000v
216Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiChương V1,1391000v
217Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loạiChương V1,1391000v
218Bốc xếp sắt thép các loạiChương V1,513tấn
219Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V1,513tấn
220Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V1,513tấn
221Căng bạt che bụi khi thi côngChương V115,7179m2
222Phá dỡ tường xây gạchChương V0,9563m3
223Đục lỗ thông tườngChương V21lỗ
224Phá lớp vữa trát tườngChương V61,628m2
225Vệ sinh bề mặt dầm, trầnChương V43,108m2
226Vệ sinh bề mặt tườngChương V125,338m2
227Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V22,055m2
228Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V40,398m2
229Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V63,2m
230Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V112,2641m2
231Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,8771m2
232Bê tông lanh tô, tấm đan, vữa BT M200Chương V0,1891 m3
233Cốt thép lanh tô, tấm đanChương V0,1523100kg
234Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V12cái
235Phá dỡ nền bê tôngChương V0,36m3
236Xây tường thẳng bằng gạch xây, chiều dày Chương V0,7911m3
237Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V8,48m2
238Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0166tấn
239Lắp dựng viền rãnh hào cápChương V0,0166tấn
240Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,3685m3
241Phá dỡ nền gạch các loạiChương V20,093m2
242Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V20,093m2
243Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V20,0931m2
244Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V11,3m2
245Gia công thanh chắn MBAChương V0,0272tấn
246Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V0,0610m
247Bu lông thanh chắn MBAChương V6cái
248Kéo rải dây tiếp địaChương V42,76m
249Bu lông tiếp địaChương V6cái
250Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,74681m2
251Gia công cửaChương V0,4441tấn
252Gia công cửa lưới thépChương V5,35m2
253Bản lề cửaChương V12cái
254Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V21bộ
255Lắp ổ khoáChương V21bộ
256Lắp dựng khuôn cửaChương V16,4m
257Lắp dựng cửaChương V10,475m2
258Ca máy nhập vật tư thu hồiChương V1ca
259Đục tường chôn ống bảo hộ dây dẫnChương V55m
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V55m
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
262Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V30m
263Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V3bộ
264Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
265Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
266Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
267Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V6hộp
268Ca xe di chuyển khung MBAChương V1ca
269Làm mặt sàn gỗ che chắn MBA( tận dụng lại khung cũ)Chương V31,251m2
270Gia công và lắp dựng khung gỗ che chắn MBA( tận dụng lại khung cũ)Chương V0,511m3
271Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V0,6067100m2
272Lắp dựng dàn giáo trong nhàChương V0,1982100m2
273Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V0,1982100m2
274Giá đỡ bình cứu hỏaChương V2cái
275Bình cứu hỏa 4kgChương V4cái
276Tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
277Biển tên trạmChương V1cái
278Biển tên buồngChương V2cái
279Hộp mica đựng nhật kýChương V1cái
280Biển báo an toànChương V3cái
281Nhân công vệ sinh toàn bộ trạmChương V5công
282Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V3,8242m3
283Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V3,8242m3
284Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5TChương V3,8242m3
285Bốc xếp cát các loạiChương V5,4431m3
286Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loạiChương V5,4431m3
287Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - cát các loạiChương V5,4431m3
288Bốc xếp đá 1x2Chương V0,1728m3
289Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá 1x2Chương V0,1728m3
290Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - đá 1x2Chương V0,1728m3
291Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V1,467tấn
292Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiChương V1,467tấn
293Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiChương V1,467tấn
294Bốc xếp sắt thép các loạiChương V0,686tấn
295Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V0,686tấn
296Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V0,686tấn
297Cắt nền thành rãnh để phá dỡChương V16,81m
298Phá dỡ nền bê tôngChương V0,448m3
299Bê tông cột, vữa BT M200Chương V0,5041 m3
300Ván khuôn gia cố cộtChương V6,721m2
301Gia công cột bằng thép hộp 50x50Chương V0,2524tấn
302Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽmChương V0,2524tấn
303Bu lông cộtChương V56cái
304Gia công hàng rào song sắtChương V48,14m2
305Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V0,5610m
306Lắp dựng hàng rào song sắtChương V48,14m2
307Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,711m2
308Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)Chương V21bộ
309Lắp ổ khoáChương V21bộ
310Bản lề cửaChương V6cái
311Nhân công vệ sinh toàn bộ trạmChương V2công
312Bốc xếp sắt thép các loạiChương V1,295tấn
313Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V1,295tấn
314Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V1,295tấn
315Biển tên trạmChương V1cái
316Biển báo an toànChương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng đại tu sửa chữa kiến trúc, TBA (gồm cả kiến trúc, điện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 4 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -5 tấnMáy đầm bê tông 1kWMáy hàn điện các loạiMáy phát điện >10kVAMáy khoan các loạiMáy mài các loạiÔ tô trọng tải 2.5 -5 tấn xe1
2 Máy đầm bê tông 1kW máy1
3 Máy hàn điện các loại máy1
4 Máy phát điện >10kVA máy1
5 Máy khoan các loại máy3
6 Máy mài các loại máy2
7 Máy trộn máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ thi công sửa chữa kiến trúc bộ2
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->