Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860119-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên
Số hiệu KHLCNT 20210693753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-25 08:21:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,302,277,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ(Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ.Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị >=3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất
- Đặc điểm thiết bị >= 12 CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào một gầu, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên
công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường QL279 đi trung tâm xã Na Ư, huyện Điện Biên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn: Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 và các nguồn vốn khác do huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tầng II, Trụ sở các phòng ban Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ:Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Số điện thoại: 02153.925.110 - fax: 02153.925.110
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Constech(Địa chỉ: Đội 15, xã Thanh Yên, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên (Địa chỉ: Đội C9A, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên). - Tư vấn Lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC (Địa chỉ: Số nhà 47, Tổ dân phố 4, Phường Thanh Bình,Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên , địa chỉ: Tầng II - Trụ sở các phòng ban Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu - xã Thanh Xương - huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tầng II, Trụ sở các phòng ban Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ:Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Số điện thoại: 02153.925.110 - fax: 02153.925.110


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự(Kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Bản scan gửi trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ: Tầng II, Trụ sở các phòng ban Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ:Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Số điện thoại: 02153.925.110 - fax: 02153.925.110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Hải Bình, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0912 455 086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0914 835 488.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Điện Biên, Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên, Điện thoại: 0914 835 488.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: KÈ ĐOẠN 1; L= 20,0M
1Đào đất C2 bằng máyXem chương V0,16100m3
2Đào đất C3 bằng máyXem chương V0,63100m3
3Phá dỡ kè đá xây vữa XM M100 hiện cóXem chương V8,94m3
4Đá hộc xếp khanXem chương V13,126m3
5Xúc đất để đắp đầm cócXem chương V0,31100m3
6Đắp đất K=0,85, bằng đầm cócXem chương V0,31100m3
7Bê tông M100 lót tường kèXem chương V2m3
8Bê tông M200 tường kèXem chương V28m3
9Ván khuôn thép tường kèXem chương V0,858100m2
10ống PVC D50 thoát nước thân kèXem chương V0,072100m
11Bê tông M200 kè ốp máiXem chương V8,75m3
12Cát sạn lót kè ốp máiXem chương V0,0431100m3
13Đất sét đầm chặtXem chương V2,2m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,16100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,16100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,32100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,32100m3
B HM 2: KÈ ĐOẠN 2; L=25,50M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,94100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V1,56100m3
3Đào phá đá chiều dày Xem chương V62,42m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,6242100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào Xem chương V2,98100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem chương V2,78100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,2100m3
8Bê tông M100 lót tường kèXem chương V7,905m3
9Bê tông M200 móng kèXem chương V98,685m3
10Bê tông M200 tường kèXem chương V143,565m3
11Ván khuôn thép móng kèXem chương V0,908100m2
12Ván khuôn thép tường kèXem chương V2,588100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tườngXem chương V0,3044tấn
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mmXem chương V0,2184100m
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chương V51m3
16Đất sét đầm chặtXem chương V12,75
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,9363100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,71100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,6242100m3
C HM3: KÈ ĐOẠN 3; L=18,50M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,6100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,99100m3
3Đào phá đá chiều dày Xem chương V39,71m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Xem chương V0,3971100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào Xem chương V1,05100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Xem chương V0,94100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,11100m3
8Bê tông M100 lót tường kèXem chương V4,07m3
9Bê tông M200 móng kèXem chương V47,92m3
10Bê tông M200 tường kèXem chương V63,27m3
11Ván khuôn thép móng kèXem chương V0,4718100m2
12Ván khuôn thép tường kèXem chương V1,352100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tườngXem chương V0,2208tấn
14Bê tông M150 rãnh nướcXem chương V2,035m3
15Ván khuôn rãnh nướcXem chương V0,1018100m2
16Cát sạn lót rãnh nướcXem chương V0,0037100m3
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mmXem chương V0,143100m
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chương V27,75m3
19Đắp đất sét đầm chặtXem chương V5,55m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,6100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,3971100m3
D HM4:KÈ ĐOẠN 4; L=5,5M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,07100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V0,28100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào Xem chương V0,15100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V0,15100m3
5Bê tông M100 lót tường kèXem chương V0,946m3
6Bê tông M200 móng kèXem chương V8,525m3
7Bê tông M200 tường kèXem chương V11,165m3
8Ván khuôn thép móng kèXem chương V0,11100m2
9Ván khuôn thép tường kèXem chương V0,2794100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép phi 22 liên kết móng với tườngXem chương V0,0656tấn
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=89mmXem chương V0,0345100m
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngXem chương V6,198m3
13Đắp đất sét đầm chặtXem chương V0,908m3
E HM5: HÓT SỤT
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,07100m3
2Đào hót đất sụt bằng máyXem chương V20,62100m3
3Đào hót đất sụt bằng thủ côngXem chương V54,611m3
4Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIXem chương V60,25m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,47100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,47100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,26100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,26100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V8,17100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V8,17100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V3,27100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,75100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 03km, đất cấp IIXem chương V0,75100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V2,86100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3,3km, đất cấp IIXem chương V2,86100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V1,33100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,5km, đất cấp IIXem chương V1,33100m3/1km
F HM5: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V47,4610m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Xem chương V0,28100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,28100m3/1km
4Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaXem chương V5,56100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháXem chương V5,56100m2
6Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Xem chương V5,56100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ(Có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Xây dựng cầu đường bộ.Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén >=3,0 m3/ph1
2 Máy cắt bê tông - công suất >= 12 CV (MCD 218)1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW1
4 Máy đào >= 0,4m31
5 Máy đào một gầu, dung tích gầu >=0,80 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi >=1,5KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
9 Máy hàn xoay chiều 23,0KW1
10 Máy lu bánh thép tự hành 10,0 T1
11 Máy lu rung tự hành 25T1
12 Máy phun nhựa đường 190 CV1
13 Máy trộn bê tông 250,0 lít2
14 Máy ủi 110,0 CV1
15 Ô tô tự đổ 10,0 T1
16 Ô tô tưới nước 5,0 m31
17 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->