Gói thầu: Gói thầu NPC-ĐTTT-NH.YC:Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Nam Hòa, Yên Cư - các dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa và Đường dây và TBA 110kV Yên Cư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210864770-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu NPC-ĐTTT-NH.YC:Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Nam Hòa, Yên Cư - các dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa và Đường dây và TBA 110kV Yên Cư
Số hiệu KHLCNT 20210619130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 07:53:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,822,524,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu NPC-ĐTTT-NH.YC:Cung cấp lắp đặt VTTB TBA 110kV, cung cấp lắp đặt hệ thống thông tin Scada các TBA 110kV Nam Hòa, Yên Cư - các dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa và Đường dây và TBA 110kV Yên Cư
Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa và Đường dây và TBA 110kV Yên Cư
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật, bao gồm các bản vẽ về kích thước, trọng lượng, các hướng dẫn, lắp đặt, vận hành, bảo trì..., biên bản thí nghiệm các hạng mục, thông số kỹ thuật theo đúng TCVN hiện hành và IEC quy định tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V, các tài liệu liên quan khác; - Nhà sản xuất phải có 5 năm kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự gói thầu này. - Catalogue, bản vẽ và các tài liệu có liên quan (nếu có); - Liệt kê chi tiết về cam kết kỹ thuật và tài liệu về kỹ thuật cơ bản của hàng hoá chào thầu để chứng minh tính đáp ứng về cơ bản của hàng hoá và dịch vụ chào thầu so với những thông số kỹ thuật yêu cầu của HSMT; - Chứng chỉ chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hóa; - 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: KEMA Netherlands CESI Italy PEHLA Germany STLA Sweden LABEIN(Tecnalia) Spain ABB High Power Laboratory Sweden AREVA Energietechnik GmbH High-Voltage Institute Kassel Germany CERDA France SIEMENS AG, EV MNK TVM1 Germany ASTA UK SATS (Scandinavian Association for Testing of Electrical Power Equipment) Norway STRI AB Sweden ESEF France STLNA North America POWER TECH LAB Canada IPH Germany A2LA (American Association for Laboratory Accreditation) USA UKAS (United Kingdom Accreditation Service) UK CPRI India
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá giao hàng tại kho của người mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) - Bảng chào dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
Ủy quyền/Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong HSDT nhà thầu không đóng kèm ủy quyền/giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TBA 110KV NAM HÒA0Toàn bộITBA 110KV NAM HÒA
2THIẾT BỊ 110KV0Toàn bộI.1THIẾT BỊ 110KV
3Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện2bộTheo chương V -E.HSMT
4Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -2TĐ bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện2bộTheo chương V -E.HSMT
5Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -1TĐ bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện2bộTheo chương V -E.HSMT
6Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -0TĐ bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện2bộTheo chương V -E.HSMT
7Dao cách ly 1 pha-123kV-1250A-40kA/1s -0TĐ bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện6bộTheo chương V -E.HSMT
8Dao nối đất 1 cực-123kV-400A-31,5kA/1s bao gồm cả trụ đỡ và phụ kiện1bộTheo chương V -E.HSMT
9Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1/1A bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện6QuảTheo chương V -E.HSMT
10Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện6QuảTheo chương V -E.HSMT
11Chống sét van 110kV, 1 pha bao gồm cả trụ đỡ, ghi sét và kẹp cực3bộTheo chương V -E.HSMT
12Chống sét van 72kV, 1 pha bao gồm cả trụ đỡ, ghi sét và kẹp cực1bộTheo chương V -E.HSMT
13THIẾT BỊ 22KV0Toàn bộI.2THIẾT BỊ 22KV
14Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMT
15Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s8tủTheo chương V -E.HSMT
16Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1tủTheo chương V -E.HSMT
17Tủ đo lường 22kV1bộTheo chương V -E.HSMT
18Tủ cầu dao+cầu chì 22kV1tủTheo chương V -E.HSMT
19HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG0Toàn bộI.3HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG
20Tủ điện xoay chiều 380/220VAC1tủTheo chương V -E.HSMT
21Tủ điện 1 chiều 220V-DC1tủTheo chương V -E.HSMT
22Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC2tủTheo chương V -E.HSMT
23Hệ thống Ắc quy 220V-200Ah-2V/bình (10% số bình DP)2bộTheo chương V -E.HSMT
24Hệ thống giám sát ắc quy Online, (thiết bị chính đặt tại tủ I/O&OL) (gồm 2 giàn 2V-110 bình/ 1giàn)1HTTheo chương V -E.HSMT
25THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộI.4THIẾT BỊ NHỊ THỨ
26Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (lắp 02-F87Lvà 01-BCU) (CRP2)1tủTheo chương V -E.HSMT
27Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T3 kiêm đường dây 171 (CRP1)1tủTheo chương V -E.HSMT
28Tủ đấu dây ngoài trời MK2tủTheo chương V -E.HSMT
29Hệ thống thu thập dữ liệu và đo đếm điện năng bao gồm:Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ). Công tơ do EVNNPC cấp1HTTheo chương V -E.HSMT
30VẬT LIỆU NHỊ THỨ0Toàn bộI.5VẬT LIỆU NHỊ THỨ
31Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm21Theo chương V -E.HSMT
32Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm21Theo chương V -E.HSMT
33Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm21Theo chương V -E.HSMT
34Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
35Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm21Theo chương V -E.HSMT
36Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
37Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
38Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
39HỆ THỐNG SCADA0Toàn bộI.6HỆ THỐNG SCADA
40Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Window và phần mềm office có bản quyền1bộTheo chương V -E.HSMT
41Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Window và phần mềm office có bản quyền1bộTheo chương V -E.HSMT
42Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1bộTheo chương V -E.HSMT
43Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1HTTheo chương V -E.HSMT
44Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMT
45Máy in A3/A41BộTheo chương V -E.HSMT
46Tủ mạng máy tính (Kích thước: 1820 x 600 x 800) kèm đầy đủ thiết bị, hàm kẹp và phụ kiện đấu nối...)1tủTheo chương V -E.HSMT
47Bàn điều khiển hình + 04 ghế1BộTheo chương V -E.HSMT
48Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Trọn bộTheo chương V -E.HSMT
49HỆ THỐNG VIỄN THÔNG0Toàn bộI.7HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
50Thiết bị quang Switch Layer 32bộTheo chương V -E.HSMT
51Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2bộTheo chương V -E.HSMT
52Điện thoại cố định, hotline các loại4bộTheo chương V -E.HSMT
53Máy Fax1bộTheo chương V -E.HSMT
54Tủ thông tin 19 inch1tủTheo chương V -E.HSMT
55Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMT
56HỆ THỐNG CAMERA0Toàn bộI.8HỆ THỐNG CAMERA
57Camera giám sát an ninh: Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)4CáiTheo chương V -E.HSMT
58Camera giám sát thiết bị ngoài trời: Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)3CáiTheo chương V -E.HSMT
59Camera giám sát thiết bị trong nhà: Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)4CáiTheo chương V -E.HSMT
60Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:+ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >6TB): 01 cái+ Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ+ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48): 02 bộ(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...)+ Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ+ Hộp phối quang ODF: 0 bộ+ Bộ chống sét mạng LAN: 02 bộ+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 02 Bộ+ Dây nhẩy quang: 14 cặp+ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ1CáiTheo chương V -E.HSMT
61Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 02 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cặp+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ7HộpTheo chương V -E.HSMT
62Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch1CáiTheo chương V -E.HSMT
63Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1trọn bộTheo chương V -E.HSMT
64Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera1Theo chương V -E.HSMT
65TBA 110KV YÊN CƯ0Toàn bộIITBA 110KV YÊN CƯ
66PHẦN THIẾT BỊ 110KV0Toàn bộII.1PHẦN THIẾT BỊ 110KV
67Máy cắt điện 3 pha SF6 123kV-1250A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3MáyTheo chương V -E.HSMT
68Dao cách ly 3 cực 110kV, 2 tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện4BộTheo chương V -E.HSMT
69Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất -123kV-1250A-31,5kA/1s; kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3BộTheo chương V -E.HSMT
70Dao nối đất trung tính MBA 110kV 72kV-400A-31,5kA/1s; kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện1BộTheo chương V -E.HSMT
71Biến dòng điện 110kV (200-400-600-800)/1/1/1/1A, 1 pha kèm kẹp trụ đỡ , kẹp cực và phụ kiện3CáiTheo chương V -E.HSMT
72Biến dòng điện 110kV (400-600-800-1200)/1/1/1/1/1A, 1 pha kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện6CáiTheo chương V -E.HSMT
73Biến điện áp 110kV; 1 pha, kiểu tụ kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện5CáiTheo chương V -E.HSMT
74Chống sét van 110kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện3BộTheo chương V -E.HSMT
75Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện1BộTheo chương V -E.HSMT
76Tủ đấu dây ngoài trời4TủTheo chương V -E.HSMT
77Hộp đấu dây biến điện áp ngoài trời3HộpTheo chương V -E.HSMT
78PHẦN THIẾT BỊ 22KV0Toàn bộII.2PHẦN THIẾT BỊ 22KV
79Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMT
80Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A-25kA/1s1TủTheo chương V -E.HSMT
81Tủ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s6TủTheo chương V -E.HSMT
82Tủ đo lường 24kV1TủTheo chương V -E.HSMT
83Tủ tự dùng 24kV1TủTheo chương V -E.HSMT
84HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG0Toàn bộII.3HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG
85Tủ phân phối xoay chiều1TủTheo chương V -E.HSMT
86Tủ phân phối một chiều1TủTheo chương V -E.HSMT
87Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC2TủTheo chương V -E.HSMT
88Bộ ắc quy kèm giá đỡ, 10% số bình dự phòng và phụ kiện2BộTheo chương V -E.HSMT
89Hệ thống giám sát ắc quy online (2 giàn accu, mỗi giàn 110 bình 2V) đã bao gồm chi phí kiểm tra tín hiệu kết nối.1HTTheo chương V -E.HSMT
90PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ0Toàn bộII.4PHẦN THIẾT BỊ NHỊ THỨ
91Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ). Công tơ do EVNNPC cấp1TủTheo chương V -E.HSMT
92Tủ điều khiển - bảo vệ dùng cho ngăn MBA 110kV1TủTheo chương V -E.HSMT
93Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn110kV E021TủTheo chương V -E.HSMT
94Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV E01, E032TủTheo chương V -E.HSMT
95Tại TBA 220kV Hoành Bồ:Rơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng1bộTheo chương V -E.HSMT
96Tại TBA 110kV NĐ Uông BíRơ le bảo vệ so lệch dọc đường dây bao gồm cả phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng1bộTheo chương V -E.HSMT
97PHẦN CÁP NHỊ THỨ0Toàn bộII.5PHẦN CÁP NHỊ THỨ
98Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm21Theo chương V -E.HSMT
99Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm21Theo chương V -E.HSMT
100Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm21Theo chương V -E.HSMT
101Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
102Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm21Theo chương V -E.HSMT
103Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
104Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
105Cáp đồng hạ áp, cách điện XLPE, chống cháy, chống nhiễu, băng nhôm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x2,5mm21Theo chương V -E.HSMT
106HỆ THỐNG SCADA0Toàn bộII.6HỆ THỐNG SCADA
107Máy tính chủ ứng dụng Application Server/HMI computer/Communication & Gateway (gồm 2 màn hình 32 inch) kèm hệ điều hành Window và phần mềm office có bản quyền1bộTheo chương V -E.HSMT
108Máy tính Communication & Gateway kèm hệ điều hành Window và phần mềm office có bản quyền1bộTheo chương V -E.HSMT
109Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1bộTheo chương V -E.HSMT
110Hệ thống mạng LAN- Switch Industrial Ethernet Switch (Layer 2 - IEC 61850 Switch 4 port FO/LC connector, 16 port hoặc 24 port RJ45) (LAN Switch) đủ để kết nối và mở rộng hệ thống- Cáp quang- Cáp mạng CAT 6- Các phụ kiện kèm theo( đầu cáp, hộp nối cáp, hạng mạng…)1HTTheo chương V -E.HSMT
111Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộTheo chương V -E.HSMT
112Máy in A3/A41BộTheo chương V -E.HSMT
113Tủ mạng máy tính (Kích thước: 1820 x 600 x 800) kèm đầy đủ thiết bị, hàm kẹp và phụ kiện đấu nối...)1tủTheo chương V -E.HSMT
114Bàn điều khiển hình + 04 ghế1BộTheo chương V -E.HSMT
115Phụ kiện đấu nối hệ thống SCADA (cáp nguồn, đây nhẩy, đầu cốt ống luồn cáp, phụ kiện đầu cáp, hộp nối cáp…)đủ để lắp đặt hoàn thiện hệ thống1Trọn bộTheo chương V -E.HSMT
116HỆ THỐNG VIỄN THÔNG0Toàn bộII.7HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
117Thiết bị quang Switch Layer 32bộTheo chương V -E.HSMT
118Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2bộTheo chương V -E.HSMT
119Bộ chuyển đổi 220VDC/48VDC-30A1bộTheo chương V -E.HSMT
120Điện thoại VoIP3bộTheo chương V -E.HSMT
121Tủ thông tin 19 inch1tủTheo chương V -E.HSMT
122Vật liệu lắp đặt (Cáp quang Nonmetannic, Hộp ODF, cáp mạng LAN, cáp cấp nguồn AC, DC các loại kèm theo dầy đủ phụ kiện như đầu cốt các loại, nhãn cáp, cổ cáp, dây tiếp địa…, hàng kẹp, Aptomat các loại và các vật liệu cần thiết khác cho lắp đặt, vận hành hệ thống).1Theo chương V -E.HSMT
123HỆ THỐNG CAMERA0Toàn bộII.8HỆ THỐNG CAMERA
124Camera giám sát an ninh: Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)4CáiTheo chương V -E.HSMT
125Camera giám sát thiết bị ngoài trời: Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, trong nhà, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)3CáiTheo chương V -E.HSMT
126Camera giám sát thiết bị trong nhà: Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...)4CáiTheo chương V -E.HSMT
127Tủ Camera, gồm các thiết bị chính:+ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB, ổ cứng dung lượng tối thiểu >6TB): 01 cái+ Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ+ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48): 02 bộ(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...)+ Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ+ Hộp phối quang ODF: 0 bộ+ Bộ chống sét mạng LAN: 02 bộ+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 02 Bộ+ Dây nhẩy quang: 14 cặp+ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ1CáiTheo chương V -E.HSMT
128Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, mỗi hộp gồm các thiết bị chính:+ Aptomat 1 pha 10A: 01 cái+ Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ+ Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ+ Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ+ Dây nhảy quang : 02 cặp+ Adapter 220VAVC/DC: 01 cặp+ Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 vỏ7HộpTheo chương V -E.HSMT
129Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 42 inch1CáiTheo chương V -E.HSMT
130Phần mềm Camera tại trung tâm điều khiển( kết nối mở, có bản quyền hợp pháp tương thích với hệ thống tại Trung tâm điều khiển xa1trọn bộTheo chương V -E.HSMT
131Vật liệu và phụ kiện đấu nối phần camera: Cột thép đỡ camera, Cáp quang, Dây tín hiệu, Cáp cấp nguồn, Aptomat cấp nguồn, Ống nhựa luồn cáp ... để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống Camera1Theo chương V -E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp Vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV trở lên có chủng loại hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.+ Ngoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->