Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864868-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210864861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 13.500 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 00:16:00 đến ngày 2021-09-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,991,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.297405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 75CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 0.8 tấn/máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Tân An 3, thị xã La Gi
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 13.500 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng9,337100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//15,19391m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//7,5313100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//219,3782m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//38,749m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//126,452m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,917m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,2048m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,1883m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//15,667m3
11Ván khuôn móng cột//0,8424100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,4748100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,6453100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,4563tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//4,9382tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//1,6388tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,228tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,6611tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//2,6981tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4003tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,5473tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//37,6368m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//43,0415m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,7908m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//97,44m2
26Ốp chân tường gạch trang trí 100x200mm//44,475m2
27Bả bằng bột bả vào tường//52,965m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//52,965m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,8736m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,832m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//22,376m3
32Ván khuôn móng cột//1,848100m2
33Ván khuôn móng cột//3,6312100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5664tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,9994tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//4,5986tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//18,4898m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//34,0064m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,8891100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//3,4753100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6064tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2005tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,1778tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//1,1334tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//6,8217tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//1,0601tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//145,0572m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//15,7447100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//15,0322tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0657tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,8416m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,4412100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0551tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,2819tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1286tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,6578tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,0076m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//11,6844m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1658tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4423tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3869tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//1,0321tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//3,0064100m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//208,28m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//463,2604m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.476,04m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//300,64m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//355,48m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//96,2236m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//489,7836m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.448,22m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.448,22m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,891m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,891m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,205m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//13,2174m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//15,8004m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//21,0924m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//54,047m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//139,459m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,9072m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//19,472m3
83Lắp dựng cửa khung nhôm kính//183,12m2
84Lắp dựng cửa khung nhôm kính//133,92m2
85Cửa đi Pano nhôm hệ 1000 - kính 4,8mm (có chia ô)//118,32m2
86Cửa sổ nhôm hệ 1000 - kính 4,8mm (có chia ô)//194,4m2
87Cửa sổ nhôm hệ 1000 - kính 4,8mm (không chia ô)//4,32m2
88Lắp dựng hoa sắt cửa//208,8m2
89Hoa sắt bảo vệ cửa STK []14x14x1mm//208,8m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm//17,01m2
91Vách kính khung nhôm hệ 1000 - kính CL 8ly//17,01m2
92Tay vịn inox D50x1,5mm//125m
93Thanh chống tay vịn inox D30x1,5mm//15m
94Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 300x600mm//19,8m2
95Lát bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600mm//52,72m2
96Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm//258,12m2
97Lát nền gạch Ceramic 600x600mm//788,82m2
98Lát nền gạch Ceramic 600x600mm nhám//364,7m2
99Lát nền gạch Ceramic 300x300mm//55,53m2
100Công tác ốp gạch Ceramic 100x600mm//60,06m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//202,6m
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//138,9m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//248,76m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//212,65m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//662,605m2
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//33,16m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//183,16m2
108Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.621,53m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//512m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//187m
111Bả bằng bột bả vào tường//2.857,54m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.561,47m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.296,08m2
114Khung STK []40x40x1,5mm (đỡ mặt đá Lavabo)//51m
115Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//9,21m2
116Gia công xà gồ STK//2,2043tấn
117Lắp dựng xà gồ STK//2,2043tấn
118Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,5 zem//3,924100m2
119Trần thạch cao khung nổi chịu ẩm//45,72m2
120Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)//1cái
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//15,6492100m2
122Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox//80bộ
123Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đơn T8 nhôm nhựa 1,2m 1*18w 220V//3bộ
124Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w 220v//42bộ
125Lắp đặt Đèn Led Dowligh âm trần 7W 220V//12bộ
126Lắp đặt quạt trần 80w 220v//51cái
127Lắp đặt quạt treo tường 45W 220V//2cái
128Lắp đặt quạt thông gió trên tường//2cái
129Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp)//4máy
130Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v//111cái
131Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V//3cái
132Lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V//16cái
133Lắp đặt Công tắc đèn ba 16A-250V//12cái
134Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V//4cái
135Lắp đặt Dimmer đơn 400W//16cái
136Lắp đặt Dimmer đôi 400W//1cái
137Lắp đặt Dimer ba 400W//11cái
138Lắp đặt MCB 1P 6A, 16A 6.0kA//9cái
139Lắp đặt MCB 2P 10A 10.0kA//9cái
140Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA//7cái
141Lắp đặt MCB 3P 20A->32A-10.0kA//10cái
142Lắp đặt (MCCB) 3P 40A-10.0kA//1cái
143Lắp đặt (MCCB) 3P 75A-10.0kA//1cái
144Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ//173hộp
145Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ//18hộp
146Lắp đặt hộp nối dây tròn//190hộp
147Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm//30hộp
148Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.//3.190m
149Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.//1.767m
150Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2//22m
151Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2//777m
152Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm//2.479m
153Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//400m
154Băng keo cách điện//27cuộn
155Lắp đặt tủ điện 12, 14Module + phụ kiện//4hộp
156Măng xông nối ống D=16mm//777cái
157Măng xông nối ống D=20mm//125cái
158Măng xông nối ống D=25mm//6cái
159Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x250mm + phụ kiện//1hộp
160Lắp đặt Ống gas D6,4/12,7 + bọc cách nhiệt//0,24100m
161Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm//0,16100m
162Giá đỡ máy lạnh//4bộ
163Phụ kiện lắp đặt máy lạnh//1
164Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x8Zone + acquy dự phòng//11 trung tâm
165Lắp đặt đầu báo cháy khói 24V//310 đầu
166Lắp đặt Đèn báo phòng//3,85 đèn
167Lắp đặt công tắc khẩn 24V//0,65 nút
168Lắp đặt Loa báo cháy//0,85 chuông
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2//271m
170Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//270m
171Măng xông nối ống D=20mm//80cái
172Router Wifi 450Mbps//3bộ
173Switch 48port//3bộ
174Lắp đặt hộp đấu dây MDF 10 đôi - phiến đấu dây//1hộp
175Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45//100cái
176Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11//15cái
177Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ//27hộp
178Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 5e//1.183m
179Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2//181m
180Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm//545m
181Măng xông nối ống D=20mm//170cái
182Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm//12m
183Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện//3hộp
184Đầu bấm cáp mạng RJ45//100cái
185Đầu bấm cáp mạng RJ11//15cái
186Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối//1bộ
187Lắp đặt ống nhựa D114x4,9mm//0,29100m
188Lắp đặt ống nhựa D90x3,8mm//1,9100m
189Lắp đặt ống nhựa D42x3,0mm//0,18100m
190Lắp đặt ống nhựa D34x2,0mm//1100m
191Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm//0,43100m
192Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm//0,19100m
193Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x60mm//5cái
194Lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm//11cái
195Lắp đặt côn nhựa Dxd = 42x34mm//2cái
196Lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm//31cái
197Lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm//56cái
198Lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm//11cái
199Lắp đặt co nhựa 90° D90mm//10cái
200Lắp đặt co nhựa 90° D34mm//7cái
201Lắp đặt co nhựa 90° D27mm//11cái
202Lắp đặt co rút nhựa Dxd = 27x21mm//11cái
203Lắp đặt Y rút nhựa Dxd = 90x60mm//6cái
204Lắp đặt Y nhựa D114mm//16cái
205Lắp đặt Y nhựa D90mm//26cái
206Lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 42x34mm//1cái
207Lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 34x27mm//4cái
208Lắp đặt Tê rút nhựa Dxd = 27x21mm//18cái
209Lắp đặt Tê nhựa D42//1cái
210Lắp đặt Tê nhựa D34//2cái
211Lắp đặt Tê nhựa D27//7cái
212Lắp đặt Khóa đồng D42mm//2cái
213Lắp đặt khóa đồng D34mm//4cái
214Lắp đặt khóa đồng D27mm//3cái
215Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm//1cái
216Lắp đặt van đồng 1 chiều D34mm//2cái
217Lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21//24cái
218Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa Inox + bộ xả//6bộ
219Lắp đặt gương soi//6cái
220Lắp đặt kệ đựng xà bông Inox//6cái
221Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa//6bộ
222Lắp đặt Tê đồng 21//6cái
223Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox//6cái
224Lắp đặt giá treo//6cái
225Lắp đặt vòi rửa đồng D21//6bộ
226Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi//12cái
227Lắp đặt bể nước Inox 1m3//1bể
228Van phao đồng//1cái
229Lắp đặt Chóp thông hơi//1cái
230Lắp đặt Tê cong nhựa D90mm//5cái
231Lắp đặt Nối thông sàn D114mm//3cái
232Lắp đặt Nối thông sàn D90mm//19cái
233Lắp đặt Nối thông sàn D42mm//3cái
234Lắp đặt Nối thông sàn D34mm//3cái
235Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D149mm//30cái
236Bát sắt treo ống//192cái
237Bình chữa cháy khí 3 kg MT3//15bình
238Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//15bình
239Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//15cái
240Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//3cái
241Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9//0,11100m
242Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6//0,08100m
243Lắp đặt Co 90° STK DN65//1cái
244Lắp đặt nối thẳng STK DN65x50//2cái
245Lắp đặt Tê rút STK D65/50mm//1cái
246Lắp đặt Co STK DN50//1cái
247Lắp đặt van góc DN50mm//3cái
248Cuộn vòi chữa cháy D50mm L20m//6cuộn
249Lăng phun chữa cháy DN50/13mm//3cái
250Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200//3hộp
251Sơn chống sét & sơn đỏ//3kg
252Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2198100m3
253Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,077100m3
254Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,6305m3
255Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,0012100m3
256Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8485m3
257Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,273m3
258Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5376m3
259Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0204100m2
260Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0487tấn
261Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//22,528m2
262Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,76m2
263Quét nước xi măng 2 nước//26,288m2
264Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//71cấu kiện
B SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng52,0504100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II//0,2546100m3
3Cát san nền//6.590,46m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//57,8187100m3
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0922100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,42611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0508100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//10,672m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,278m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//11,424m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//6,182m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//4,68m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,33m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,2376100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0384100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,028tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0757tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,128m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//9,12m2
16Gia công cột bằng thép hình//1,2402tấn
17Lắp cột thép các loại//1,2402tấn
18Gia công xà gồ thép//0,4359tấn
19Gia công giằng mái thép//0,1516tấn
20Lắp dựng giằng thép bu lông//0,1516tấn
21Bu long D16, L= 500//72bộ
22Lắp dựng xà gồ thép//0,4359tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//99,12731m2
24Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5 zem//1,4664100m2
25Công uốn thép//2Công
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0647100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//0,641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0505100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,785m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,12m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,032100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0375tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,18m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0288100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0095tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0573tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,5996m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,384m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0384100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,013tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0563tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,154m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công//2,0548m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,448m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0896100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0142tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0757tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,2918m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0292100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0169tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0705tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,2648m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái//0,1581100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1023tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,4m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0576100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0056tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0341tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//14,72m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40//15,8096m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40//37,456m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//37,456m2
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0585m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,297m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,5408m3
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//23,1m
42Kẻ roon tường//59,2m
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//17,12m2
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//5,105m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//17,12m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40//5,85m2
47Ốp chân tường gạch ceramic 100x400mm//0,87m2
48Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x600mm//0,63m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//5,01m2
50Lắp dựng cửa khung nhôm//5,76m2
51Cửa đi nhôm hệ 1000 - kính 4,8ly (có chia ô)//1,92m2
52Cửa sổ nhôm hệ 1000 - kính 4,8y (có chia ô)//3,6m2
53Bả bằng bột bả vào tường//69,8746m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//22,225m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//47,6496m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa//4,05m2
57Hoa sắt cửa//4,05M2
58Lắp đặt quạt treo tường//1cái
59Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V//1bộ
60Lắp đặt MCB 2P -10A//1cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//20m
62Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//13m
63Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//20m
64Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V//1cái
65Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v//3cái
66Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ//4hộp
67Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ//1hộp
68Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn//2hộp
69Măng xông nối ống D=16mm//6cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm//0,1100m
E CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,0891m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,397m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,256m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//1,62m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,096m3
6Ống Inox D90x3mm//2,9Mét
7Ống Inox D60x3mm//2,6Mét
8Ống Inox D42x3mm//2,6Mét
9Gia công cột bằng thép hình//0,0137tấn
10Lắp cột thép các loại//0,0137tấn
11Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40//16,48m2
12Phụ kiện treo (móc, ròng rọc, dây kéo)//1
13Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16//3bộ
F CỔNG TƯỜNG RÀO, TƯỜNG CHẮN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,3308100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//2,7252100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,8192100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//39,097m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//18,9939m3
6Ván khuôn móng cột//0,576100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,6497tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//9,1352m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,827100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2287tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,327tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//485,0309m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//15,484m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,3836100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2576tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,6615tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,216m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,0432100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2992tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,9072tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//5,072m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,9484100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,408tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//42,0723m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//17,7695m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//399,83m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//215,565m2
28Công tác ốp đá 100x200mm//1,96m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//8,16m2
30Bộ chữ âm mặt đá Granite//2,534m2
31Bả bằng bột bả vào tường//116,965m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//157,44m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//274,405m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//340,99m2
35Cổng chính sắt//15,75M2
36Cổng phụ sắt//3,96M2
37Lắp dựng Cổng sắt//19,71m2
38Hàng rào sắt//117,252M2
39Lắp dựng hàng rào sắt//117,252m2
40Bánh xe STK có bạt đạn//8bộ
G SÂN ĐƯỜNG, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC.
1Ni lông lótNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng15,0563100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//105,3941m3
3Kẻ roon nền (2000x2000)//1.505m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//7,41m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0204100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,995m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//37m2
8Trồng cây Bàng Đài Loan cao 5m dk gốc 10-15cm//12cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy//121cây / 90 ngày
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,252100m3
11Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//17,1m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,252100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm//0,9100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm//0,38100 m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2//90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2//38m
17Kẹp nối xuyên cách điện IPC//6cái
18Tủ điện 600x400x150x1,2 + phụ kiện//1Cái
19Lắp đặt MCB 2P 6A, 20A 10kA//3cái
20Lắp đặt công tắc chuyển mạch AUTO/OFF/RESET//1cái
21Lắp đặt Contactor 3P-22A//1cái
22Lắp đặt Relay nhiệt 0.1-18A//1cái
23Lắp đặt nút nhấn ON//1cái
24Lắp đặt đồng hồ Vôn kế//1cái
25Lắp đặt Relay 220V 5A COIL 12V + Đế//1cái
26Lắp đặt Biến áp 220V - 12V - 2A//1cái
27Lắp đặt đèn báo (xanh, đỏ)//2bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2//61m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30//0,61100 m
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,066100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0634100m3
32Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm//0,33100m
33Lắp đặt Co STK DN100mm//3cái
34Lắp đặt Tê STK DN100mm//2cái
35Lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm//1cái
36Sơn chống sét + sơn đỏ//2kg
37Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm//1cái
38Cuộn vòi chữa cháy D65 20m//2cuộn
39Lăng phun D65mm//1Cái
40Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200//1Cái
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,063m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,006100m2
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,437100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1587100m3
45Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40//8,93m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//4,894m3
47Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8496m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,8968m3
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//1,44m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//72,144m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//3,344m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,1741100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,3061tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//671cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa gân PE D315mm, độ cứng vòng 8kN/m2//0,13100 m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm//0,47100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,47100m
58Lắp đặt Tê nhựa D34mm//2cái
59Lắp đặt Co 90 độ D34mm//3cái
60Lắp đặt Co 90 độ D42mm//2cái
61Lắp đặt van khóa đồng D34mm//2cái
62Lắp đặt van khóa đồng D42mm//1cái
63Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm//1cái
64Bít nhựa D34mm//1cái
65Van phao điện//2cái
66Máy bơm nước 2HP, (Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m)//1Cái
67Lọc cặn Y//1cái
68Khớp nối sống D34mm//1cái
69Khớp nối sống D42mm//1cái
70Lupe đồng D34mm//1cái
71Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,708100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,236100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40//7,14m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//32,29m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,5292100m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,55m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm//0,4032100m2
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6//0,0386m3
79Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa//63,28m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40//1,12m2
81Lắp đặt Cống BTLT D1200-H10 L = 3m//141 đoạn ống
82Lắp đặt Cống BTLT D1200-H10 L = 2,2m//11 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.297405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0.8m31
2 Ô tô tải tự đổ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn công suất 23kW1
5 Máy đầm dùi công suất 1.5kW1
6 Máy cắt uốn thép công suất 1.5kW1
7 Máy đầm cóc trọng lượng 70 kg1
8 Máy đầm bàn công suất 1kW1
9 Máy khoan bê tông công suất 0.62kW1
10 Máy ủi công suất 75CV1
11 Xe lu 10 tấn1
12 Máy vận thăng sức nâng 0.8 tấn/máy2
13 Máy cắt gạch đá công suất 1.7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->