Gói thầu: Hệ thống PCCC + chống sét + báo cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC + chống sét + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 15:44:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,168,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29252855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.317.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần thiết bị pccc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc một trong các ngành kỹ thuật công trình (trường hợp tốt nghiệp một trong các ngành kỹ thuật công trình thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ kỹ sư xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 5 | mối |
| 4 | CCLD Hộp đếm sét | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | CCLD Trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | CCLD trở kháng cuối kênh | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mục 2, Chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mục 2, Chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Khớp nối STK D100 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Nối giảm STK d100/60 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Ø114 | Mục 2, Chương V | 16 | m |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Ø76, dày 2.9mm | Mục 2, Chương V | 13,25 | m |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Ø60, dày 2.6mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 4 | Co hàn mạ kẽm DN100/65 (Ø114/76) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê giảm ren mạ kẽm DN65/50 (Ø76/60) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Co hàn giảm mạ kẽm DN65/50 (Ø76/60) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Co hàn mạ kẽm DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Thi công mương cáp | Mục 2, Chương V | 18 | m |
| 9 | Sơn đỏ đường ống | Mục 2, Chương V | 5 | kg |
| 10 | Sơn lót bám kẽm | Mục 2, Chương V | 5 | kg |
| 11 | Sửa chữa cụm bơm chữa cháy hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Họng tiếp nước chữa cháy | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1 | trụ |
| 14 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hộp chữa cháy vách tường | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mục 2, Chương V | 9 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mục 2, Chương V | 9 | bình |
| 19 | Kệ để bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 20 | Vật tư phụ (que hàn, băng keo, đinh vít…) | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| 21 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 22 | Trung tâm báo cháy 4 Zones | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Acquy dự phòng | Mục 2, Chương V | 2 | bình |
| 24 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ còi + đèn báo cháy ngoài trời | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 26 | Nút nhấn khẩn | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đầu báo khói | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 28 | Đế đầu báo khói | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 29 | Điện trở cuối đường dây | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Hộp tròn nối dây | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 31 | Hộp kỹ thuật | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 32 | MCB 2P-32A | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1.0mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 34 | Cáp tín hiệu còi báo cháy chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 35 | Ống PVC luồn dây Ø20 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 36 | Vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| 37 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 38 | MCB 2P-32A | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 40 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 41 | Dây điện nguồn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 78 | m |
| 42 | Ống PVC luồn dây Ø16 | Mục 2, Chương V | 78 | m |
| 43 | Vật tư phụ (que hàn, băng keo, đinh vít…) | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| 44 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 45 | Kim thu sét R= 70m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ chân đế bằng thép | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cọc đỡ kim thu sét cao 6m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Ống luồn dây PVC D32 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 49 | Móc cố định PVC trên mái và tường | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 50 | Giá đỡ trên mái nhà | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Cổ nối kim | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Cáp đồng trần thoát sét 70mm² | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 53 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 54 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Ốc siết cọc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 56 | Ốc siết cáp | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 57 | Hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 3 | mối |
| 58 | Đo và kiểm tra điện trở | Mục 2, Chương V | 1 | lần |
| 59 | Khoan giếng và đóng cọc tiếp địa bằng đồng sâu 20m | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
| 61 | Chi phí nhân công lắp đặt, hướng dẫn vận hành và nghiệm thu hệ thống | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 62 | Mũ chữa cháy | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 63 | Quần áo chữa cháy | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 64 | Găng tay chữa cháy | Mục 2, Chương V | 15 | đôi |
| 65 | Ủng chữa cháy | Mục 2, Chương V | 15 | đôi |
| 66 | Đèn pin ánh sáng vàng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 67 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bộ đàm | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Dây cứu người chuyên dụng | Mục 2, Chương V | 2 | sợi |
| 70 | Hộp sơ cứu xách tay | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Thang nhôm chữa cháy chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Loa Pin chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 73 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 74 | Chi phí vận chuyển, kiểm định | Mục 2, Chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.29252855E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.317.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥680.634.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần thiết bị pccc) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc một trong các ngành kỹ thuật công trình (trường hợp tốt nghiệp một trong các ngành kỹ thuật công trình thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ kỹ sư xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi