Gói thầu: Dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861623-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210811417 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị và ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 09:30:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,860,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.860.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.230.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.644.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công việc tương tự: Quản lý/giám sát các dự án/gói thầu xử lý rác thải y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn về chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành liên quan đến môi trường hoặc hóa học.-Công việc tương tự: Hướng dẫn chuyên môn cho các dự án/gói thầu xử lý rác thải y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm việc trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công việc tương tự: Thực hiện trực tiếp việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện vận chuyển chất thải lây nhiễm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thùng kín hoặc xe bảo ôn chuyên dụng để vận chuyển hoặc sử dụng các loại phương tiện vận chuyển khác để vận chuyển chất thải y tế nguy hại từ Bệnh viện đa khoa Đức Giang đến cơ sở xử lý cho cụm nhưng phải đáp ứng yêu cầu:-Có thành, đáy, nắp kín, kết cấu cứng, chịu được va chạm, không bị rách vỡ bởi trọng lượng chất thải, bảo đảm an toàn trong quá trình vận chuyển;-Có biểu tượng về loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải; Được lắp cố định hoặc có thể tháo rời trên phương tiện vận chuyển và bảo đảm không bị rơi, đổ trong quá trình vận chuyển chất thải.-Chất thải lây nhiễm trước khi vận chuyển phải được đóng gói trong các thùng, hộp hoặc túi kín, bảo đảm không bị bục, vỡ hoặc phát tán chất thải trên đường vận chuyển. Đóng túi/thùng buộc chặt chất thải Covid -19. Trước khi vận chuyển yêu cầu phun khử khuẩn Cloramin B. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Thùng chứa:- Chất thải lây nhiễm (Bao gồm cả chất thải sắc nhọn).- Chất thải y tế nghi nhiễm Covid-19Mã CTNH: 13 01 01 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thùng có màu vàng;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.-Đối với chất thải nghi nhiễm SASR-CoV-2: phải thu gom trong túi ni-lon và thùng kín màu vàng có biểu tượng nguy hại sinh học trước khi vận chuyển. Chất thải y tế khi đưa ra ngoài phải cho vào một túi chất thải màu vàng được buộc kín, phun khử khuẩn (Hóa chất khử khuẩn: dung dịch có Clo hoạt tính 0,1%), người vận chuyển mặc bộ phòng hộ cá nhân trước khi chuyển xuống nhà chứa chất thải tập trung của bệnh viện, ghi cảnh báo: “Chất thải có nguy cơ chứa SARS-CoV-2”.Dung tích tối thiểu: 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm.Mã CTNH:13 01 0213 01 0313 01 0413 03 02 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thùng có màu đen;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm khác.Mã CTNH:16 01 0618 01 0408 02 04 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Thùng có màu đen;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm còn lại.Mã CTNH:10 02 03 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021 Dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại tại Bệnh viện đa khoa Đức Giang năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị và ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Đức Giang (Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Phường Đức Giang, quận Long Biên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Đức Giang * Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội; * Số điện thoại: 02438272075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện đa khoa Đức Giang * Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội; * Số điện thoại: 0386406867; 0906157835 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện đa khoa Đức Giang * Địa chỉ: 54 Trường Lâm, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội; * Số điện thoại: 0386406867; 0906157835 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải y tế lây nhiễm (bao gồm cả chất thải sắc nhọn) Mã: 13.01.01 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 55.000 | |
| 2 | Chất thải y tế nguy hại không lây nhiễm Mã: 130102; 130103; 130104; 130302; 160106; 180104; 080204; 100203 | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 2.500 | |
| 3 | Chất thải y tế lây nhiễm nghi nhiễm Covid – 19 (SASR CoV-2) | Quy định chi tiết tại Mục 2 Chương V thuộc E-HSMT | Kg | 96.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.86092E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.230.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.860.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 465.230.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải y tế lây nhiễm và nguy hại. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.302.644.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Công việc tương tự: Quản lý/giám sát các dự án/gói thầu xử lý rác thải y tế | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn về chuyên môn | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành liên quan đến môi trường hoặc hóa học.-Công việc tương tự: Hướng dẫn chuyên môn cho các dự án/gói thầu xử lý rác thải y tế | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên làm việc trực tiếp | 3 | - Công việc tương tự: Thực hiện trực tiếp việc thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải y tế. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện vận chuyển chất thải lây nhiễm | Xe thùng kín hoặc xe bảo ôn chuyên dụng để vận chuyển hoặc sử dụng các loại phương tiện vận chuyển khác để vận chuyển chất thải y tế nguy hại từ Bệnh viện đa khoa Đức Giang đến cơ sở xử lý cho cụm nhưng phải đáp ứng yêu cầu:-Có thành, đáy, nắp kín, kết cấu cứng, chịu được va chạm, không bị rách vỡ bởi trọng lượng chất thải, bảo đảm an toàn trong quá trình vận chuyển;-Có biểu tượng về loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải; Được lắp cố định hoặc có thể tháo rời trên phương tiện vận chuyển và bảo đảm không bị rơi, đổ trong quá trình vận chuyển chất thải.-Chất thải lây nhiễm trước khi vận chuyển phải được đóng gói trong các thùng, hộp hoặc túi kín, bảo đảm không bị bục, vỡ hoặc phát tán chất thải trên đường vận chuyển. Đóng túi/thùng buộc chặt chất thải Covid -19. Trước khi vận chuyển yêu cầu phun khử khuẩn Cloramin B. | 7 |
| 2 | Thùng chứa:- Chất thải lây nhiễm (Bao gồm cả chất thải sắc nhọn).- Chất thải y tế nghi nhiễm Covid-19Mã CTNH: 13 01 01 | -Thùng có màu vàng;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.-Đối với chất thải nghi nhiễm SASR-CoV-2: phải thu gom trong túi ni-lon và thùng kín màu vàng có biểu tượng nguy hại sinh học trước khi vận chuyển. Chất thải y tế khi đưa ra ngoài phải cho vào một túi chất thải màu vàng được buộc kín, phun khử khuẩn (Hóa chất khử khuẩn: dung dịch có Clo hoạt tính 0,1%), người vận chuyển mặc bộ phòng hộ cá nhân trước khi chuyển xuống nhà chứa chất thải tập trung của bệnh viện, ghi cảnh báo: “Chất thải có nguy cơ chứa SARS-CoV-2”.Dung tích tối thiểu: 200 lít | 40 |
| 3 | Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm.Mã CTNH:13 01 0213 01 0313 01 0413 03 02 | -Thùng có màu đen;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít | 5 |
| 4 | Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm khác.Mã CTNH:16 01 0618 01 0408 02 04 | -Thùng có màu đen;-Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít | 5 |
| 5 | Thùng chứa chất thải nguy hại không lây nhiễm còn lại.Mã CTNH:10 02 03 | -Có thành cứng, không bị bục vỡ, rò rỉ dịch thải trong quá trình lưu giữ chất thải;-Có biểu tượng loại chất thải lưu chứa theo quy định tại Phụ lục số 02 Thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT ngày 31/12/2015 với kích thước phù hợp, được in rõ ràng, dễ đọc, không bị mờ và phai màu trên thiết bị lưu chứa chất thải;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa chất thải lây nhiễm phải có nắp đậy kín và chống được sự xâm nhập của các loài động vật;-Dụng cụ, thiết bị lưu chứa hóa chất thải phải được làm bằng vật liệu không có phản ứng với chất thải lưu chứa và có khả năng chống được sự ăn mòn nếu lưu chứa chất thải có tính ăn mòn. Trường hợp lưu chứa hóa chất thải ở dạng lỏng phải có nắp đậy kín để chống bay hơi và tràn đổ chất thải.Dung tích tối thiểu: 200 lít | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi