Gói thầu: E-PSC21.30 - Mua sắm bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa tại Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.30 - Mua sắm bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ sửa chữa tại Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 06:54:00 đến ngày 2021-08-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,123,540 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Súng vặn bulong 3/4" | KPT-280PHoặc tương đương | 1 | Bộ | – Khả năng vặn bu lông: 28 mm– Đầu lắp socket: 19 mm; – Đầu khí vào: 3/8"– Lực vặn lớn nhất: 280 - 950 ( 1300 ) Nm– Tốc độ không tải: 4,500 rpm– Lượng khí tiêu thụ: 8,67 l/s– Kích cỡ: 253 x 203 x 247 mm– Trọng lượng ≥ 6.8 kg | |
| 2 | Súng bắn ốc, súng vặn bulong 1" | KPT-421PHoặc tương đương | 1 | Bộ | – Khả năng vặn bu lông: 41 mm– Đầu lắp socket: 25.4 mm; – Đầu khí vào: 3/8"– Lực vặn lớn nhất: 950-2,100 (2,350) Nm– Tốc độ không tải: 4,700 rpm– Lượng khí tiêu thụ: 15.0 l/s– Kích cỡ: 268 x 198 x 290 mm– Trọng lượng ≥ 10.9 kg | |
| 3 | Tuýp | 4542CRHoặc tương đương | 3 | Bộ | Loại: đầu 1/2"- gồm 42 chi tiết: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm | |
| 4 | Tuýp | 6323MRHoặc tương đương | 2 | Bộ | Loại: đầu 3/4" hệ Met 23 chi tiết: 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm | |
| 5 | Máy Khoan Vặn Vít | GSR 18-2-LIHoặc tương đương | 1 | Cái | Chiều dài: 187 mmĐiện áp pin: 18 VPhạm vi kẹp chuôi: 10 mmMô-men xoắn, tối đa (các công việc vặn vít mềm): 18 NmTốc độ không tải (hộp số thứ 1/hộp số thứ 2): 0 - 450 / 1400 vòng/phút- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mm - Đường kính khoan tối đa trên thép: 10 mm- Đường kính khoan tối đa trên khối xây nề: 10 mmTrọng lượng cả pin: ≥1,4kgPhụ kiện bao gồm: sạc và pin dự phòng | |
| 6 | Máy Khoan Vặn Vít | GSR 18-2-LIHoặc tương đương | 2 | Cái | Chiều dài: 187 mmĐiện áp pin: 18 VPhạm vi kẹp chuôi: 10 mmMô-men xoắn, tối đa (các công việc vặn vít mềm): 18 NmTốc độ không tải (hộp số thứ 1/hộp số thứ 2): 0 - 450 / 1400 vòng/phút- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mm - Đường kính khoan tối đa trên thép: 10 mm - Đường kính khoan tối đa trên khối xây nề: 10 mmTrọng lượng cả pin: ≥1,4kgPhụ kiện bao gồm: sạc và pin dự phòng | |
| 7 | Dây khí nén | D8lHoặc tương đương | 1 | Cuộn | Chiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 8x15 mmÁp lực làm việc: 100 barÁp lực đột biến: 200 bar | |
| 8 | Dây khí nén | D13l Hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Chiều dài: 100 métĐường kính (Trong x Ngoài): 13x21.5 mmÁp lực làm việc: 80 barÁp lực đột biến: 180 bar | |
| 9 | Cờ lê lực 1/2'' | 34423-2AHoặc tương đương | 1 | Bộ | - Lực siết: 50-350 N.m- Chất liệu thép không gỉ Vanadium- Độ chính xác ± 4%- Chế độ Lock và Unlock trên thân cần chỉnh lực- Điều chỉnh khoảng lực trên thân cần chỉnh- Cà lê cân lực cài đặt dễ dàng và chính xác, độ chia rõ ràng- Đảo chiều siết dễ dàng trên đầu cà lê lực- Đơn vị: N.m ( Niuton Meter ) Kgf.m (Kilogam-force meter) Kgf.cm (Kilogam-force Centimet)- Kích thước đầu khẩu: 1/2″ = 13mm- Chiều dài 570mm; - Trọng lượng ≥2400g | |
| 10 | Bộ tuýp cờ lê tay vặn tổng hợp 150 món | Yato YT-38811 Hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Bộ bao gồm 150 chi tiết khác nhau. | |
| 11 | Bộ vít cách điện 13 chi tiết | Tolsen 38016 Hoặc tương đương | 5 | Bộ | Bộ vít cách điện 13chi tiết được thiết kế với:- 11 tua vít, 1 cán vít có chốt, 1 bút thử điện- Đầu vít được bọc thép phủ đen cách điện- Chất liệu: thép cứng bọc nhựa cách điện- Cách điện: 1000 V- Kích thước:+ 1 tua vít 1,2 x 6,5 x 100 mm+ 1 tua vít 1 x 5,5 x 100 mm+ 1 tua vít 0,8 x 4 x 100 mm+ 1 tua vít 0,5 x 3 x 100 mm+ 1 tua vít PH2 x 100 mm+ 1 tua vít PH1 x 80 mm+ 1 tua vít 2 PZ2 x 100 mm+ 1 tua vít PZ1 x 80 mm+ 1 tua vít T20 x 100 mm+ 1 tua vít T15 x 100 mm+ 1 tua vít T10 x 100 mm | |
| 12 | Mỏ lết 10"/250mm | 87-433 Hoặc tương đương | 2 | Cái | Mỏ lết chiều dài 10"/250mm - Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện. | |
| 13 | Mỏ lết 4"/100mm | 87-430Hoặc tương đương | 2 | Cái | Mỏ lết 4"/100mm Stanley 87-430- Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện. | |
| 14 | Mỏ lết 8"/200mm | 90-948Hoặc tương đương | 2 | Cái | Mỏ lết 8"/200mm- Được làm từ thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện. | |
| 15 | Kìm bấm cos thủy lực 120 mm2 7 tấn | TLP HHY-120A Hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hành trình bơm14mm- Loại: Kìm bấm cos thủy lực- Kiểu ép cos: Lục giác- Lực ép: 7 tấn- Khoảng ép: 10 - 120 mm2- Kích thước đầu cos: 120mm2- Chất liệu: Hợp kim thép | |
| 16 | Bộ vòng miệng 6 - 32mm | 1226MR Hoặc tương đương | 4 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 26 chi tiết có kích thước: 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 32mm. Thiết kế cờ lê 2 đầu với 1 đầu vòng và 1 đầu miệng tiện lợi | |
| 17 | Xà beng | Asaki AK-9653Hoặc tương đương | 4 | Cái | - Một đầu dẹp một đầu nhọn- Quy cách: 22mm x 1000mm | |
| 18 | Pa lăng xích | William HackettPN: 022.200Hoặc tương đương | 2 | Cái | Hệ số an toàn (Safety Factor): 4:1Hệ thống lẫy kép, an toàn gấp đôiTải trọng ≥2 tấn; Chiều cao nâng hạ ≥ 3mXích tải: Tiêu chuẩn BS EN818-7 Grade T (8)Tải trọng vượt thử tải: gấp 1.5 lần tải trọng làm việcCó giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | |
| 19 | Cờ lê lực 1/2" | RTK1010Hoặc tương đương | 1 | Cái | Dải lực: 10~100Nm- Độ chính xác: +/-3%- Kích thước 440 mm- Tay cầm được bọc nhựa.- Có hệ thống lock- Thân được làm bằng thép cứng có mạ crom- Trên thân cờ lê lực có bảng cân chỉnh lực và đổi các đơn vị: Nm, lb.ft | |
| 20 | Cờ lê đầu tròng tự động | HP-01Hoặc tương đương | 3 | Bộ | Bộ cờ lê bao gồm: - 01 chiếc cỡ 8mm - 01 chiếc cỡ 10mm - 01 chiếc cỡ 12mm - 01 chiếc cỡ 13mm - 01 chiếc cỡ 14mm - 01 chiếc cỡ 17mm - 01 chiếc cỡ 19mm - 01 hộp đựng chuẩn* chất liệu cao cấp Chrome vanadium steel (CR-V) độ chịu lực cao, bền bỉ* Đầu tròng tự động, có cơ cấu dạng bánh coc | |
| 21 | Bộ cờ lê tay vặn | YT-38841Hoặc tương đương | 2 | Bộ | Một bộ gồm có 216 chi tiết đựng trong 1 hộp thiết kế đồng bộ | |
| 22 | Súng phun sơn khí nén 600ml | YT-2350Hoặc tương đương | 2 | Cái | Lỗ kim phun: 1.4mmBình chứa súng : 600ml Áp suất khí nén: 0.55 Mpa; Lượng khí tiêu thụ: 300L/Phút Trọng lượng≥ 780g | |
| 23 | Bộ lục giác hoa thị dài 9 chi tiết | 4 | Bộ | - Bộ 9 cây loại 1.5mm; 2mm; 2.5mm; 3mm; 4mm; 5mm; 6mm; 8mm; 10mm- Chất liệu thép hợp kim | ||
| 24 | Ống cao su bố vải | 100 | m | Đường kính trong: 12mmĐường kính ngoài: 18 mmÁp lực: 20 barNhiệt độ: 0-100 °C | ||
| 25 | Súng vặn bulong 3/4" | KPT-280PHoặc tương đương | 1 | Bộ | – Khả năng vặn bu lông: 28 mm– Đầu lắp socket: 19 mm– Lực vặn lớn nhất: 280 - 950 ( 1300 ) Nm– Tốc độ không tải: 4,500 rpm– Lượng khí tiêu thụ: 8,67 l/s– Kích cỡ: 253 x 203 x 247 mm– Trọng lượng ≥ 6.8 kg– Đầu khí vào: 3/8" | |
| 26 | Súng bắn ốc, súng vặn bulong 1" | KPT-421PHoặc tương đương | 1 | Bộ | – Khả năng vặn bu lông: 41 mm– Đầu lắp socket: 25.4 mm– Lực vặn lớn nhất: 950-2,100 (2,350) Nm– Tốc độ không tải: 4,700 rpm– Lượng khí tiêu thụ: 15.0 l/s– Kích cỡ: 268 x 198 x 290 mm– Trọng lượng ≥10.9 kg– Đầu khí vào: 3/8" | |
| 27 | Bộ tuýp | 4542CRHoặc tương đương | 3 | Bộ | Loại: đầu 1/2"- gồm 42 chi tiết: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 30, 32mm | |
| 28 | Bộ tuýp | 6323MR | 1 | Bộ | Loại: đầu 3/4" hệ Met 23 chi tiết: 21, 22m 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 34, 35, 36, 38, 41, 46, 50mm) | |
| 29 | Máy Khoan Vặn Vít | GSR 18-2-LIHoặc tương đương | 1 | Cái | Chiều dài: 187 mm; Điện áp pin: 18 VPhạm vi kẹp chuôi: 10 mmMô-men xoắn, tối đa (các công việc vặn vít mềm): 18 NmTốc độ không tải (hộp số thứ 1/hộp số thứ 2): 0 - 450 / 1400 vòng/phútĐường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mmĐường kính khoan tối đa trên thép: 10 mm Đường kính khoan tối đa trên khối xây nề: 10 mmTrọng lượng cả pin: ≥1,4kgPhụ kiện bao gồm: sạc và pin dự phòng | |
| 30 | Sling cáp thép đơn tải trọng 10 tấn x2m | 2 | Cái | sling cáp thép đơn tải trọng 10 tấn:- Chiều dài 2M- Hai đầu có slingCó giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | ||
| 31 | Sling cáp thép đơn tải trọng 10 tấn x0.5m | 2 | Cái | sling cáp thép đơn tải trọng 10 tấn:- Chiều dài 0.5M- Hai đầu có slingCó giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực | ||
| 32 | Dây khí nén | D8l | 1 | Cuôn | Chiều dài: 50 métĐường kính (Trong x Ngoài): 8x15 mmÁp lực làm việc: 100 bar; Áp lực đột biến: 200 bar | |
| 33 | Dây khí nén | D13l | 1 | Cuộn | Chiều dài: 50 métĐường kính (Trong x Ngoài): 13x21.5 mmÁp lực làm việc: 80 bar; Áp lực đột biến: 180 bar | |
| 34 | Đồng hồ đo áp suất hơi | 1 | Cái | Dải áp suất 0-25 kg/Cm2Đường kính mặt đồng hồ 80~ 100mm; Kết nối ren tiêu chuẩn : 1/4″ NPT | ||
| 35 | Tủ locker văn phòng 6 ngăn | TS18 | 4 | Cái | Kích thước: W620 x D452 x H1830mmChất Liệu: Thép sơn tĩnh điệnTủ locker cánh mở, 6 ngăn, không đợt. | |
| 36 | Tủ sắt văn phòng | TS03-3K | 3 | Cái | Kích thước: W1350 x D452 x H1830mmChất Liệu: Thép sơn tĩnh điệnTủ thiết kế 3 khoang, có suốt treo quần áo. | |
| 37 | Tủ locker văn phòng 6 ngăn | TS18 | 2 | Cái | Kích thước: W620 x D452 x H1830mmChất Liệu: Thép sơn tĩnh điệnTủ locker cánh mở, 6 ngăn, không đợt. | |
| 38 | Tủ sắt văn phòng | TS03-3K | 3 | Cái | Kích thước: W1350 x D452 x H1830mmChất Liệu: Thép sơn tĩnh điệnTủ thiết kế 3 khoang, có suốt treo quần áo. | |
| 39 | Súng xiết bu lông khí nén | FB-3890 (1")Hoặc tương đương | 1 | cái | Cỡ đầu lắp khẩu: 1”Lực xiết Max: 2305N.m; Tốc độ không tải: 3600V/pCỡ bulông Max: 38mmÁp lực khí: 10-12 kg/cm2Cỡ dây khí nén: 13mmKiểu búa: Liền chốtTrọng lượng: ≥ 13.2 kg | |
| 40 | Súng xiết bu lông điện (3/4") | 6906Hoặc tương đương | 1 | cái | Công suất: 850W; Tốc độ không tải: 1,700Lực đập / phút: 1,600; Lực vặn tối đa: 588N.m (441ft.lbs)Tổng chiều dài: 327mm (12-7/8")Đầu lắp chụp 19mm (3/4'')Điện 1 pha 220VTrọng lượng tịnh≥ 5.6kg (12.3lbs)Bao gồm cả hộp đựng | |
| 41 | Ống cao su bố vải | 50 | m | Đường kính trong: 8mmĐường kính ngoài: 13 mmÁp lực: 20 barNhiệt độ: 0-100 °C | ||
| 42 | Ống cao su bố vải | 50 | m | Đường kính trong: 12mmĐường kính ngoài: 18 mmÁp lực: 20 barNhiệt độ: 0-100 °C | ||
| 43 | Máy phun rửa áp lực cao | Karcher K5Hoặc tương đương | 1 | bộ | Bao gồm:- Tay cầm G 145 Q Full Control- Đầu phun tùy chỉnh áp lực- Đầu phun xoáy- Dây áp lực cao (m), 8- Kết Nối Nhanh trên thiết bị- 1 dây cấp nước 1.5 mét, 2 khớp nốiThông số:Loại dòng điện (Ph/V/Hz): 230 - 50Áp lực max. (bar) (bar/MPa): 20 - 145 / 2 - 14,5Lưu lượng (l/h): 500Diện tích làm sạch (m2/h): 40Nhiệt độ nước vào (°C): 40Tải kết nối (kW): 2,1Trọng lượng chưa gắn phụ kiện (Kg) ≥ 12,673Trọng lượng bao gồm bao bì (Kg) ≥15,025 | |
| 44 | Bộ lục giác hoa thị | 6 | Bộ | - Bộ 9 cây loại 1.5mm; 2mm; 2.5mm; 3mm; 4mm; 5mm; 6mm; 8mm; 10mm- Chất liệu thép hợp kim |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi