Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210861650-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20210830075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:44:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,233,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụngtương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
Nhà văn hoá liên khu Phạm Văn Khả - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Bảo Long. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143564001 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,156100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,07100m
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1387tấn
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế82,225m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế9,867100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế3,5724tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế8,2708tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,322tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế1841 mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,8823tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,8823tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,3m3
13Đào hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,7481100m3
14Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế59,851m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,075m3
16Ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,171100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,395m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,029100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,5716m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,454100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,96tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1434tấn
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9468100m3
24Đào giằng móng - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế156,4909m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,6757m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,3884100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,5309m3
28Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế1,9778100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1118tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,5503tấn
31Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế35,6672m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,9091m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3554100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2469tấn
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0601100m3
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế108,9364m3
37Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế9,9303100m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế956,3908m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế956,3908m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế18,1429tấn
41Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,0959m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,4726100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,79tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,3276tấn
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế123,1192m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế123,1192m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,0091m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế4,3326100m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế381,2192m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế381,2192m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,0353tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,1971tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,7339tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,6014m3
55Ván khuôn anh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế0,8047100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2737tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5648tấn
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế24,9656m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế24,9656m2
60Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,4394m3
61Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2904100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,36tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1008tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,0434m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,0434m2
66Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế83,5479m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,2174m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,8814m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế351,673m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế351,673m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế792,714m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế792,714m2
73Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,4472m3
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế160,849m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế160,849m2
76Ốp đá Granit màu vàng vào tường vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế40,6m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế119,016m2
78Công tác ốp gạch thẻ chân tường móng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,587m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế821,9531m2
80Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế34,7536m2
81Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế46,8632m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,4996100m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,3003m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,8024m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,4942m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1358100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1202tấn
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế189,7162m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế218,8762m2
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,2706m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế137,2484m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,5982m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế147m
94Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,9173tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,9173tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế5,4731100m2
97Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4 lyTheo hồ sơ thiết kế56,0824md
98Gia công thép cửaTheo hồ sơ thiết kế0,0189tấn
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,0404m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,3321m2
101Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
102KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
103Thang rút, Thang nhôm rút chữ A Hakachi HM-14CP[4,4m]Theo hồ sơ thiết kế1cái
104Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,72281m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0008100m3
106Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4534m3
107Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,332m3
108Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế9,24m2
109Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,134m2
110Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,60631m3
111Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0645m3
112Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0076100m3
113Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4455m3
114Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0495m3
115Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,455m3
116Lát nền, sàn đá băm mặt KT 15x15x3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,5503m2
117Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế3,56831m3
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0017100m3
119Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,939m3
120Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,879m3
121Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,42m2
122Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,893m2
123Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,65361m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0013100m3
125Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4352m3
126Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,2132m3
127Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
128Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,392m2
129Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2444m3
130Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,5286m3
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1558m3
132Lát đá màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
133Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,023m2
134Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0884m3
135Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5738m3
136Lát đá màu đen kim sa bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,3755m2
137Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8132m3
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,585m2
139Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,585m2
140Lát đá màu đỏ Rubi bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,9273m2
141Lát đá màu đen Kim sa bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,742m2
142Gia công lan can bằng thép ống InoxTheo hồ sơ thiết kế0,0522tấn
143Gia công lan can bằng thép hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0599tấn
144Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế10,2681m2
145Quả cầu inox D100x2Theo hồ sơ thiết kế2quả
146Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh,- (Bao gồm toàn bộ phụ kiện và NC Lắp đặt hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế21,1838m2
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4303m3
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,3146m2
149Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,9936m2
150Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm Vĩnh tườngTheo hồ sơ thiết kế17,3768m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế17,3768m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,3768m2
153Cửa xếp tôn lá gió , VL+NC lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế9m2
154Cửa nhôm hệ kính an toàn dày 10.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế45m2
155SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế21,12m2
156SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế8,8m2
157SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế14,4m2
158SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế35,88m2
159Vách kính nhôn hệ, kính trắng an toàn dày 6.38 ly + phụ kiện và nhân công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế44m2
160Dán giấy bóng kính vào cửaTheo hồ sơ thiết kế26,3557m2
161Gia công cửa sắt, hoa sắt băng thép hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế0,6264tấn
162Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế78,48m2
163Logo thành phố Lào Cai (inox đồng dày 0.8 ly)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
164Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế509,79m
165Bê tông lam trang trí trục 6, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,215m3
166Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Lam trang trí trục 6Theo hồ sơ thiết kế2,43100m2
167Gia công, lắp đặt thép Chi tiết Lam trang trí trục 6Theo hồ sơ thiết kế0,0685tấn
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế151cấu kiện
169Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,4m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,4m2
171Gia công lan can bằng thép hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế0,0401tấn
172Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
173Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,2841m3
174Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,456m3
175Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0432100m2
176Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,14m3
177Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,096100m2
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1312tấn
179Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1318tấn
180Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1318tấn
181Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,6846tấn
182Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,6846tấn
183Gia công dầm mái thép bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,605tấn
184Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo hồ sơ thiết kế0,605tấn
185Gia công thang sắt bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,0018tấn
186Gia công thang sắt bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,3391tấn
187Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,2487tấn
188Gia công lan can bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế0,0678tấn
189Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế12,537m2
190Bu lông M18,Theo hồ sơ thiết kế4cái
191Bu lông M22Theo hồ sơ thiết kế32cái
192Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế80,3151m2
193Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,6788100m2
194Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế5,382100m2
195Đèn led ốp trần tròn 18wTheo hồ sơ thiết kế42bộ
196Đèn led bán nguyệt 1.2mx36WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
197Đèn led máng xương cá 300x1200 2x36wTheo hồ sơ thiết kế48bộ
198Đèn pha led 200w PhilipsTheo hồ sơ thiết kế4bộ
199Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế24cái
200Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
201Lắp đặt các automat 3 pha =100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
202Lắp đặt các automat 3 pha =50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
203Lắp đặt các automat 1 pha =50ATheo hồ sơ thiết kế2cái
204Lắp đặt các automat 1 pha =16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
205Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế28cái
206Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
207Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế13cái
208Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
209Dây Cu/XPLE/PVC 4x25Theo hồ sơ thiết kế40m
210Dây Cu/XPLE/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế7m
211Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế230m
212Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế320m
213Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế380m
214Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn- ống nhựa xoắn D20Theo hồ sơ thiết kế450m
215Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
216Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế4cái
217Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế42m
218Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế22m
219Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế5cọc
220Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,73241m3
221Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0073100m3
222Thép bản liên kết kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế6,28kg
223Bu lông M14x200Theo hồ sơ thiết kế16cái
224Ống nhựa bảo vệ D34 class 2Theo hồ sơ thiết kế2,5m
225Bộ cố dịnh dây trên máiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
226Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế9cái
227Xi măng chèn bậtTheo hồ sơ thiết kế15kg
228Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
229Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
230Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
231Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
232Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cáI
233Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế8cái
234Lắp đặt chậu tiểu NamTheo hồ sơ thiết kế4bộ
235Lắp đặt phểu thu, đk 110Theo hồ sơ thiết kế4cái
236Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế4cái
237Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
238Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
239Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
240Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
241Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
242Ống cấp nước PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
243Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế24cái
244Tê PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
245Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
246Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
247Cút PPR D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
248Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
249Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế18cái
250Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế16cái
251Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
252Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế8cái
253Côn PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế2cái
254Côn PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế2cái
255Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
256Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế5cái
257Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế13cái
258Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
259Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
260Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế8cái
261Đai+vítTheo hồ sơ thiết kế100cái
262Ống thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
263Ống thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
264Ống thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
265Ống thoát nước UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
266Chếch PVC D110Theo hồ sơ thiết kế16cái
267Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế18cái
268Chếch PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
269Chếch PVC D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
270Cút PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
271Tê 45o PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
272Tê 45o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế16cái
273Tê 45o PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
274Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
275Tê 45o PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
276Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
277Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
278Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
279Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
280Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
281Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
282Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
283Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
284Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
285Tê kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
286Tê kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
287Ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,33100m
288Ống thoát nước UPVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
289Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
290Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế10cái
291Phễu thu sàn D90Theo hồ sơ thiết kế10cáI
292Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế10cái
293Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế29,1764m3
294Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0903100m3
295Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1336m3
296Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0008m3
297Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0266100m2
298Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0696tấn
299Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0153m3
300Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0428100m2
301Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0716tấn
302Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế61cấu kiện
303Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
304Bê tông đáy bể, giằng tường bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2047m3
305Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,117100m2
306Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0269tấn
307Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1693tấn
308Xây bể chứa bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,1744m3
309Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,128m2
310Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,128m2
311Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế28,128m2
312Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,8888m2
313Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,0084m2
314Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
315Tê sànhTheo hồ sơ thiết kế2cái
316Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2015100m3
317Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,8671m3
318Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2247m3
319Xây hố van, hố ga bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,5206m3
320Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0816m2
321Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,472m2
322Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1452m3
323Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0081100m2
324Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0072tấn
325Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
326Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0499100m3
327Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế66,7m3
328Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1472100m3
329Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,2725m3
330Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,8029m3
331Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,682m2
332Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20,01m2
333Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,4461m3
334Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,1756100m2
335Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,2034tấn
336Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế112cái
337Lắp đặt ống nhựa U.PVC class 0 - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế0,07100m
338Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,2053100m3
B NGOẠI THẤT
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế45,51641m3
2Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế9,6723100m2
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế67,7062m3
4Lát đá băm mặt 300x300x50Theo hồ sơ thiết kế1.003m2
5Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đắp ở sân cũ)Theo hồ sơ thiết kế17,0679m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế341,358m2
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm (tận dụng lại gạch tháo dỡ sân cũ)Theo hồ sơ thiết kế341,358m2
8Đào móng băng móng bồn cây, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,07971m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,0736m3
10Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,0061m3
11Xây tường thẳng bằng BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9768m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,768m2
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế1.125m2
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế16,5158m3
16Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế38,93m3
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế0,392m3
19Bê tông mũ mố hố ga làm mới, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,264m3
20Ván khuôn mũ mố hố ga làm mớiTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga làm mới, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0261tấn
22Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1344m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cái
26Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế92,3928m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế92,393m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế14,20221m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,5847m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,7312m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,8863m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,2832m3
33Ốp đá băm mặt vào tường KT 300x150x20, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,06m2
34Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5578100m3
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bể - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế61,5681m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
3Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Ván khuôn đáy bể - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7152100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,882tấn
8Bê tông dầm mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0416100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,52m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,4m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6714m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,079100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan, D>=18Theo hồ sơ thiết kế0,8664tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0064tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,0385tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1083100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi 4000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5004100m3
25Đào móng hố van - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,248m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,784m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
28Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2048m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0252m3
31Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0016100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
34Van khóa D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Đồng hồ đo nước D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
36Zắc co thép D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Kép thép D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,613100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
3Lắp đặt trụ cứu hỏa D80Theo hồ sơ thiết kế1cái
4LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1450X650X200Theo hồ sơ thiết kế1cái
5LĐ Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế2cái
6LĐ Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D80 ,dày 2.9lyTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D25Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
10LĐ Cút hàn benvina D80Theo hồ sơ thiết kế9cái
11LĐ Cút thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
12LĐ Tê thép hàn Benvina D80Theo hồ sơ thiết kế3cái
13LĐ Tê thép hàn Benvina D80/25Theo hồ sơ thiết kế2cái
14LĐ Tê thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
15LĐ Côn thu thép hàn Benvina D80x65Theo hồ sơ thiết kế2cái
16LĐ Côn thu thép hàn Benvina D80x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,222m2
18Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,37100m
19Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
21Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
22Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
23Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt Bình nước mồi 300lTheo hồ sơ thiết kế1bể
26Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
27Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
28LĐ Rọ hút lọc rác D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
29LĐ Y lọc Benvina D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
30LĐ Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
32LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
34LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế5cặp bích
37Lắp đặt mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, bằng PP hàn D65 ,dày 2.5lyTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
39LĐ Cút hàn benvina D65Theo hồ sơ thiết kế5cái
40LĐ Tê thép hàn Benvina D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
41LĐ Côn thu thép hàn Benvina D65x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
42LĐ Kép thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,449m2
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
45LĐ Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
46LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế2cái
47LĐ Cuộn vòi D50 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Lắp đặt ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
49LĐ Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế81 bộ
51Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế41 bộ
52Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
53Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ KT 1200X600X200Theo hồ sơ thiết kế1cái
54Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1Cái
55Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
56Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1Cái
57Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1Cái
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
59Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
60Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế2,110 đầu
63Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế12đầu
64Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế4hộp
65Lắp đặt chuông báo cháy FBB-1501Theo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
66Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
67Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,85 nút
68Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
69Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
70Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mmTheo hồ sơ thiết kế365m
71Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
72LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế280m
73Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế60hộp
74Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế30cái
75Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế30cái
76Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
77Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế4hộp
78LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế350m
79Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế50cái
80Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế50cái
81Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit, Bóng halogen , luu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế1,25 đèn
82Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng halogen , luu điện 3-5hTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
84LĐ ống nhựa cứng bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế230m
85Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế27hộp
86Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế25cái
87Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế90cái
88Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế4hộp
E THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện. Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: Model : Windy KP65-200/15. Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen. Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh: Model đầu bơm : Windy KPR65-200/15. Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc ). Vật liệu: thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam (CBBS 115-2019)Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 15kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2lyTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Trung tâm báo cháy 4 kênh HochikiTheo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế2Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.060.000.000 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.060.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụngtương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcòn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công công trình dân dụng (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
3 Giám sát kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T1
2 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->