Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:44:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,233,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụngtương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Điện thoại: 02143564001
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,156 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1387 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,225 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 9,867 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5724 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2708 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8823 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8823 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 13 | Đào hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7481 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 59,85 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,395 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5716 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9468 | 100m3 |
| 24 | Đào giằng móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 156,4909 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6757 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3884 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5309 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9778 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5503 | tấn |
| 31 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6672 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9091 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3554 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2469 | tấn |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0601 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,9364 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9303 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 956,3908 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 956,3908 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1429 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,0959 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4726 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3276 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,1192 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 123,1192 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0091 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3326 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,2192 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 381,2192 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0353 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1971 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7339 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6014 | m3 |
| 55 | Ván khuôn anh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8047 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2737 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5648 | tấn |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9656 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9656 | m2 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4394 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2904 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0434 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,0434 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,5479 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,2174 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8814 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,673 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 351,673 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 792,714 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 792,714 | m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4472 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,849 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,849 | m2 |
| 76 | Ốp đá Granit màu vàng vào tường vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,016 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ chân tường móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,587 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 821,9531 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7536 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8632 | m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4996 | 100m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3003 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8024 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4942 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1358 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1202 | tấn |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,7162 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 218,8762 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2706 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,2484 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,5982 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | m |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9173 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9173 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4731 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 56,0824 | md |
| 98 | Gia công thép cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0404 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,332 | 1m2 |
| 101 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Thang rút, Thang nhôm rút chữ A Hakachi HM-14CP[4,4m] | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7228 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4534 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | m3 |
| 108 | Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 109 | Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,134 | m2 |
| 110 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6063 | 1m3 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0645 | m3 |
| 112 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4455 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0495 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn đá băm mặt KT 15x15x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5503 | m2 |
| 117 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5683 | 1m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,879 | m3 |
| 121 | Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 122 | Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,893 | m2 |
| 123 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6536 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0013 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4352 | m3 |
| 126 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2132 | m3 |
| 127 | Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 128 | Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m2 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2444 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5286 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1558 | m3 |
| 132 | Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 133 | Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,023 | m2 |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0884 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5738 | m3 |
| 136 | Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3755 | m2 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8132 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | m2 |
| 140 | Lát đá màu đỏ Rubi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9273 | m2 |
| 141 | Lát đá màu đen Kim sa bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,742 | m2 |
| 142 | Gia công lan can bằng thép ống Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 143 | Gia công lan can bằng thép hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0599 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2681 | m2 |
| 145 | Quả cầu inox D100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 146 | Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh,- (Bao gồm toàn bộ phụ kiện và NC Lắp đặt hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,1838 | m2 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4303 | m3 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3146 | m2 |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9936 | m2 |
| 150 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm Vĩnh tường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3768 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3768 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,3768 | m2 |
| 153 | Cửa xếp tôn lá gió , VL+NC lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 154 | Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 10.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 155 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 156 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 157 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 158 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 35,88 | m2 |
| 159 | Vách kính nhôn hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly + phụ kiện và nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 160 | Dán giấy bóng kính vào cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3557 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt băng thép hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6264 | tấn |
| 162 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 78,48 | m2 |
| 163 | Logo thành phố Lào Cai (inox đồng dày 0.8 ly) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 509,79 | m |
| 165 | Bê tông lam trang trí trục 6, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Lam trang trí trục 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp đặt thép Chi tiết Lam trang trí trục 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0685 | tấn |
| 168 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1cấu kiện |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 171 | Gia công lan can bằng thép hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0401 | tấn |
| 172 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 173 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,284 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 176 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1312 | tấn |
| 179 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 181 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6846 | tấn |
| 182 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6846 | tấn |
| 183 | Gia công dầm mái thép bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 184 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,605 | tấn |
| 185 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 186 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3391 | tấn |
| 187 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2487 | tấn |
| 188 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0678 | tấn |
| 189 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,537 | m2 |
| 190 | Bu lông M18, | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 191 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,315 | 1m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6788 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,382 | 100m2 |
| 195 | Đèn led ốp trần tròn 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 196 | Đèn led bán nguyệt 1.2mx36W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 197 | Đèn led máng xương cá 300x1200 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 198 | Đèn pha led 200w Philips | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 199 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 200 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt các automat 3 pha =50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Dây Cu/XPLE/PVC 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 210 | Dây Cu/XPLE/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 211 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 212 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 213 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- ống nhựa xoắn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 215 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 218 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 219 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 220 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7324 | 1m3 |
| 221 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m3 |
| 222 | Thép bản liên kết kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | kg |
| 223 | Bu lông M14x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 224 | Ống nhựa bảo vệ D34 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 225 | Bộ cố dịnh dây trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 226 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 227 | Xi măng chèn bật | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 228 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cáI |
| 233 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt phểu thu, đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 239 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 240 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 241 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 242 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 243 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 244 | Tê PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 245 | Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 246 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 247 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 249 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 250 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 251 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 252 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 253 | Côn PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 254 | Côn PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 255 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 256 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 257 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 258 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 259 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 261 | Đai+vít | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 262 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 263 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 264 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 265 | Ống thoát nước UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 266 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 267 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 268 | Chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 269 | Chếch PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 270 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 271 | Tê 45o PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 272 | Tê 45o PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 273 | Tê 45o PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 274 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 275 | Tê 45o PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 277 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Côn mở PVC D60/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 279 | Côn mở PVC D60/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Côn mở PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 281 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 282 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 283 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 284 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 286 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 287 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,33 | 100m |
| 288 | Ống thoát nước UPVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 289 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 290 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 291 | Phễu thu sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cáI |
| 292 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 293 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1764 | m3 |
| 294 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0903 | 100m3 |
| 295 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1336 | m3 |
| 296 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0008 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 298 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0696 | tấn |
| 299 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0153 | m3 |
| 300 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0428 | 100m2 |
| 301 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 302 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 303 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Bê tông đáy bể, giằng tường bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2047 | m3 |
| 305 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 306 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1693 | tấn |
| 308 | Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1744 | m3 |
| 309 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,128 | m2 |
| 310 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,128 | m2 |
| 311 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,128 | m2 |
| 312 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8888 | m2 |
| 313 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0084 | m2 |
| 314 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 315 | Tê sành | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2015 | 100m3 |
| 317 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,867 | 1m3 |
| 318 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2247 | m3 |
| 319 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5206 | m3 |
| 320 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0816 | m2 |
| 321 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,472 | m2 |
| 322 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | m3 |
| 323 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0081 | 100m2 |
| 324 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0072 | tấn |
| 325 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 326 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0499 | 100m3 |
| 327 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7 | m3 |
| 328 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1472 | 100m3 |
| 329 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2725 | m3 |
| 330 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8029 | m3 |
| 331 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,682 | m2 |
| 332 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,01 | m2 |
| 333 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4461 | m3 |
| 334 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1756 | 100m2 |
| 335 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | tấn |
| 336 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 0 - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 338 | Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2053 | 100m3 |
| B | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5164 | 1m3 |
| 2 | Lớp nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6723 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,7062 | m3 |
| 4 | Lát đá băm mặt 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.003 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đắp ở sân cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0679 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,358 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm (tận dụng lại gạch tháo dỡ sân cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 341,358 | m2 |
| 8 | Đào móng băng móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0797 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0736 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0061 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9768 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,768 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.125 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5158 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 38,93 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố hố ga làm mới, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố hố ga làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga làm mới, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1344 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 92,3928 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 92,393 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2022 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5847 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7312 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8863 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2832 | m3 |
| 33 | Ốp đá băm mặt vào tường KT 300x150x20, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,06 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5578 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 61,568 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,882 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,52 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6714 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D>=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8664 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1083 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5004 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố van - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 28 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Zắc co thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Kép thép D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450X650X200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | LĐ Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | LĐ Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | LĐ Cút thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | LĐ Tê thép hàn Benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | LĐ Tê thép hàn Benvina D80/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | LĐ Tê thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | LĐ Côn thu thép hàn Benvina D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | LĐ Côn thu thép hàn Benvina D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,222 | m2 |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 26 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | LĐ Rọ hút lọc rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | LĐ Y lọc Benvina D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | LĐ Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D65 ,dày 2.5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 39 | LĐ Cút hàn benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | LĐ Tê thép hàn Benvina D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | LĐ Côn thu thép hàn Benvina D65x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | LĐ Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,449 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 45 | LĐ Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | LĐ Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | LĐ Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 52 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 55 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 56 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 10 đầu |
| 63 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đầu |
| 64 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-1501 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 70 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 365 | m |
| 71 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 72 | LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 78 | LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 79 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , luu điện 3-5h | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 84 | LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model : Windy KP65-200/15. Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen. Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh: Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15. Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc ). Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụngtương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 10T | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy trộn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi