Gói thầu: Gói 01 - Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210863481-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01 - Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210863357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thị xã năm 2020 và nguồn thu tiền sử dung đất tăng thu năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-24 15:43:00 đến ngày 2021-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0644E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ((tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.485.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 15 Nhân công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 04 Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó tối thiểu cần có:- 01 Công nhân điều khiển máy ủi;- 01 Công nhân điều khiển máy đào;- 01 Công nhân điều khiển máy lu;- 01 Công nhân điều khiển máy san
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa từ 5T đến ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3:
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rãi thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Di dời và trồng lại cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V33Cây
2Phá dỡ hàng rào tạmMô tả kỹ thuật theo chương V83,07m2
3Đập bỏ tường xâyMô tả kỹ thuật theo chương V17,451 m3
4Đào bỏ BTXM dân tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V117,311 m3
5Đào bỏ đá vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V26,961 m3
6Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V24,221 m
7Đào bỏ mặt đường BTXM hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
8Đào đan rãnh bó vỉa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,461 m3
9V/c xà bần đổ xa, tạm tính 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m3/km
10Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,991 m3
11Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V267,131 m3
12Đào đất đan rãnh + bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V144,441 m3
13Đào vỉa hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V58,381 m3
14Đào móng mương, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V713,051 m3
15Đắp nền đường K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V214,611 m3
16V/c xà bần đổ xa, tạm tính 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V877,41m3/km
B Mặt đường
1Xử lý khuôn đường từ K95 lên K98Mô tả kỹ thuật theo chương V90,821 m3
2Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V45,411 m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V302,751 m2
4Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,521 m3
5Khoan lỗ d14 cấy thép vào mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V4001 lỗ
6Vữa xi măng trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 m3
7Cốt thép khe nối d20 CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061 tấn
8Cốt thép khe co d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661 tấn
9Quét nhựa đường thanh thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,131 m2
10Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V104,451kg
11Ván tạo vách ngăn khe co mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m2
12Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
13Mùn cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021m3
14ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m
15Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V250,451 m
16Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,41 m3
17V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,4m3/km
18Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,81 m3
19Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,41 m3
20Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3561 m2
21Đào bỏ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V46,561 m3
22V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,56m3/km
23Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,561 m3
24Cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,281 m3
25Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,281 m3
26Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,21 m2
27Lu xử lý khuôn từ K95 lên K98, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V275,031 m3
28Cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,521 m3
29Cấp phối đá dăm loại I Dmax25mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,521 m3
30Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V916,771 m2
31Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V152,3671 Tấn
32V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V152,3671 Tấn
33V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V152,3671 Tấn
34Rải thảm mặt đường BTN C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V916,771 m2
35Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.798,951 m2
36Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8061 Tấn
37V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,8061 Tấn
38V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V38,8061 Tấn
39Rải thảm mặt đường BTN C19 (Bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,561 m3
40Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V383,9471 Tấn
41V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V383,9471 Tấn
42V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V383,9471 Tấn
43Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.310,151 m2
44Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7871 Tấn
45V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 4km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,7871 Tấn
46V/c BTN C19 bằng ô tô 12T, cự ly 9,04km tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,7871 Tấn
47Rải thảm mặt đường BTN C19 Chiều dày đã lèn ép=3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V117,771 m2
C Bó vỉa, đan rãnh
1Đệm cấp phối đá dăm Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V45,531 m3
2Ván khuôn (bao gồm cả ván tạo vách ngăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V437,751 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,421 m3
D Cửa thu nước
1Đào đất cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,591 m3
2V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3/km
3LĐ ống nhựa PVC d=220mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,31 m
4Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,411 m2
5Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,511 m3
6VXM M100 trát mặt ngoài và tạo dốc đáyMô tả kỹ thuật theo chương V3,61 m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm Composite 45x350x550Mô tả kỹ thuật theo chương V341 tấm
E Hố ga
1Đào bỏ khối xây + tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,381 m3
2V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km (0,74kmL4+0,55kmL3+2,71kmL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3/km
3Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V96,691 m3
4Đệm móng đá 4x6 có chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,191 m3
5Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,291 m3
6Đá hộc xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,581 m3
7Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6681 Tấn
8Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V63,081 m2
9Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,271 m3
10Cốt thép thang trèo d16 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,131Tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1041 tấn
12Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181 tấn
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25,741 m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,611 m3
15Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V661 c/kiện
F Mương xây đậy đan, L=812m
1Đệm móng đá 4x6 có chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,881 m3
2Bê tông đáy đá 2x4 M150 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,731 m3
3Đá chẻ xây VXM M100 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,961 m3
4Đá hộc xây VXM M100 (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,881 m3
5Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V523,681 m2
6Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,461 m3
7Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,4031 tấn
8Cốt thép tấm đan d10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V4,7141 tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V482,881 m2
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V64,381 m3
11Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.0301 c/kiện
12Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V162,41 m2
13Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V181 c/kiện
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
15V/c xà bần đổ thải, tạm tính 4km (0,74kmL4+0,55kmL3+2,71kmL4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3/km
16Cốt thép gối mương dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821 Tấn
17Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m2
18Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m3
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
20Cốt thép tấm đan d12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091 tấn
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,461 m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771 m3
23Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 c/kiện
24Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m2
25Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021 tấn
26Cốt thép tấm đan d10 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041 tấn
27Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m2
28Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
29Lắp đặt tấm đan G KT(65x130x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11 c/kiện
30Chèn VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141 m2
G Vỉa hè BTXM
1Đệm cát vỉa hè dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,661 m3
2Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V148,881 m3
3Cắt khe vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V264,951 m
H Hố trồng cây
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V114,41 m2
2Bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,721 m3
3Đắp đất lòng hố (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,321 m3
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,02m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0644E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây ((tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.485.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ Kỹ sư xây dựng Cầu đường trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III) hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
3 01 Cán bộ quản lý chất lượng (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.33
4 01 Cán bộ về an toàn lao động (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động (còn hiệu lực).33
5 01 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán (được phép kiêm nhiệm tối đa 2 vị trí trừ chỉ huy trưởng) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.33
6 15 Nhân công 15 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Bản sao CMND22
7 04 Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó tối thiểu cần có:- 01 Công nhân điều khiển máy ủi;- 01 Công nhân điều khiển máy đào;- 01 Công nhân điều khiển máy lu;- 01 Công nhân điều khiển máy san 4 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Bản sao CMND22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng lượng hàng hóa từ 5T đến ≥ 10T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3: - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy ủi ≥ 75 CV - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Xe lu rung, trọng lượng bản thân ≥ 10T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
5 Xe lu tĩnh ≥ 10T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động bình thường2
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy rãi thảm bê tông nhựa - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->