Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-25 08:21:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,302,277,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ(Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ.Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn: Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 và các nguồn vốn khác do huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự(Kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Bản scan gửi trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên;
- Địa chỉ: Tầng II, Trụ sở các phòng ban Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ:Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
- Số điện thoại: 02153.925.110 - fax: 02153.925.110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Hải Bình, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0912 455 086 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0914 835 488. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0914 835 488. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: KÈ ĐOẠN 1; L= 20,0M | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng máy | Xem chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C3 bằng máy | Xem chương V | 0,63 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kè đá xây vữa XM M100 hiện có | Xem chương V | 8,94 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Xem chương V | 13,126 | m3 |
| 5 | Xúc đất để đắp đầm cóc | Xem chương V | 0,31 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,85, bằng đầm cóc | Xem chương V | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Bê tông M100 lót tường kè | Xem chương V | 2 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 tường kè | Xem chương V | 28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường kè | Xem chương V | 0,858 | 100m2 |
| 10 | ống PVC D50 thoát nước thân kè | Xem chương V | 0,072 | 100m |
| 11 | Bê tông M200 kè ốp mái | Xem chương V | 8,75 | m3 |
| 12 | Cát sạn lót kè ốp mái | Xem chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 13 | Đất sét đầm chặt | Xem chương V | 2,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,32 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,32 | 100m3 |
| B | HM 2: KÈ ĐOẠN 2; L=25,50M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,94 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 1,56 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Xem chương V | 62,42 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Xem chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Xem chương V | 2,98 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 2,78 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M100 lót tường kè | Xem chương V | 7,905 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 móng kè | Xem chương V | 98,685 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 tường kè | Xem chương V | 143,565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng kè | Xem chương V | 0,908 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường kè | Xem chương V | 2,588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tường | Xem chương V | 0,3044 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Xem chương V | 0,2184 | 100m |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 51 | m3 |
| 16 | Đất sét đầm chặt | Xem chương V | 12,75 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,9363 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,71 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,6242 | 100m3 |
| C | HM3: KÈ ĐOẠN 3; L=18,50M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Xem chương V | 39,71 | m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Xem chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào | Xem chương V | 1,05 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem chương V | 0,94 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M100 lót tường kè | Xem chương V | 4,07 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 móng kè | Xem chương V | 47,92 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 tường kè | Xem chương V | 63,27 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng kè | Xem chương V | 0,4718 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường kè | Xem chương V | 1,352 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tường | Xem chương V | 0,2208 | tấn |
| 14 | Bê tông M150 rãnh nước | Xem chương V | 2,035 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh nước | Xem chương V | 0,1018 | 100m2 |
| 16 | Cát sạn lót rãnh nước | Xem chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Xem chương V | 0,143 | 100m |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 27,75 | m3 |
| 19 | Đắp đất sét đầm chặt | Xem chương V | 5,55 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,6 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,3971 | 100m3 |
| D | HM4:KÈ ĐOẠN 4; L=5,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Xem chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M100 lót tường kè | Xem chương V | 0,946 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 móng kè | Xem chương V | 8,525 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 tường kè | Xem chương V | 11,165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng kè | Xem chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường kè | Xem chương V | 0,2794 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tường | Xem chương V | 0,0656 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Xem chương V | 0,0345 | 100m |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Xem chương V | 6,198 | m3 |
| 13 | Đắp đất sét đầm chặt | Xem chương V | 0,908 | m3 |
| E | HM5: HÓT SỤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng máy | Xem chương V | 20,62 | 100m3 |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Xem chương V | 54,61 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Xem chương V | 60,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,47 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 8,17 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 8,17 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 3,27 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 03km, đất cấp II | Xem chương V | 0,75 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 2,86 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,3km, đất cấp II | Xem chương V | 2,86 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 1,33 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,5km, đất cấp II | Xem chương V | 1,33 | 100m3/1km |
| F | HM5: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V | 47,46 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chương V | 0,28 | 100m3/1km |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Xem chương V | 5,56 | 100m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Xem chương V | 5,56 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Xem chương V | 5,56 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ(Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ.Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | >=3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất | >= 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất | >= 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, dung tích gầu | >=0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1,0KW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều | 23,0KW | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành | 10,0 T | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành | 25T | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250,0 lít | 2 |
| 14 | Máy ủi | 110,0 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | 10,0 T | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5,0 m3 | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi