Gói thầu: NPC-JICA-MV LV-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814032-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu NPC-JICA-MV LV-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế.
Số hiệu KHLCNT 20201162650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn JICA
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 10:27:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,209,648,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế trở lên tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-JICA-MV LV-G03: Cung cấp thiết bị đóng cắt, bảo vệ và tủ hạ thế.
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 _ Vay vốn ngân hàng quốc tế Nhật Bản
120 Ngày
E-CDNT 3 JICA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TỈNH QUẢNG NINH0Toàn bộITỈNH QUẢNG NINH
2XÂY DỰNG VÀ CẢI TẠO CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP0Toàn bộI.1XÂY DỰNG VÀ CẢI TẠO CÁC LỘ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
3Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
4Chống sét van 22kV-3 pha2bộTheo chương V-E.HSMT
5Chống sét van 35kV-3 pha2bộTheo chương V-E.HSMT
6Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)5bộTheo chương V-E.HSMT
7Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3bộTheo chương V-E.HSMT
8Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
9Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)1BộTheo chương V-E.HSMT
10Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA2MáyTheo chương V-E.HSMT
11Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
12Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
13Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
14CQT CÁC TBA KHU VỰC TX. ĐÔNG TRIỀU0Toàn bộI.2CQT CÁC TBA KHU VỰC TX. ĐÔNG TRIỀU
15Phần trạm biến áp0Toàn bộaPhần trạm biến áp
16Tủ điện hạ thế 400V-600A9TủTheo chương V-E.HSMT
17Chống sét van 35kV-3 pha9BộTheo chương V-E.HSMT
18Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha9BộTheo chương V-E.HSMT
19XT 22kV TRẠM 110kV UÔNG BÍ0Toàn bộI.3XT 22kV TRẠM 110kV UÔNG BÍ
20Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
21Chống sét van 22kV-3 pha12bộTheo chương V-E.HSMT
22Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2bộTheo chương V-E.HSMT
23Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
24Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)1BộTheo chương V-E.HSMT
25Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA2MáyTheo chương V-E.HSMT
26Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
27Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
28Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
29Phần trạm Đo đếm0Toàn bộcPhần trạm Đo đếm
30Biến dòng điện 22kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
31Biến điện áp 22kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
32Chống sét van 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
33Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
34Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
35ĐƯỜNG DÂY 35KV NỐI LƯỚI MẠCH VÒNG CẤP ĐIỆN CHO KHU DI TÍCH LỊCH SỬ VÀ DANH THẮNG YÊN TỬ0Toàn bộI.4ĐƯỜNG DÂY 35KV NỐI LƯỚI MẠCH VÒNG CẤP ĐIỆN CHO KHU DI TÍCH LỊCH SỬ VÀ DANH THẮNG YÊN TỬ
36Phần cáp ngầm0Toàn bộaPhần cáp ngầm
37Chống sét van 35kV-3 pha6bộTheo chương V-E.HSMT
38Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
39Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)2BộTheo chương V-E.HSMT
40Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA3MáyTheo chương V-E.HSMT
41Chống sét van 35kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
42Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3BộTheo chương V-E.HSMT
43Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
44Phần trạm Đo đếm0Toàn bộcPhần trạm Đo đếm
45Biến dòng điện 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
46Biến điện áp 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
47Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
48Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
49Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha1BộTheo chương V-E.HSMT
50TỈNH HÀ NAM0Toàn bộIITỈNH HÀ NAM
51ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ+ CÁP NGẦM0Toàn bộII.1ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ+ CÁP NGẦM
52Đường dây Trung thế0Toàn bộaĐường dây Trung thế
53Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang16BộTheo chương V-E.HSMT
54Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)23BộTheo chương V-E.HSMT
55Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
56Chống sét van 22kV-3 pha22BộTheo chương V-E.HSMT
57Phần cáp ngầm0Toàn bộbPhần cáp ngầm
58Tủ máy cắt lộ đi 22kV-630A-25kA/1s4BộTheo chương V-E.HSMT
59Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang9BộTheo chương V-E.HSMT
60Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)10BộTheo chương V-E.HSMT
61Chống sét van 22kV-3 pha33BộTheo chương V-E.HSMT
62TRẠM BIẾN ÁP, TRAM CẮT VÀ TRẠM ĐO ĐÉM0Toàn bộII.2TRẠM BIẾN ÁP, TRAM CẮT VÀ TRẠM ĐO ĐÉM
63Phần trạm biến áp0Toàn bộaPhần trạm biến áp
64Tủ điện hạ thế 400V-500A29TủTheo chương V-E.HSMT
65Tủ điện hạ thế 400V-400A11TủTheo chương V-E.HSMT
66Chống sét van 22kV-3 pha188BộTheo chương V-E.HSMT
67Chống sét van 35kV-3 pha3BộTheo chương V-E.HSMT
68Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha107BộTheo chương V-E.HSMT
69Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha3BộTheo chương V-E.HSMT
70Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
71Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)12BộTheo chương V-E.HSMT
72Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA23MáyTheo chương V-E.HSMT
73Chống sét van 22kV-3 pha24BộTheo chương V-E.HSMT
74Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)22BộTheo chương V-E.HSMT
75Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha48BộTheo chương V-E.HSMT
76Phần trạm đo đếm0Toàn bộcPhần trạm đo đếm
77Biến dòng điện 22kV-1 pha9MáyTheo chương V-E.HSMT
78Biến điện áp 22kV-1 pha9MáyTheo chương V-E.HSMT
79Chống sét van 22kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
80Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3BộTheo chương V-E.HSMT
81Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha3BộTheo chương V-E.HSMT
82TỈNH NINH BÌNH0Toàn bộIIITỈNH NINH BÌNH
83HUYỆN YÊN KHÁNH - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP PHẦN XÂY DỰNG MỚI0Toàn bộIII.1HUYỆN YÊN KHÁNH - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP PHẦN XÂY DỰNG MỚI
84Phần TBA0Toàn bộaPhần TBA
85Tủ điện hạ thế 400V-400A5TủTheo chương V-E.HSMT
86Tủ điện hạ thế 400V-600A2TủTheo chương V-E.HSMT
87Chống sét van 22kV7BộTheo chương V-E.HSMT
88Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha7BộTheo chương V-E.HSMT
89Phần ĐZ trung áp0Toàn bộbPhần ĐZ trung áp
90Tủ máy cắt trọn bộ MC-24kV-630A-25kA/1s1bộTheo chương V-E.HSMT
91Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang6BộTheo chương V-E.HSMT
92Chống sét van 22kV-3 pha6bộTheo chương V-E.HSMT
93Tủ ghép nối thanh cái cho tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s1bộTheo chương V-E.HSMT
94Phần trạm Reclose0Toàn bộcPhần trạm Reclose
95Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)8bộTheo chương V-E.HSMT
96Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA10bộTheo chương V-E.HSMT
97Chống sét van 22kV-3 pha16bộTheo chương V-E.HSMT
98Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)10bộTheo chương V-E.HSMT
99Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha16bộTheo chương V-E.HSMT
100HUYỆN YÊN KHÁNH - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP PHẦN CẢI TẠO0Toàn bộIII.2HUYỆN YÊN KHÁNH - THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP PHẦN CẢI TẠO
101Phần TBA0Toàn bộaPhần TBA
102Tủ điện hạ thế 400V-300A2TủTheo chương V-E.HSMT
103Tủ điện hạ thế 400V-400A10TủTheo chương V-E.HSMT
104Tủ điện hạ thế 400V-500A10TủTheo chương V-E.HSMT
105Tủ điện hạ thế 400V-600A14TủTheo chương V-E.HSMT
106Tủ điện hạ thế 400V-800A3TủTheo chương V-E.HSMT
107Chống sét van 22kV-3 pha50BộTheo chương V-E.HSMT
108Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha24BộTheo chương V-E.HSMT
109Cầu chì ống 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
110Phần ĐZ trung áp0Toàn bộbPhần ĐZ trung áp
111Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang16BộTheo chương V-E.HSMT
112Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)7bộTheo chương V-E.HSMT
113Chống sét van 22kV-3 pha8bộTheo chương V-E.HSMT
114Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)46BộTheo chương V-E.HSMT
115Thiết bị thu phát tín hiệu46bộTheo chương V-E.HSMT
116Tấm pin NLMT46bộTheo chương V-E.HSMT
117Thiết bị kết nối GSM/SMS cho TBCBSC (sim điện thoại)46bộTheo chương V-E.HSMT
118Cáp kết nối thiết bị CBSC 22kV với máy tính2CáiTheo chương V-E.HSMT
119Giá lắp thiết bị CBSC 22kV2bộTheo chương V-E.HSMT
120HUYỆN KIM SƠN PHẦN CẢI TẠO0Toàn bộIII.3HUYỆN KIM SƠN PHẦN CẢI TẠO
121Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)7BộTheo chương V-E.HSMT
122Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
123TỈNH HẢI DƯƠNG0Toàn bộIVTỈNH HẢI DƯƠNG
124CÁC HUYỆN THUỘC VÙNG 30Toàn bộIV.1CÁC HUYỆN THUỘC VÙNG 3
125Đường dây trung thế 35KV xây dựng mới0Toàn bộaĐường dây trung thế 35KV xây dựng mới
126Tủ RMU 24kV loại 3 ngăn (3 ngăn cầu dao phụ tải 630A, kèm vỏ tủ 3 ngăn ngoài trời)1tủTheo chương V-E.HSMT
127Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3BộTheo chương V-E.HSMT
128Chống sét van 35kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
129Đường dây trung thế 35KV cải tạo0Toàn bộbĐường dây trung thế 35KV cải tạo
130Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
131Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
132Chống sét van 35kV-3 pha1BộTheo chương V-E.HSMT
133Đường dây trung thế 22KV cải tạo0Toàn bộcĐường dây trung thế 22KV cải tạo
134Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3BộTheo chương V-E.HSMT
135Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang1BộTheo chương V-E.HSMT
136Chống sét van 22kV-3 pha1BộTheo chương V-E.HSMT
137Phần Trạm biến áp0Toàn bộdPhần Trạm biến áp
138Tủ điện hạ thế 400V-600A7TủTheo chương V-E.HSMT
139Tủ điện hạ thế 400V-500A12TủTheo chương V-E.HSMT
140Tủ điện hạ thế 400V-400A10TủTheo chương V-E.HSMT
141Tủ điện hạ thế 400V-300A5TủTheo chương V-E.HSMT
142Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
143Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
144Dây chảy cho cầu chì tự rơi ( 1 pha)99CáiTheo chương V-E.HSMT
145Phần Recloser 35kV0Toàn bộePhần Recloser 35kV
146Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)3BộTheo chương V-E.HSMT
147Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA7MáyTheo chương V-E.HSMT
148Chống sét van 35kV-1 pha18CáiTheo chương V-E.HSMT
149Dao cách ly 1pha 35kV-630A12CáiTheo chương V-E.HSMT
150Phần Recloser 22kV0Toàn bộfPhần Recloser 22kV
151Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)1BộTheo chương V-E.HSMT
152Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA3MáyTheo chương V-E.HSMT
153Chống sét van 22kV-1 pha6CáiTheo chương V-E.HSMT
154Dao cách ly 1pha 24kV-630A6CáiTheo chương V-E.HSMT
155Trạm đo đếm 35kV0Toàn bộgTrạm đo đếm 35kV
156Biến điện áp 35kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
157Biến dòng điện 35kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
158Chống sét van 35kV-1 pha6CáiTheo chương V-E.HSMT
159Dao cách ly 1pha 35kV-630A6CáiTheo chương V-E.HSMT
160Tủ đo lường2BộTheo chương V-E.HSMT
161TỈNH NGHỆ AN0Toàn bộVTỈNH NGHỆ AN
162HUYỆN DIỄN CHÂU (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)0Toàn bộV.1HUYỆN DIỄN CHÂU (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
163Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
164Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
165Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
166Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
167Tủ điện hạ thế 400V-400A20TủTheo chương V-E.HSMT
168Chống sét van 35kV-3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
169Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
170Phần trạm Recloser0Toàn bộcPhần trạm Recloser
171Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)3BộTheo chương V-E.HSMT
172Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA3BộTheo chương V-E.HSMT
173Chống sét van 22kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
174Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo chương V-E.HSMT
175Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha6bộTheo chương V-E.HSMT
176Phần trạm Đo đếm0Toàn bộdPhần trạm Đo đếm
177Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
178Biến dòng điện 35kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
179Biến điện áp 35kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
180Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
181HUYỆN DIỄN CHÂU (PHẦN CẢI TẠO)0Toàn bộV.2HUYỆN DIỄN CHÂU (PHẦN CẢI TẠO)
182Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
183Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6BộTheo chương V-E.HSMT
184Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
185Chống sét van 35kV-3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
186Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)15BộTheo chương V-E.HSMT
187Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
188Tủ điện hạ thế 400V-300A3TủTheo chương V-E.HSMT
189Tủ điện hạ thế 400V-400A3TủTheo chương V-E.HSMT
190Tủ điện hạ thế 400V-600A1TủTheo chương V-E.HSMT
191Chống sét van 35kV-3 pha56BộTheo chương V-E.HSMT
192Dao cách ly 35kV - 200A - Chém đứng trong nhà (kèm giá đỡ bắt trên tường, tay dao và bộ truyền động)7BộTheo chương V-E.HSMT
193Cầu chì ống PK 35kV- 3 pha7BộTheo chương V-E.HSMT
194Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha28BộTheo chương V-E.HSMT
195HUYỆN ĐÔ LƯƠNG (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)0Toàn bộV.3HUYỆN ĐÔ LƯƠNG (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
196Phần Trạm biến áp0Toàn bộaPhần Trạm biến áp
197Tủ điện hạ thế 400V-300A16TủTheo chương V-E.HSMT
198Tủ điện hạ thế 400V-400A1TủTheo chương V-E.HSMT
199Chống sét van 35kV-3 pha14BộTheo chương V-E.HSMT
200Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
201Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
202Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha14BộTheo chương V-E.HSMT
203Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
204Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)3BộTheo chương V-E.HSMT
205Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA3BộTheo chương V-E.HSMT
206Chống sét van 35kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
207Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo chương V-E.HSMT
208Cầu chì tự rơi 35kV-1 pha12CáiTheo chương V-E.HSMT
209Phần sân phân phối 35kV trong trạm 110kV Đô Lương0Toàn bộcPhần sân phân phối 35kV trong trạm 110kV Đô Lương
210Máy cắt 3 pha 40,5kV-630A-25kA/1s kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối1BộTheo chương V-E.HSMT
211Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn đường dây 35kV3CáiTheo chương V-E.HSMT
212Dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất 630A1BộTheo chương V-E.HSMT
213Dao cách ly 3 cực có 1 lưỡi tiếp đất 630A2BộTheo chương V-E.HSMT
214Chống sét van 35kV-3 pha1BộTheo chương V-E.HSMT
215Tủ MK cho ngăn 3751TủTheo chương V-E.HSMT
216Rơ le quá dòng (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 74, 79, 27/59, 46BC, FR, BCU)1CáiTheo chương V-E.HSMT
217HUYỆN ĐÔ LƯƠNG (PHẦN CẢI TẠO)0Toàn bộV.4HUYỆN ĐÔ LƯƠNG (PHẦN CẢI TẠO)
218Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
219Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)8BộTheo chương V-E.HSMT
220Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
221Chống sét van 35kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
222Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)15BộTheo chương V-E.HSMT
223Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
224Tủ điện hạ thế 400V-800A1TủTheo chương V-E.HSMT
225Tủ điện hạ thế 400V-400A6TủTheo chương V-E.HSMT
226Tủ điện hạ thế 400V-500A3TủTheo chương V-E.HSMT
227Chống sét van 35kV-3 pha27BộTheo chương V-E.HSMT
228Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha23BộTheo chương V-E.HSMT
229HUYỆN QUỲNH LƯU VÀ HOÀNG MAI (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)0Toàn bộV.5HUYỆN QUỲNH LƯU VÀ HOÀNG MAI (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
230Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
231Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
232Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
233Chống sét van 35kV-3 pha8BộTheo chương V-E.HSMT
234Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
235Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
236Tủ điện hạ thế 400V-400A10TủTheo chương V-E.HSMT
237Tủ điện hạ thế 400V-500A1TủTheo chương V-E.HSMT
238Chống sét van 35kV-3 pha9BộTheo chương V-E.HSMT
239Chống sét van 22kV-3 pha5BộTheo chương V-E.HSMT
240Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha14BộTheo chương V-E.HSMT
241Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha10BộTheo chương V-E.HSMT
242HUYỆN QUỲNH LƯU, HOÀNG MAI (PHẦN CẢI TẠO)0Toàn bộV.6HUYỆN QUỲNH LƯU, HOÀNG MAI (PHẦN CẢI TẠO)
243Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
244Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang3BộTheo chương V-E.HSMT
245Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)5BộTheo chương V-E.HSMT
246Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
247Chống sét van 35kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
248Chống sét van 22kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
249Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)15BộTheo chương V-E.HSMT
250Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
251Tủ điện hạ thế 400V-800A1TủTheo chương V-E.HSMT
252Tủ điện hạ thế 400V-400A14TủTheo chương V-E.HSMT
253Tủ điện hạ thế 400V-500A7TủTheo chương V-E.HSMT
254Tủ điện hạ thế 400V-600A12TủTheo chương V-E.HSMT
255Chống sét van 35kV-3 pha20BộTheo chương V-E.HSMT
256Chống sét van 22kV-3 pha87BộTheo chương V-E.HSMT
257Dao cách ly 35kV - 200A2BộTheo chương V-E.HSMT
258Dao cách ly 22kV DCL-22-200A12BộTheo chương V-E.HSMT
259Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
260Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha15BộTheo chương V-E.HSMT
261Cầu chì ống PK 35kV- 3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
262Cầu chì ống PK 22kV- 3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
263Phần trạm Recloser0Toàn bộcPhần trạm Recloser
264Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)6BộTheo chương V-E.HSMT
265Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA6BộTheo chương V-E.HSMT
266Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)2BộTheo chương V-E.HSMT
267Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA2BộTheo chương V-E.HSMT
268Chống sét van 22kV-3 pha12BộTheo chương V-E.HSMT
269Chống sét van 35kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
270Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6BộTheo chương V-E.HSMT
271Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
272Cầu chì tự rơi 35kV-1 pha8CáiTheo chương V-E.HSMT
273Cầu chì tự rơi 22kV-1 pha24CáiTheo chương V-E.HSMT
274HUYỆN TÂN KỲ (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)0Toàn bộV.7HUYỆN TÂN KỲ (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
275Phần Trạm biến áp0Toàn bộaPhần Trạm biến áp
276Tủ điện hạ thế 400V-300A17TủTheo chương V-E.HSMT
277Chống sét van 35kV-3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
278Chống sét van 10kV-3pha4BộTheo chương V-E.HSMT
279Cầu chì tự rơi 10kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
280Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha13BộTheo chương V-E.HSMT
281HUYỆN YÊN THÀNH (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)0Toàn bộV.8HUYỆN YÊN THÀNH (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
282Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
283Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)3BộTheo chương V-E.HSMT
284Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)1BộTheo chương V-E.HSMT
285Chống sét van 35kV-3 pha23BộTheo chương V-E.HSMT
286Chống sét van 22kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
287Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
288Tủ điện hạ thế 400V-300A31TủTheo chương V-E.HSMT
289Chống sét van 35kV-3 pha14BộTheo chương V-E.HSMT
290Chống sét van 22kV-3 pha17BộTheo chương V-E.HSMT
291Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha17BộTheo chương V-E.HSMT
292Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha14BộTheo chương V-E.HSMT
293Phần trạm Recloser0Toàn bộcPhần trạm Recloser
294Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)4BộTheo chương V-E.HSMT
295Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA4BộTheo chương V-E.HSMT
296Chống sét van 35kV-3 pha8BộTheo chương V-E.HSMT
297Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)8BộTheo chương V-E.HSMT
298Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha16BộTheo chương V-E.HSMT
299HUYỆN YÊN THÀNH (PHẦN CẢI TẠO)0Toàn bộV.9HUYỆN YÊN THÀNH (PHẦN CẢI TẠO)
300Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
301Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6BộTheo chương V-E.HSMT
302Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)7BộTheo chương V-E.HSMT
303Chống sét van 35kV-3 pha21BộTheo chương V-E.HSMT
304Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)25BộTheo chương V-E.HSMT
305Phần Trạm biến áp0Toàn bộbPhần Trạm biến áp
306Tủ điện hạ thế 400V-75A1TủTheo chương V-E.HSMT
307Tủ điện hạ thế 400V-150A1TủTheo chương V-E.HSMT
308Tủ điện hạ thế 400V-300A3TủTheo chương V-E.HSMT
309Tủ điện hạ thế 400V-400A6TủTheo chương V-E.HSMT
310Tủ điện hạ thế 400V-600A4TủTheo chương V-E.HSMT
311Chống sét van 35kV-3 pha59BộTheo chương V-E.HSMT
312Dao cách ly 35kV - 200A - Chém đứng trong nhà (kèm giá đỡ bắt trên tường, tay dao và bộ truyền động)8BộTheo chương V-E.HSMT
313Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha46BộTheo chương V-E.HSMT
314TỈNH THÁI NGUYÊN0Toàn bộVITỈNH THÁI NGUYÊN
315THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG0Toàn bộVI.1THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
316Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
317Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4bộTheo chương V-E.HSMT
318Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo chương V-E.HSMT
319Cầu dao phụ tải 22kV- 630A ( kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang2BộTheo chương V-E.HSMT
320Chống sét van 35kV-3 pha10bộTheo chương V-E.HSMT
321Chống sét van 22kV-3 pha3bộTheo chương V-E.HSMT
322Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)5BộTheo chương V-E.HSMT
323Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)4BộTheo chương V-E.HSMT
324Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
325Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)2BộTheo chương V-E.HSMT
326Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA4BộTheo chương V-E.HSMT
327Chống sét van 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
328Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo chương V-E.HSMT
329Cầu chì tự rơi 22kV-1 pha8CáiTheo chương V-E.HSMT
330Phần trạm Đo đếm0Toàn bộcPhần trạm Đo đếm
331Biến điện áp 22kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
332Biến điện áp 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
333Biến dòng điện 22kV-1 pha6MáyTheo chương V-E.HSMT
334Biến dòng điện 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
335Chống sét van 35kV-3 pha3BộTheo chương V-E.HSMT
336Chống sét van 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
337THỊ XÃ PHỔ YÊN0Toàn bộVI.2THỊ XÃ PHỔ YÊN
338Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
339Cầu dao phụ tải 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
340Chống sét van 35kV-3 pha4bộTheo chương V-E.HSMT
341Chống sét van 22kV-3 pha4bộTheo chương V-E.HSMT
342Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)7BộTheo chương V-E.HSMT
343Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)2BộTheo chương V-E.HSMT
344Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
345Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)1BộTheo chương V-E.HSMT
346Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA2BộTheo chương V-E.HSMT
347Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)3BộTheo chương V-E.HSMT
348Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA6BộTheo chương V-E.HSMT
349Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
350Chống sét van 22kV-3 pha6BộTheo chương V-E.HSMT
351Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
352Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)6BộTheo chương V-E.HSMT
353Cầu chì tự rơi 35kV-1 pha4CáiTheo chương V-E.HSMT
354Cầu chì tự rơi 22kV-1 pha12CáiTheo chương V-E.HSMT
355Phần trạm Đo đếm0Toàn bộcPhần trạm Đo đếm
356Biến điện áp 22kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
357Biến điện áp 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
358Biến dòng điện 22kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
359Biến dòng điện 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
360Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
361Chống sét van 22kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
362HUYỆN PHÚ BÌNH0Toàn bộVI.3HUYỆN PHÚ BÌNH
363Phần đường dây trung thế0Toàn bộaPhần đường dây trung thế
364Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 22kV(trọn bộ)1BộTheo chương V-E.HSMT
365Bộ cảnh báo sự cố thông minh đường dây 35kV (trọn bộ)4BộTheo chương V-E.HSMT
366Phần trạm Recloser0Toàn bộbPhần trạm Recloser
367Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-38,5kV-630A-12,5kA/1s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển và cáp cấp nguồn)1BộTheo chương V-E.HSMT
368Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-35/0,22kV-100VA2BộTheo chương V-E.HSMT
369Thiết bị tự động đóng lại Recloser RC-24kV-630A-12,5kA/s-3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)2BộTheo chương V-E.HSMT
370Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA4BộTheo chương V-E.HSMT
371Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
372Chống sét van 22kV-3 pha4BộTheo chương V-E.HSMT
373Cầu dao cách ly 3 pha 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)2BộTheo chương V-E.HSMT
374Cầu dao cách ly 3 pha 22kV-630A (Kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)4BộTheo chương V-E.HSMT
375Cầu chì tự rơi 35kV-3 pha4CáiTheo chương V-E.HSMT
376Cầu chì tự rơi 22kV-3 pha8CáiTheo chương V-E.HSMT
377Phần trạm Đo đếm0Toàn bộcPhần trạm Đo đếm
378Biến điện áp 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
379Biến dòng điện 35kV-1 pha3MáyTheo chương V-E.HSMT
380Chống sét van 35kV-3 pha2BộTheo chương V-E.HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung hạ thế trở lên tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.Trong thời gian bảo hành, nếu phát hiện thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết, bên mua sẽ có văn bản thông báo tới bên bán. Khi có yêu cầu bảo hành VTTB và phụ kiện, sau 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo (qua điện thoại, E-mail hoặc fax) đề nghị Nhà thầu phải có phương án và bắt đầu tiến hành xử lý sự cố. Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->