Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864763-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210864729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư số 1 thôn Xuân Thành và điểm dân cư số 2 thôn Trường Quang, xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 07:38:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,067,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1017795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.654.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.849.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trìnhq
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch xây dựng chi tiết, tỷ lệ 1/500 điểm dân cư số 1 thôn Xuân Thành và điểm dân cư số 2 thôn Trường Quang, xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất điểm dân cư số 1 thôn Xuân Thành và điểm dân cư số 2 thôn Trường Quang, xã Minh Nghĩa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng công trình Đức Long. Địa chỉ: Số 484, đường Bà Triệu, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường phân lô
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( 90% máy đào )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8074100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I ( 10% thủ công )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,5261m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,191m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,5245100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,5245100m3/1km
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6091100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,0817100m3
8Mua đất đồi mỏ Tượng Sơn Nông CốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8.420,7232m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 6, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt842,072310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt842,072310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đoạn Minh nghĩa - Minh khôi, đường loại 4, L=0,7km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt842,072310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đi thôn Xuân Thành, đường loại 5, L=0,4km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt842,072310m³/1km
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2737100m3
14Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.017,69m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141,53m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5281100m2
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước
1Đào vét bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0995100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3017100m3
3Đắp đất hoàn trả nền móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,98m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1114100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1114100m3/1km
6Đắp đất đệm đáy gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2387100m3
7Mua đất đồi mỏ Tượng Sơn Nông CốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt308,6272m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 6, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,862710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,862710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đoạn Minh nghĩa - Minh khôi, đường loại 4, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,862710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đi thôn Xuân Thành, đường loại 5, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,862710m³/1km
12Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt252m2
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,8m3
14Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,708100m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,864m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt966,24m2
17Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,215m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,243100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1783tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cái
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,232m3
22Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,78m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1596100m2
24Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1404100kg
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281cấu kiện
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6831100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,591m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,822m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m3
30Bê tông đáy cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,6m3
31Ván khuôn gỗ đáy cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128100m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm H30 (HL93)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121 đoạn ống
33Vận chuyển cống từ Thành phố Thanh Hóa về công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
34Đào vét bùn kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,642100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,642100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,642100m3/1km
37Đắp đất đệm đáy gia cố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1991100m3
38Mua đất đồi mỏ Tượng Sơn Nông Cống cự ly vận chuyển 13kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt303,168m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 6, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,316810m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,316810m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đoạn Minh nghĩa - Minh khôi, đường loại 4, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,316810m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đi thôn Trường Quang, đường loại 5, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,316810m³/1km
43Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,3m2
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,43m3
45Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,454100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,94m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt553,88m2
48Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7054m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1411100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1031tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57cái
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,66m3
53Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,025m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0855100m2
55Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,664100kg
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2629100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2629100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2629100m3/1km
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,51m3
61Mua đất đồi mỏ Tượng Sơn Nông Cống cự ly vận chuyển 13kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,0035m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 6, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,000410m³/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1, L=9km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,000410m³/1km
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đoạn Minh nghĩa - Minh khôi, đường loại 4, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,000410m³/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường tỉnh lộ 525 đi thôn Trường Quang, đường loại 5, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,000410m³/1km
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35m3
67Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m3
68Ván khuôn đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0636100m2
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4m3
70Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,016100m2
71Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,086m3
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,336100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1207tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,62m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5549100kg
77Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9965100kg
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,56m3
C Hạng mục 3: Hệ thống điện sinh hoạt
1Cột bê tông LT10-190-3.5kNTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cột
2Móng cột MT-2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13móng
3Móng cột MT-2CTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4móng
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
6Kẹp xiết 4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt560m
8Lắp đặt tiếp địa RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
9Băng dínhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cuộn
10Thí nghiệm dây dẫnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1017795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.20355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.654.283.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.962.849.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trìnhq 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
6 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
7 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
8 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
9 Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->