Gói thầu: Cải tạo, chăm sóc, trồng mới hệ thống cây xanh đô thị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210864391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Cải tạo, chăm sóc, trồng mới hệ thống cây xanh đô thị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864314 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-24 17:16:00 đến ngày 2021-09-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,081,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.081.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.724.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công trồng cây xanh) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học;+ Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh tương tự;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh tương tự;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, chăm sóc, trồng mới hệ thống cây xanh đô thị năm 2021 Cải tạo, chăm sóc, trồng mới hệ thống cây xanh đô thị năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu đính kèm theo file scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng điều kiện này). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | 1 bộ HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với các tài liệu đính kèm trên trang hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753.822.148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di dời cây loại 2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 6 | |
| 2 | Di dời cây loại 3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 3 | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 1 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,1234 | |
| 5 | Đắp đất trồng cây xanh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 9,687 | |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Lộc vừng (cao >= 3,0m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 8 | |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Dầu rái (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn 7-8cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 4 | |
| 8 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vàng (cao >= 1.5m; đk tán >=0.5m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 1 | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 13 | |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 13 | |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 2 | |
| 12 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,2486 | |
| 13 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 19,692 | |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Tha la DD UB TL (không tính vật tư cây trồng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 6 | |
| 15 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 6cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 12 | |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc ( cao >= 1m; đk tán >= 45cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 20 | |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 38 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2 | 0,0361 | |
| 19 | Rải nilon nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2 | 0,704 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 7,04 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 3,7128 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 1,8564 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 3,7128 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m2 | 55,692 | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m2 | 55,692 | |
| 26 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,49 | |
| 27 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 38,416 | |
| 28 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng lăng (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 49 | |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 49 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (dày 0,2m) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 0,6 | |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 2 | |
| 32 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 156,8 | |
| 33 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Bằng lăng (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 200 | |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 200 | |
| 35 | Đào đất trồng viền, cỏ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 25,994 | |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,4951 | |
| 37 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 44,623 | |
| 38 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 6cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 17 | |
| 39 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng lộc ( cao >= 1m; đk tán >= 45cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 13 | |
| 40 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai vạn phúc (cao >= 0,5m; đk tán >= 50cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 6 | |
| 41 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó (40 giỏ/m2) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2 | 0,2438 | |
| 42 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2 | 1,0559 | |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 36 | |
| 44 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m2/ tháng | 3,8991 | |
| 45 | Vận chuyển đất đào đổ đi nơi khác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100m3 | 0,36 | |
| 46 | Đắp đất trồng cây | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | m3 | 28,224 | |
| 47 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Tha la DD TL (không tính vật tư cây trồng) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 3 | |
| 48 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sao đen (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 6cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 19 | |
| 49 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng hương (cao >= 3,5m; đk thân tiêu chuẩn >= 8cm) | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | cây | 14 | |
| 50 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1cây / 90 ngày | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879081E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.724.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.879.081.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 563.724.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng (Hợp đồng thi công trồng cây xanh) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản bàn giao công trình) hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp Hóa đơn cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học;+ Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh tương tự;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh tương tự;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự cán bộ kỹ thuật);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Trung cấp về chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc xây dựng;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | Xe bồn tưới nước, dung tích ≥ 5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Ô tô cẩu tự hành | Ô tô cẩu tự hành ≥ 2,5 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe; có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực hợp pháp)mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi